21.5 C
Seoul
Thứ Sáu, 17/08/2018

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (phần 6)

1.Động từ-(으)ㄴ 지(가)얼마 안 되었다: Làm gì chưa được bao lâu-서울에 온 지가 얼마 안 되었어요 Tôi lên Seoul chưa được bao lâu -밥을 먹은...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 3)

1.Tính từ/Động từ-(으)ㄹ 거라고하다: Thể tường thuật gián tiếp dùng ở thì tương lai*Dạng viết tắt: Tính từ/động từ-(으)ㄹ 거래요.-이번 겨울은 별로 춥지...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tôi chán ngấy việc ngày...

매일 똑같은 음식 먹는 건 질렸어요.Giải thích- 매일: hàng ngày, mỗi ngày - 똑같다 : giống nhau - 음식 먹다 : ăn đồ ăn - 건 :...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 5)

1.Danh từ(이)랑: cùng với ,và (dùng trong văn nói,tương đương 와,과)- 그 일을 할 수 있는 사람은 너랑 나밖어 없어 Việc đó chỉ có tôi...

Hội thoại tiếng Hàn 3: Nếu gửi bằng thuyền thì mất...

Trong bài hội thoại này chúng ta cùng tìm hiểu cách nói mất bao lâu làm gì nhé ...

Một số cấu trúc liên kết câu trong tiếng Hàn (phần...

1. -고- - 고- dùng để nối động từ khi câu có 2 động từ trở lên. Cấu trúc này có nghĩa là "...và..." hoặc là...

Một số cấu trúc đuôi trong tiếng Hàn

1. 잖아(요) - 잖아(요) là đuôi từ kết thúc câu mang nghĩa xác nhận một vấn đề mà cả người nghe và người nói đều...

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

A. Định ngữ hóa1. Tính từ làm định ngữ - Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ...

Câu trúc tiếng Hàn: Câu gián tiếp trong tiếng Hàn

I. Câu dẫn trực tiếp Cấu trúc này dùng để dẫn lời của một người nào đó một cách nguyên văn mà không phải biến...

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (phần 1)

1.Động từ-게 되다: trở thành (chỉ thành quả đạt được)- 한국에 와서 그 친구를 알게 되었어요 Tôi đến HQ và được biết bạn đó -...

Mạng xã hội

1,420,889FansLike
47,023FollowersFollow
2,335SubscribersSubscribe
Quảng cáo

Nhiều người đọc

Bài mới đăng