Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™.
Sentbe 300 x 250

– Xem thêm: Tiếng Hàn về dược phẩm.

STTTiếng HànTiếng Việt

I. Các chứng bệnh thường gặp

1복통đau bụng
2치통đau răng
3호흡이 곤란하다khó thở
4기침하다ho
5눈병đau mắt
6폐병bệnh phổi
7감기에 걸리다bị cảm
8풍토병bệnh phong thổ
9페스트bệnh dịch hạch
10수족이 아프다đay tay chân
11피곤하다mệt
12천식suyễn
13백일해ho gà
14콜레라bệnh dịch tả
15전염병bệnh truyền nhiễm
16머리가 아프다nhức đầu
17설사tiêu chảy
18변비táo bón
19수두lên đậu
20홍역lên sởi
21열이 높다sốt cao
22미열이 있다bị sốt nhẹ
23잠이 잘 오지 않는다mất ngủ
24한기가 느 껴진다cảm lạnh
25어질어질하다bị chóng mặt
26피가나다ra máu
27염증viêm
28두통이 있다đau đầu
29코가 막히다ngạt mũi
30콧물이 흐르다chảy nước mũi
31퀴가 아프다đau tai
32충치가 있다sâu răng
33말을 할때 목이 아프다họng bị đau khi nói
34뱃속이 목직하다trương bụng, chứng khó tiêu
35토할 것 같다ói, nôn, mửa
36변비이다táo bón
37목이쉬었다rát họng
38설사를 하다tiêu chảy
39숨이 다쁘다khó thở
40어깨가 결린다đau vai
41빨목이 삐다bong gân mắt cá chân
42열이 있다có sốt
43파부가 가렵다ngứa

II. Các loại thuốc và bệnh viện

1. 약: Thuốc

44알약 (정제)thuốc viên
45캡슐 (capsule)thuốc con nhộng
46가루약 (분말약)thuốc bột
47물약 (액제)thuốc nước
48스프레이 (분무 ,분무기)thuốc xịt
49주사약 (주사액)thuốc tiêm
50진통제thuốc giảm đau
51수면제 (최면제)thuốc ngủ
52마취제 (마비약)thuốc gây mê
53소염제thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
54항생제thuốc kháng sinh
55감기약thuốc cảm cúm
56두통약thuốc đau đầu
57소독약thuốc sát trùng, tẩy, rửa
58파스 (파스타 – Pasta)thuốc xoa bóp
59물파스thuốc xoa bóp dạng nước
60보약 (건강제)thuốc bổ
61다이어트약thuốc giảm cân
62피임약thuốc ngừa thai

2. Bệnh viện và các khoa

63종합병원bệnh viện đa khoa
64구강외과khoa răng hàm (điều trị các bệnh về răng & miệng)
65정형외과khoa chỉnh hình (xương)
66성형외과khoa chỉnh hình (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
67신경외과khoa thần kinh (liên quan đến não, thần kinh, tuỷ)
68뇌신경외과khoa thần kinh (não)
69내과nội khoa
70피부과khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
71물료내과khoa vật lý trị liệu
72신경내과, 신경정신과, 정신과bệnh viện tâm thần
73심료내과khoa tim
74치과nha khoa
75안과nhãn khoa
76소아과khoa nhi
77이비인후과khoa tai mũi họng
78산부인과khoa sản
79항문과chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
80비뇨기과chữa các bệnh đường tiết liệu, bệnh hoa liễu
81한의원bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu)

III. Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu

1. Dụng cụ Y tế

82링거dịch truyền
83가습기máy phun ẩm
84주사tiêm (chích) thuốc
85붕대băng gạc
86청진기ống nghe khám bệnh
87체온계nhiệt kế
88혈압계máy đo huyết áp
89의료보험카드thẻ bảo hiểm y tế
90kim châm cứu
91처방전toa thuốc
92파스cao dán
93응급치료상자hộp dụng cụ cấp cứu
94반창고băng dán vết thương
95가제băng gạc
96소독약thuốc sát trùng
97가루약thuốc bột
98압박붕대băng co dãn
99찜질팩túi chườm nóng
100시럽thuốc xi-rô
101삼각붕대băng tam giác
102머큐크롬thuốc đỏ
103소화제thuốc tiêu hóa
104안대băng che mắt
105캡슐약thuốc con nhộng
106항생연고thuốc bôi kháng sinh
107알약thuốc viên
108해열제thuốc hạ sốt
109비타민제vitamin tổng hợp
110진통제thuốc giảm đau
111연고thuốc mỡ
112밴드băng cá nhân
113보청기máy trợ thính
114공기 청정기máy lọc khí

2. Các hoạt động trị liệu

115초음파 검사siêu âm
116X-ray (에스레이) 찍다chụp X Quang
117CT를 찍다chụp CT
118MRI 찍다chụp MRI
119피를 뽑다lấy máu
120혈액검사xét nghiệm máu
121혈액형 검사xét nghiệm nhóm máu
122소변/대변 검사xét nghiệm nước tiểu, phân
123내시경 검사nội soi
124수술, 시술mổ, phẫu thuật
125주사를 맞다chích thuốc
126침을 맞다châm cứu
127물리치료vật lý trị liệu
128깁스를 하다bó bột

IV. Các chứng bệnh

129진단서hồ sơ trị bệnh
130진단확인서hồ sơ xác nhận khám chữa bệnh
131처방서đơn thuốc
132왜래 진료 지침서bảng hướng dẫn điều trị ngoại trú
133순환기 질환các bệnh về tim mạch
134가슴통증, 흉통đau ngực
135부기, 부종phù thũng
136심장부전, 심장기능상실suy tim
137고지질혈증tăng mỡ máu
138고혈압cao huyết áp
139드근거림tim hồi hộp, đập mạnh
140레이노현상Raynaud’s phenomenon, hội chứng Raynaud (trắng bệt, tê cóng ngón tay, chân, mũi, dái tai)
141실시bất tỉnh
142내분지 질환các bệnh về nội tiết
143당뇨병 제 형bệnh tiểu đường tuýp
144갑상샘종 – 갑상샘결절, 갑상선결절bướu cổ tuyến giáp
145갑상샘항진증, 갑상샘과다증suy tuyến giáp
146비만증bệnh béo phì
147뼈엉성증, 골다공증bệnh loãng xương
148위장관 질환các bệnh về đường tiêu hóa
149급경련복통: 급성 위장염, 급성 설사viêm đại tràng cấp tính
150만성 간염viêm gan mãn tính
151치핵 bệnh trĩ
152소화궤양bệnh loét dạ dày
153과민대장증후군hội chứng ruột bị kích thích
154간경화증xơ gan
155 위장관출혈xuất huyết dạ dày
156근골격 질환các vấn đề về cơ xương khớp
157통풍bệnh gút
158경부통đau cổ
159마취약/ 마취제thuốc gây mê
160마취된 상태trong tình trạng gây mê
161환자를 마취시키다gây mê cho bệnh nhân
162부분 마취제gây mê cục bộ
163전신마취를 하다gây mê toàn phần
164항생제thuốc kháng sinh
165혈압을 재다đo huyết áp
166관류/환류액 순환시키다truyền đạm
167소아과khoa nhi
168신장thận
169맹장ruột thừa
170아데노이드bệnh viêm amidan
171자궁tử cung
172자궁염viêm tử cung
173자궁절제cắt tử cung
174비염viêm mũi
175알레르기성 비염viêm mũi dị ứng
176부비강염viêm xoang
177만성부비강염viêm xoang mãn tính
178호두염viêm thanh quản
179기관지 폐렴viêm phế quản
180결핵lao phổi
181관절염viêm khớp
182장티푸스cảm/ sốt thương hàn
183장염viêm ruột
184급성병bệnh cấp tính
185불면증chứng mất ngủ
186수면제thuốc ngủ
187백내장bệnh đục thủy tinh thể
188결막염viêm kết mạc
189다래끼lẹo ở mắt
190천식bệnh hen suyễn
191뎅구열bệnh sốt xuất huyết
192이비인후과khoa tai mũi họng
193산부인과khoa sản, phòng khám phụ khoa
194종양학과khoa ung bướu
195물리치료vật lý trị liệu
196재활의학phục hồi chức năng
197전통의료, 전통한의학y học cổ truyền

