Đại học Sogang

1
264
SOGANG UNIVERSITY
Tên tiếng Hàn:서강대학교
Tên tiếng Anh:Sogang University
Năm thành lập:1948
Logo:Sogang University's Logo
Website:
LIÊN HỆ
Địa chỉ:
  • Tiếng Hàn: 서울시 마포구 신수동 1번지
  • Tiếng Anh: 1 Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul
Mã bưu điện:121-742
Quốc gia:Korea
Điện thoại:+82 (2) 705-8114
Fax:+82 (2) 705-8239
ĐÀO TẠO
Đại học
CollegeGhi chú

College of Humanities

Các ngành/môn có tuyển sinh sinh viên quốc tế được liệt kê bên dưới mỗi college và division.

Một số ngành/môn học chưa có website riêng. Các bạn cần tra cứu thông tin về chế độ tuyển sinh sinh viên quốc tế có thể có thể tham khảo tại đây: Undergraduate Admissions for Foreign Students, hoặc liên hệ trực tiếp với trường đại học Sogang theo địa chỉ bên trên, hoặc gửi e-mail cho chúng tôi.

College of Social Science

College of Law

College of Communication

College of Natural Science

College of Engineering

College of Economics

Sogang Business School

College of General Education

  • General Education Elective Course I

Interdisciplinary Programs

  • Korean Studies
  • Women’s Studies
  • PRT
  • PEP
  • Media Engineering
  • Sports Management
  • Science of Education
  • Japanese Studies

Special Elective Programs

  • Teacher Training Program
  • Psychology Minor

Core Educational Courses

  • Core Educational Courses
Sau đại học
Ngành họcGhi chú

Humanities & Social Science

  • Korean Language & Literature
  • English Language & Literature
  • German Language & Literature
  • French Language & Literature
  • History
  • Philosophy
  • Religious Studies
  • Sociology
  • Mass Communications
  • Political Science
  • Law
  • Economics

MASTER: Chỉ đào tạo Thạc sĩ

DOCTOR: Chỉ đào tạo Tiến sĩ

Các ngành còn lại đào tạo cả thạc sĩ và tiến sĩ.

Các school chưa có website chính thức. Các bạn có nhu cầu tra cứu thông tin về các khóa học sau đại học tại đại học Sogang có thể tham khảo thông tin tại đây: Graduate Admissions for Foreign Students. Hoặc liên hệ với trường theo địa chỉ bên trên, hoặc có thể gửi e-mail cho chúng tôi.

Natural Science

  • Mathematics
  • Physics
  • Chemistry
  • Life Science

Engineering

  • Electronic Engineering
  • Chemical & Biomolecular Engineering
  • computer Science Engineering
  • Mechanical Engineering

Interdisciplinary Programs

  • Science communicationMASTER
  • Gender StudiesMASTER
  • Intergrated BiotechnologyDOCTOR
HỌC PHÍ

I. Đại học

Chưa báo cáo!

II. Sau đại học

Ngành

Học phí

Phí nhập học
Phụ phíTổng cộng
(đơn vị KRW)
Humanities & Social Science4,316,000940,00015,0005,271,000
Natural Science5,061,000940,00015,0006,016,000
Engineering

5,646,000

940,00015,0006,601,000
Lưu ý: Mức học phí trên áp dụng cho năm học 2008.

1 BÌNH LUẬN

  1. Em rất băn khoăn về thế mạnh khoa đào tạo của các trường ạ. Trong 4 trường Hanyang, ChungAng, Sogang, và Kyunghee thì thế mạnh của từng trường là gì ạ? Nếu em muốn theo học ngành Ngôn ngữ anh hoặc Sư phạm Anh thì nên học trường nào là tốt nhất ạ?

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn