Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tôi muốn tăng lương

“Tôi muốn tăng lương. Vì tôi làm việc ở đây lâu và có nhiều kinh nghiệm”

Trả lời: Câu của bạn có thể được dịch như sau:

제가 여기서 오래 동안 근무해 왔고 경험도 많기 때문에 제 월급에 조금 신경을 쓰시고 올려주셨으면 감사하겠습니다.

Giải thích

+ 오래 동안 근무하다: làm việc lâu
+ 경험 많다: nhiều kinh nghiệm
+ 월급에 신경을 쓰다: quan tâm đến vấn đề tiền lương
(TTHQ™ cho thêm ý này vào để biểu hiện được lịch sự, mềm mại hơn :))

+ 월급 올리다: tăng lương
+ Động từ + (으)면 감사하겠습니다 : nếu được…thì tôi sẽ vô cùng cảm kích: Đây là một biểu hiện người Hàn hay dùng khi nhờ cậy, đề đạt nguyện vọng, mong muốn của mình.

Về tác giả

Yêu tiếng Hàn, văn hóa và con người Hàn Quốc. Thích viết sách về ẩm thực, văn hóa và du lịch Hàn Quốc.

Các bài liên quan

8 bình luận

  1. Phạm Trung Lập

    사장님 ! 알시다시피 이제 베트남에서는 가격을 모두 올라갔어요그래서 생활을어러졌거든 재월급을 조정해주시면 정말 진심으로 감사드릴께요.

    Trả lời
  2. Phạm Trung Lập

    Lệ Quyên à ! 나쁜생각 하지말고 나는 여기와서 배우는목적을 제외 아무이유를없다 . 누가 자기가 잘하다 말이있냐 , 모국어까지도 다이해할수있냐 ?

    Trả lời
  3. Phạm Trung Lập

    Lệ Quyên à 나쁜생각하지말고 네가여기 와서 배우는주장하기 제외 아무목적을없다.누가자기 잘하다고 말이있냐 , 모국어도 다이해할수없잖아 . 그지 내말을틀려 ?

    Trả lời
  4. Hồ lệ Quyên

    Phan trung Lập coment dòng đó chẳng liên quan gì tới topic này cả. Khoe trình tiếng Hàn ah?

    Trả lời

Bình luận

Địa chỉ email của bạn sẽ được giữ bí mật. Các ô bắt buộc đánh dấu *