Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™.
Sentbe 300 x 250

Giới thiệu 29 từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động tình nguyện.

STTTiếng HànTiếng Việt
1결식아동trẻ em thiếu ăn
2고아원trại trẻ mồ côi
3기부액tiền quyên góp
4기부자người quyên góp
5노숙자người vô gia cư
6독거노인người già neo đơn
7미혼모mẹ đơn thân
8보호자người bảo hộ
9복지제도chế độ phúc lợi
10불우이웃láng giềng có hoàn cảnh khó khăn (người nghèo khó nói chung)
11사회복지센터trung tâm phúc lợi xã hội
12소년소녀가장gia đình có trẻ vị thành niên (bố mẹ li hôn hoặc mất sớm)
13양로원viện dưỡng lão
14요양원viện điều dưỡng
15장애인người khuyết tật
16저소득층tầng lớp thu nhập thấp
17기부하다quyên góp
18기증하다quyên tặng
19지원하다hỗ trợ
20경제적지원을하다hỗ trợ về kinh tế
21냉담한시선을보내다cái nhìn thờ ơ
22말벗이되다trở thành người hàn huyên
23사회적편견을없애다xoá bỏ định kiến xã hội
24원조를받다nhận chi viện
25자원봉사를하다làm tình nguyện
26정기적으로봉사에참여하다tham gia tình nguyện định kỳ
27타인과더불어살다sống cùng mọi người
28후원금을보내다gửi tiền viện trợ
29후원을받다nhận hỗ trợ

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn