Giới thiệu 29 từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động tình nguyện.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 결식아동 trẻ em thiếu ăn
2 고아원 trại trẻ mồ côi
3 기부액 tiền quyên góp
4 기부자 người quyên góp
5 노숙자 người vô gia cư
6 독거노인 người già neo đơn
7 미혼모 mẹ đơn thân
8 보호자 người bảo hộ
9 복지제도 chế độ phúc lợi
10 불우이웃 láng giềng có hoàn cảnh khó khăn (người nghèo khó nói chung)
11 사회복지센터 trung tâm phúc lợi xã hội
12 소년소녀가장 gia đình có trẻ vị thành niên (bố mẹ li hôn hoặc mất sớm)
13 양로원 viện dưỡng lão
14 요양원 viện điều dưỡng
15 장애인 người khuyết tật
16 저소득층 tầng lớp thu nhập thấp
17 기부하다 quyên góp
18 기증하다 quyên tặng
19 지원하다 hỗ trợ
20 경제적지원을하다 hỗ trợ về kinh tế
21 냉담한시선을보내다 cái nhìn thờ ơ
22 말벗이되다 trở thành người hàn huyên
23 사회적편견을없애다 xoá bỏ định kiến xã hội
24 원조를받다 nhận chi viện
25 자원봉사를하다 làm tình nguyện
26 정기적으로봉사에참여하다 tham gia tình nguyện định kỳ
27 타인과더불어살다 sống cùng mọi người
28 후원금을보내다 gửi tiền viện trợ
29 후원을받다 nhận hỗ trợ

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn