30.8 C
Seoul
Thứ Hai, 25/06/2018

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 3)

1.Tính từ/Động từ-(으)ㄹ 거라고하다: Thể tường thuật gián tiếp dùng ở thì tương lai*Dạng viết tắt: Tính từ/động từ-(으)ㄹ 거래요.-이번 겨울은 별로 춥지...

Câu trúc tiếng Hàn: Câu gián tiếp trong tiếng Hàn

I. Câu dẫn trực tiếp Cấu trúc này dùng để dẫn lời của một người nào đó một cách nguyên văn mà không phải biến...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 2)

1.Động từ-느라(고):Vì làm một việc gì đó nên (trong cùng thời gian đó không làm được việc khác)-어젯밤에 책을 읽느라고 잠을 못 잤어요 Tối qua...

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

A. Định ngữ hóa1. Tính từ làm định ngữ - Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ...

Một số cấu trúc đuôi trong tiếng Hàn

1. 잖아(요) - 잖아(요) là đuôi từ kết thúc câu mang nghĩa xác nhận một vấn đề mà cả người nghe và người nói đều...

Một số lưu ý trong cách dùng ‘에’ và ‘에서’

Trong các cấu trúc câu tiếng Hàn, tiểu từ ‘에’ và ‘에서’ được dùng rất phổ biến. Để phân biệt và sử dụng đúng...

Hội thoại tiếng Hàn 3: Nếu gửi bằng thuyền thì mất...

Trong bài hội thoại này chúng ta cùng tìm hiểu cách nói mất bao lâu làm gì nhé ...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 5)

1.Danh từ(이)랑: cùng với ,và (dùng trong văn nói,tương đương 와,과)- 그 일을 할 수 있는 사람은 너랑 나밖어 없어 Việc đó chỉ có tôi...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (phần 6)

1.Động từ-(으)ㄴ 지(가)얼마 안 되었다: Làm gì chưa được bao lâu-서울에 온 지가 얼마 안 되었어요 Tôi lên Seoul chưa được bao lâu -밥을 먹은...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 4)

1.Động từ -아/어 보니(까): Làm...thì thấy là, kết quả là...-집 떠나서 혼자 살아 보니까 힘들어요 Xa gia đình và sống một mình tôi mới thấy...

Mạng xã hội

1,423,558FansLike
46,860FollowersFollow
2,112SubscribersSubscribe
Quảng cáo

Nhiều người đọc

Bài mới đăng