V. Từ điển Y tế Việt – Hàn

STTTiếng ViệtTiếng Hàn
198Ác tính악성
199Ám ảnh (chứng sợ)공포증
200Áp kế혈압계, 안압계, 압력계
201Áp xe농양
202Áp xe quanh amidan편도주위농양
203Âm đạo
204Âm hộ음문, 외음부
205Âm tính음성
206Âm vật음핵
207Ảo giác환각
208Acid béo지방산
209Amydan (hạch hạnh nhân)편도선
210Áo giác환각
211Acid Béo지방산
212Băng bó붕대
213Bác sĩ đa khoa일반의사
214Bác sĩ chuyên khoa X-quang방사선과의사
215BÁc sĩ gây mê마취의사
216Bác sĩ nhãn khoa안과의사
217Bác sĩ tâm thần học정신과의사
218Bán cấp아급성
219Bình phun hơi분무기, 중발기
220Bìu음낭
221Bàn chân발바닥, 족저
222Bàng quang주머니, 낭, 방광
223Bản năng본능
224Bã nhờn피지
225Bạch cầu thanh quản크루프
226Bạch huyết림프, 임파
227Bạch huyết cầu백혈구
228Bạo phát전격성
229Bó bột요원주, 주조
230Bên외측
231Ban đỏ훙반증
232Ban vàng mí mắt황색판증
233Ban xuất huyết자반증
234Bọng đái방광
235Bóng nước수포
236Bỏng, phỏng화상, 열상
237Bao cao su콘돔
238Bao quy đầu음경포피
239Bóp nghẹt(sự)감돈
240Béo phì비만
241Bộ ba, tam chứng트리아드, 삼징
242Bộ tinh hoàn고환염, 정소염
243Bội nhiễm중복감염, 이차감염
244Bẩm sinh선천성의
245Bột가루약
246Bất lực발기불능
247Biến chứng합병증, 병발증
248Bướu Condylom콘딜로마, 변지종
249Bướu giáp갑상선종
250Bướu thịt용종
251Bề mặt표재성
252Bụng배, 복부
253Bong gân염좌
254Bệnh병, 질환
255Bệnh đục thủy tinh thể백내장
256Bệnh bạch biến (lang trắng)백반증
257Bệnh bạch cầu디프테리아
258Bệnh ban đào풍진
259Bệnh công nghiệp산업병, 산업재해
260Bệnh cúm독감
261Bệnh dại광견병, 공수병
262Bệnh dịch tả콜레라
263Bệnh ghẻ옴, 개선
264Bệnh giang mai매독
265Bệnh Herpes zona대상포진
266Bệnh hủi나병, 문둥병
267Bệnh ho gà백일해
268Bệnh hoa liễu성병
269Bệnh lao결핵
270Bệnh lậu임질
271Bệnh mạch não뇌혈관질환
272Bệnh mủ da농피증
273Bệnh nội tiết내분비질환
274Bệnh nấm biểu bì버짐, 윤선
275Bệnh nghề nghiệp직업병
276Bệnh nhân nội trú입원환자
277Bệnh Rubeola훙역
278Bệnh sán lá gan nhỏ간흡충, 간디스토마
279Bệnh sỏi thận신장결석, 신석증
280Bệnh sởi흥역
281Bệnh tăng năng tuyến giáp갑상선중독증
282Bệnh tăng nhãn áp녹내장
283Bệnh táo bón변비
284Bệnh tâm phế mãn만성폐쇄성폐질환
285Bệnh tâm thần정신질환
286Bệnh thận đa nang다낭포신
287Bệnh thận ứ nước수신증
288Bệnh thấp류마치스
289Bệnh thoái hóa퇴행성질환
290Bệnh thủy đậu수두
291Bệnh tinh hồng nhiệt성홍열
292Bệnh to viễn cực말단비대증
293Bệnh trượt đốt sống축추전방전위증
294Bệnh trĩ치핵, 치질
295Bệnh uốn ván파상풍, 강축
296Bệnh vảy nến건선
297Bệnh võng mạc망막증
298Bệnh viêm tủy xám소아마비
299Bệnh viện đặc biệt특수병원
300Buồn nôn오심, 구역질
301Căng thẳng thần kinh월경전긴장
302Căng thẳng, làm quá sức긴장, 과로
303Côn trùng곤충
304Côn trùng cắn곤중자상
305Cân mạc근막
306근육
307Cơ gian sờn늑간근육
308Cơ quan기관
309Cơ thắt괄약근
310Cơ thể học해부학
311Cơ trơn평활근
312Cơn đau thắt ngực협심증
313Cơn ngất실신
314Cảm giác감각, 지각
315Cảm giác buốt mót이급후중
316Cảm lạnh오한
317Cắt đoạn절제
318Cắt bỏ Amidan편도적제술
319Cắt bỏ dạ dày위절제술
320Cắt bỏ ống tinh정관절제술
321Cắt bỏ kết tràng결장적제술
322Cắt bỏ lá lách비장적출술
323Cắt bỏ noãn sào난소적제술
324Cắt bỏ phổi폐적축술
325Cắt bỏ polip용종절제술
326Cắt bỏ thận신장적제술
327Cắt bỏ tĩnh mạch정맥절제술
328Cắt bỏ tuyến giáp갑상성적제술
329Cắt bỏ vú유방적제술
330Cắt bao quy đầu포경수술, 환상절개
331Cắt ngang횡단
332Cổ tay팔목, 완관절
333Cổ trướng복수
334Cầu não, cầu뇌교
335Cận y học유사의학
336Cấp cứu응급처치
337Cấp thuốc약물, 투약
338Cấp tính급성
339Cột sống척주
340Chán ăn식욕부진
341Chán ăn do thần kinh, tâm lý거식증
342Cháy nắng일광화상
343Chì
344Chữa tận gốc근치치료
345Châm cứu침술
346Chảy máu âm đạo질출혈
347Chảy máu cam코피, 비출혈
348Chảy máu, xuất huyết출혈
349Chảy mủ고름이나옴, 배농
350Chảy mủ tai이루
351Chảy mũi비루
352Chảy nước mắt눈물흘림, 누액분비
353Chắp산립종
354Chọc dò ngực흉강천자술
355Chọc hút천자술
356Chọc hút phế mạc흉막천자
357Chọc ngoại tâm nhạc심포천자술
358Chóng mặt어지럼증
359Chóng mặt현훈
360Chỗ sụn thanh quản결후
361Chốc lở농가진
362Chẩn đoán진단
363Chẩn khám진찰
364Chẩn đoán phân biệt감별진단
365Chấn thương외상
366Chống chỉ định금기증
367Chống co giật진경제
368Chống giun sán구충제
369Chống trầm cảm항우울제
370Chất điện phân전해질
371Chất béo지방
372Chấy rận
373Chẹn tim심장블록, 전도장애
374Chỉ định적응증
375Chỉ nang게실
376Chỉ số thông minh지능지수
377Chứng đái dầm유뇨증
378Chứng đau lưng요통
379Chứng đau thắt ngực구협염
380Chứng đầy hơi고장
381Chứng dãn phế quản기관지확장증
382Chứng gan to간장비대
383Chứng gầu비듬
384Chứng giảm bạch cầu백혈구감소증
385Chứng giảm tiểu cầu혈소판감소증
386Chứng giảm tế bào세포감소증
387Chứng huyết khối혈전증
388Chứng ợ nóng, ợ chua가슴앓이
389Chứng kém hấp thụ흡수장애
390Chứng khô miệng구내건조증
391Chứng khó bài niệu배뇨장해
392Chứng khó nuốt곤란
393Chứng khó phát âm발성곤란증
394Chứng kiết lỵ이질
395Chứng lùn소인증, 왜인증
396Chứng loãng xương골다공증
397Chứng mất ngủ불면증
398Chứng mù실명, 소경, 장님
399Chứng mù màu sắc색맹
400Chứng múa giật무도병
401Chứng nôn nhiều극성구토, 구토과다
402Chứng nghiện rượu알콜중독증
403Chứng nhìn đôi복시, 이중시
404Chứng phái nam có vú nữ여성형유방증
405Chứng quên, mất trí nhớ건망증
406Chứng rụng lông tóc탈모증
407Chứng sa dạ dày위하수
408Chứng sổ mũi코감기
409Chứng sợ ánh sáng광공포증
410Chứng sợ khoảng rộng광장공포증
411Chứng sợ nước수공포증, 공수병
412Chứng suy mòn악액질
413Chứng tăng hồng cầu적혈구증가증, 다혈구혈증
414Chứng tăng tiểu cầu혈소판증가증
415Chứng thống kinh월경곤란증
416Chứng tiểu đêm야간뇨
417Chứng to đại tràng거대겨장
418Chứng trầm cảm우울증
419Chứng uống nhiều다갈증
420Chứng vô kinh무월경
421Chứng vàng da황달
422Chứng xanh tím, xanh xao청색증
423Chứng ít lông희모증
424Chụp bể thận tĩnh mạch정맥내신우촬영법
425Chụp cắt lớp단층활영
426Chụp siêu âm초음파
427Chụp vang siêu âm tim심초음파
428Chụp X quang mạch máu혈관촬영법
429Chụp X quang tuyến vú유방조영술
430Chụp X quang phế quản기관지촬영법
431Chết죽음
432Chết não뇌사
433Chu kỳ kinh nguyệt생리주기
434Chuột rút동통성경련
435Chich rút체강천자
436Chít hẹp협착
437Củng mạc공막
438Co cứng경련, 근육수축
439Co giật전신경련
440Co hẹp협착
441Co mạch혈관수축
442Cục máu혈병, 혈전
443Cúm gà조류독감
444Cựa골극, 돌기
445Cung động mạch chủ대동맥궁
446Dây chằng인대, 복막의추벽
447Dây rốn탯줄, 제대
448Dây thanh âm성대
449Dây thần kinh신경
450Dây thần kinh thị giác시신경
451Dây thần kinh tọa좌골신경
452Dây tinh정계
453Dương tính양성
454Dương vật음경
455Dãn phế quản기관지확장제
456Dạ dày위, 밥통
457Da피부
458Dấu hiệu징후
459Dấu tay지문
460Di căn전이
461Di chứng후유증, 속발증
462Di truyền học유전학
463Di truyền유전성의
464Dưới da피하
465Dưới màng cứng경막하의
466Dinh dưỡng영양, 음식물
467Dục năng성욕
468Dị nguyên특이반응항원
469Dị ứng특이반응
470Dị tật기형, 이상증
471Dịch âm đạo질분비물
472Dịch nhầy점액
473Dịch tễ học역학
474Dịch tụy췌액
475Dịch vị위액
476Dự phòng예방
477Dung dịch Ringe’s링거액
478Dung nạp내성
479Đái dầm요실금
480Đái máu혈뇨
481Đâm, chọc천자
482Đại tràng sigmaS상결장
483Đa niệu다뇨증
484Đặc tính sinh dục thứ phát이차성증
485Đồng nhất hóa동화, 인지,, 식별
486Đồng tử동공, 눈동자
487Đồng vị phóng xạ방사성동위원소
488Đau đầu두통
489Đau bụng산통, 결장의
490Đau bụng cấp급성복증
491Đau bụng mật담좁성산통
492Đau cơ bắp근육통
493Đau dây thần kinh신경통
494Đau dây thần kinh liên sườn늑간신경통
495Đau họng안두통증
496Đau khớp관절통
497Đau liên quan연관통
498Đau ngực흉통
499Đau nhãn cầu안구통증
500Đau tai이통
501Đau thần kinh ba삼차신경통
502Đau thần kinh tọa좌골신경통
503Độc tố독소
504Đờm가래, 담
505Đốm xuất huyết점상출혈
506Đường
507Đường huyết혈당
508Đường khâu봉합
509Động kinh간질
510Động mạch동맥
511Động mạch đùi대퇴동맥
512Động mạch cánh tay상완 동맥
513Động mạch chủ대동맥
514Động mạch phổi폐동맥, 허파동맥
515Động mạch quay요골 동맥
516Đường niệu요로
517Động vật cắn동물교상
518Đập sớm조기수축, 기외수축
519Đột quỵ뇌줄증, 발작
520Đốt sống척추
521Đốt sống ngực흉추
522Đốt sống thắt lưng요추
523Đốt, chích, cắn물다
524Đỡ회복되다
525Điếc귀먹음, 농
526Điện tâm đồ심전도
527Đoạn xa말초의, 원위의
528Đục탁한
529Đệm패드, 압박붕대
530Đếm tinh trùng정자수계산
531Đỉnh첨부, 첨단
532Đĩa디스크,, 원판
533Đĩa liên sống추간판
534Đĩa thị giác시속유두
535Gân, gót아킬레스건
536Gây độc gan간독성의
537Gây bệnh병원성을가진
538Gây cảm ứng유도, 감응
539Gây mê tủy sống척추마취
540Gây miễn dịch면역화
541Gãy xương골절
542Gan
543Gan nhiễm mỡ지방관
544Garo xoắn지혈기, 교압기
545Gót chân발꿈치
546Gấp굴곡
547Ghép이식
548Ghép da피부이식
549Gù lưng척추후만
550Gù, vẹo척추후측만성구루병
551Giác mạc각막
552Giáo dục, chăm sóc sức khỏe건강교육
553Giả bệnh꾀병
554Giảm ô Xy mô무산소증
555Giảm cân체중감소
556Giảm canxi huyết저칼슘증
557Giảm Gluco huyết저혈당증
558Giảm huyết áp저혈압
559Giảm năng cận giáp부갑상선기능감소증
560Giảm tiết mồ hôi발한감소증
561Giảm toàn thể huyết cầu범혈구감소증
562Giãn mạch혈관확장
563Giang mai thần kinh신경매독
564Giao hợp성교
565Giấy chứng tử사망진단서
566Giấy chứng nhận y khoa진단서, 의학증면서
567Giun충, 기생충
568Giun đũa회층
569Giun kim요충
570Giun móc구충, 십이지장충, 채독벌레
571Giun sán기생충
572Globulin miễn dịch면역글로뷸린
573Hô hấp nhân tạo인공호흡
574Hôn mê혼수
575Hông엉덩이, 고관절
576Hằng định nôi môi항상성 (생체)
577Hình giả tạo인공적인
578Hàm
579Hành kinh월경
580Hắt hơi재채기
581Hạ niêm점막하
582Hạch신경절, 절종
583Hạch (hạch hạnh nhân ở họng)아데노이드
584Hạch bạch huyết :임파절
585Hói đầu대머리
586Hai bên양측성
587Hồi lưu역류
588Hồi lưu động mạch chủ대동맥판폐쇄부전
589Hồi lưu bàng quang방광요관ㅇ역류
590Hồi sức hô hấp và tuần hoàn인공호흡
591Hồi tràng회장
592Hang동강
593Họng인두
594Hồng cầu적혈구
595Hồng huyết cầu적혈구
596Họng miệng구인두
597Hố (fossa)와, 우묵함
598Hố yên터어키안
599Hội chứng증후근
600Hội chứng ống cổ tay수근터널증후군
601Hội chứng hư thận신증후군
602Hội chứng khớp thái dương hàm측두하아관절증후군
603Hội chứng mãn kinh갱년기증후군
604Hội chứng ngừng thở lúc ngủ수면무호흡증
605Hội chứng rút thuốc금단증상
606Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải에이즈 (후천성면역결핍증)
607Hội chứng tăng động과잉운동증후군
608Hội chứng tietz (viêm sụn sườn)티체증후군 (늑연골염)
609Hậu môn항문
610Hậu sản출산후의
611Hướng tâm, hướng vỏ não구심성의
612Hớt ra (sự), mài mòn (sự)찰과상, 표피박리
613Hẹp động mạch chủ대동맥판협착증
614Hẹp bao quy đầu포경
615Hẹp ống tủy sống척추관 협착증
616Hẹp môn vị유문 협착
617Hẹp van hai lá승모판협착
618Ho기침, 해수
619Hệ thần kinh신경계
620Hoại tử괴사
621Hormone kích thích tuyến giáp갑상선자극호르몬
622Hormone sinh dục성호르몬
623Hormone tăng trưởng성장호르몬
624Hút흡입
625Huyết áp혈압
626Huyết áp tâm thu수축기혈압
627Huyết thanh혈청
628Huyết thanh lọc혈청학
629Hít, xông흡입
630Ốc tai와우각
631Ống chích주가기, 관장기, 세적기
632Ống dẫn관, 도관
633Ống dẫn mật담관
634Ống gan간관
635Ống mũi lệ비루관
636Ống nghe청진기
637Ống soi dạ dày위내시경
638Ống soi phế quản기관지경검사
639Ống thức ăn소화관
640Ợ, phản ngược역류, 반추
641Ợ hơi트림
642Ù tai이명

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

6 BÌNH LUẬN

  1. “Trẻ đi ngoài nhiều lần phân màu vàng có sủi bọt có chấ nhầy ” bạn ơi dịch hộ mình câu đó sang tiếng hàn với

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn