Từ vựng tiếng Hàn về 12 cung Hoàng Đạo

2
4019
STTTiếng HànTiếng Việt
1양자리cung Bạch Dương
2황소자리cung Kim Ngưu
3쌍둥이자리cung Song Tử
4게자리cung Cự Giải
5사자자리cung Sư Tử
6처녀자리cung Xử Nữ
7천칭자리cung Thiên Bình
8정갈자리cung Thần Nông
9사수자리 (궁수자리)cung Nhân Mã
10염소자리cung Ma Kết
11물병자리cung Bảo Bình
12물고기자리cung Song Ngư

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

2 BÌNH LUẬN

  1. Tôi yêu hàn quốc. Yêu cái con người cuả họ. Yêu cái phong tục của họ. Yêu đất nước của họ. Tôi thích những món ăn bên đó và cách sống. Tôi xem như hàn quốc là quê hương thứ 2 của mình. Và tôi muốn nói rằng I Love Korea

  2. tên của các cung này lấy tên từ những hình ảnh tượng trưng cho cung hoàng đạo đó. theo em biết thì cung Thần Nông có hình ảnh con bọ cạp( trong tiếng hàn là 전갈 chứ k phài 정갈)==>전갈자리

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn