Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tên gọi các ngón tay bằng tiếng Hàn

0
317
Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™.

Trong tiếng Hàn, ngón áp út được gọi là 약지, tức là 약혼반지 끼우는 손가락 -ngón tay để đeo nhẫn đính ước.
Tuy nhiên, nghĩa tiếng Hàn của từ 약지 còn có nghĩa là “Dược chỉ”, xuất phát từ thuyết cho rằng khi uống thuốc Bắc thì dùng ngón áp út để nếm vị thuốc.

Trong tiếng Hàn, ngoài cách gọi các ngón tay là ngón thứ nhất, ngón thứ hai, ngón thứ ba (첫번째 손가락, 두번째 손가락, 세번째 손가락)…thì người Hàn còn dùng những tên gọi tắt cho giản tiện.

Screen Shot 2016-04-20 at 오후 3.23.42

Cụ thể như:
– Ngón cái: 엄지
– Ngón trỏ: 검지 (hay còn có tên là 집게손가락, trong đó 집게 là chiếc gặp, kẹp, vì ngón này linh hoạt khi cầm nắm nhất)
– Ngón giữa: 중지
– Ngón áp út: 약지
– Ngón út: 소지 (tên khác là: 새끼손가락)

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn