Xem thêm:
Tiếng Hàn về kinh tế.
Tiếng Hàn về xuất nhập khẩu.
Tiếng Hàn về giao dịch ngân hàng.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 취지서 bản cáo bạch
2 재무 제표 báo cáo tài chính
3 단기 투자 đầu tư ngắn hạn
4 장기 투자 đầu tư dài hạn
5 파생 증권 chứng khoán phái sinh
6 발행 주식수 cổ phiếu lưu hành
7 시가 총액 vốn hoá thị trường
8 증권 시장 thị trường chứng khoán
9 가격[주가]변동준비금 phí dự trữ biến động
10 주가 지수 chỉ số thị trường chứng khoán
11 증권거래소 sở giao dịch chứng khoán
12 가격결정일 ngày định giá
13 채권 trái phiếu
14 주식 cổ phiếu
15 주가 giá cổ phiếu
16 주가의 등락 sự biến động giá cổ phiếu
17 보통주 cổ phiếu phổ thông
18 우선주 cổ phiếu ưu đãi
19 자사주 cổ phiếu quỹ
20 보너스 주식 cổ phiếu thưởng
21 우량주 cổ phiếu tiền vàng ( là những cổ phiếu do những công ty hạng nhất phát hành, có giá trị và lợi nhuận cao)
22 주주 cổ đông
23 피제수 cổ tức
24 채권 trái phiếu
25 전환 사채 trái phiếu chuyển đổi
26 유동성 tính thanh khoản
27 소수주주권 quyền lợi cổ đông thiểu số ( cổ đông có ít vốn )
28 가격결정회의 cuộc họp định giá
29 가격대별 거래량 lượng giao dịch theo giá niêm yết
30 가격우선의 원칙 nguyên tắc ưu đãi giá
31 종가 giá đóng cửa
32 시가 giá mở cửa
33 고가 trần
34 저가 sàn
35 현재가 giá hiện tại
36 거래량 số lượng
37 거래대금 khối lượng

1 BÌNH LUẬN

  1. 취지서: bản cáo bạch
    재무 제표: báo cáo tài chính
    단기 투자: đầu tư ngắn hạn
    장기 투자: đầu tư dài hạn
    파생 증권: chứng khoán phái sinh
    발행 주식수: cổ phiếu lưu hành
    시가 총액: vốn hoá thị trường
    증권 시장: thị trường chứng khoán
    가격[주가]변동준비금: phí dự trữ biến động
    주가 지수 : chỉ số thị trường chứng khoán…

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn