Giới thiệu 22 từ vựng tiếng Hàn về chất lượng sản phẩm và các hoạt động liên quan đến khiếu nại sau mua sắm.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 불량품 hàng lỗi
2 신제품 hàng mới
3 고장나다 hỏng hóc
4 바꾸다 đổi hàng
5 반품하다 trả hàng
6 파손되다 bị hỏng, hư hại
7 환불하다 hoàn tiền
8 디자인/색상에불만이있다 không hài lòng về thiết kế/màu sắc
9 수리서비스 dịch vụ sửa chữa
10 얼룩이있다 có vết ố
11 영수증 hoá đơn
12 옷이꽉끼다 áo chật
13 옷이꽉헐렁하다 áo rộng
14 유통기한이지나다 quá hạn sử dụng
15 음식이상하다 thực phẩm hỏng
16 이물질이들어있다 có tạp chất bên trong
17 작동이안되다 không hoạt động
18 전원이켜지지않다 không có điện nguồn
19 제품을개봉하다 mở sản phẩm
20 제품을사용하다 sử dụng sản phẩm
21 포장을뜯다 mở gói
22 품질이떨어지다 chất lượng giảm sút

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn