Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™.

– Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn dùng khi đi cắt tóc.

STTTiếng HànTiếng Việt
1화장품mỹ phẩm
2기초화장품mỹ phẩm dưỡng da
3스킨nước lót da
4로션kem dưỡng da dạng lỏng
5에센스essence
6주름개션크림kem làm mờ vết nhăn
7아이크림kem dưỡng quanh vùng mắt
8수분크림kem giữ ẩm
9마스크mặt nạ
10수면팩mặt nạ ban đêm
11필링젤sản phẩm tẩy tế bào chết
12클렌징크림kem tẩy trang
13클렌징품sữa rửa mặt
14클렌징오일dầu tẩy trang
15클렌징티슈giấy ướt tẩy trang
16비디워시sữa tắm
17바디로션sữa dưỡng thể
18미백크림kem trắng da
19제모크림kem tẩy lông
20도미나kem trị nám
21선크림kem chống nắng
22선밤phấn chống nắng
23메이크업make up
24메이크업페이스kem lót trang điểm
25비비크림BB cream
26파운데이션kem nền
27컨실러sản phẩm che khuyết điểm
28파우더phấn
29괙트파우더phấn dạng bánh
30가루파우더phấn dạng bột
31하이라이터high lighter
32아이섀도phấn mắt
33아이섀도팔렛트hộp phấn mắt nhiều mầu
34아이라이너chì kẻ mắt
35마카라chuốt mi
36뷰러uốn mi
37립스틱son môi
38립글로즈son bóng
39립틴트son lâu phai
40립팔렛트hộp son môi nhiều màu

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

19 BÌNH LUẬN

  1. Em muốn du học qua Hàn nhưng không biết chi phí sinh hoạt 1 tháng bên Hàn là bao nhiêu? TTHQ trả lời giúp em!!!

  2. That la bo ich cam on thong tin han quoc da giup moi nguoi co the biet nhieu them ve tu moi cua tieng Han.to co mot yeu cau nho la thong tin han quoc co the gioi thieu tu moi ve toc khong ah.vi du nhu ep toc thang hay ep phong…..cam on thong tin tieng han.

  3. Mình là fan của mỹ phẩm, mạo muội xin được góp ý một chút cho chính xác ạ:

    스킨 trong tiếng Việt thường gọi là nước hoa hồng.
    주름 개선 크림 (sửa 개션)
    바디위시 (Sửa 버디워시)
    메이크업 베이스 = Make up Base (Sửa 페이스)
    마스카라 (Sửa 마카라)
    립틴트 là loại son dưỡng dạng hộp, có màu.

  4. hihi chắc toàn con gái cmt,cơ mà có từ như nước lót da em còn chẳng biết nghĩa tiếng việt là gì =)) mọi khi đi mua không biết gọi nên cứ đọc tiếng anh nhái nhái theo kiểu người hàn đọc,ai ngờ đúng

  5. thiệt là hữu ích với phụ nữ chúng mình, sau này hok phải dùng tiếng anh khi đi mua mpham nữa, cảm ơn tác giả nhen

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn