Từ vựng tiếng Hàn về 12 cung Hoàng Đạo

2
4392
STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 양자리 cung Bạch Dương
2 황소자리 cung Kim Ngưu
3 쌍둥이자리 cung Song Tử
4 게자리 cung Cự Giải
5 사자자리 cung Sư Tử
6 처녀자리 cung Xử Nữ
7 천칭자리 cung Thiên Bình
8 정갈자리 cung Thần Nông
9 사수자리 (궁수자리) cung Nhân Mã
10 염소자리 cung Ma Kết
11 물병자리 cung Bảo Bình
12 물고기자리 cung Song Ngư

2 BÌNH LUẬN

  1. Tôi yêu hàn quốc. Yêu cái con người cuả họ. Yêu cái phong tục của họ. Yêu đất nước của họ. Tôi thích những món ăn bên đó và cách sống. Tôi xem như hàn quốc là quê hương thứ 2 của mình. Và tôi muốn nói rằng I Love Korea

  2. tên của các cung này lấy tên từ những hình ảnh tượng trưng cho cung hoàng đạo đó. theo em biết thì cung Thần Nông có hình ảnh con bọ cạp( trong tiếng hàn là 전갈 chứ k phài 정갈)==>전갈자리

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn