-5.8 C
Seoul
Thứ Năm, 13/12/2018

Tiếng Hàn

Website học tiếng Hàn trực tuyến tốt nhất ở Việt Nam, chuyên mục và nội dung đa dạng, phân loại rõ ràng, cập nhật hàng ngày.

Từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động tình nguyện

Giới thiệu 29 từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động tình nguyện.

Từ vựng tiếng Hàn về các động tác của cơ thể

Giới thiệu 24 từ vựng tiếng Hàn về các động tác cơ bản của cơ thể con người.

Nghĩa vụ trước tiên trong tình yêu

사랑의 첫째 의무는 듣는 것이다. Nghĩa vụ trước tiên trong tình yêu Là sự lắng nghe   Chú thích từ vựng 의무: Nghĩa vụ  

Lý do thành công

나는 선수시절 9000번 이상의 슛을 놓쳤다 300번의 경기에서 졌다 20여번은 꼭 승리로 이끌라는 특별 임무를 부여 받고도 졌다 나는 인생에서 실패를 거듭해 왔다 이것이 내가 성공한 정확한 이유다 “Tôi đã bỏ lỡ...

Thành công

성공은 눈에 보이는게 다가 아닙니다 Thành công đôi khi không phải là thứ nhìn thấy trước mắt

Giây phút đặc biệt

특별한 날을 위해 아껴두었던 식기세트나 차, 와인, 옷, 펜, 이불 등을 쓸 때 쓰세요 특별한 순간이 따로 있는 것이 아닙니다 쓰는 순간, 바로 지금이 특별해집니다. Bồ chén đĩa, trà,...

Quyền lợi của tôi

오늘 난 어제의 나보다 조금 더 행복할 권리가 있다 Tôi của hôm nay Có quyền hạnh phúc hơn Tôi của ngày hôm qua Chú thích từ vựng 권리: quyền lợi

Hãy cứ NHẢY thôi!

번지점프를 하는 방법은 오직 한 가지입니다 그냥 뛰는 것입니다 생각이 많을수록 뛰기 어렵습니다 생각이 많으면 많을수록, 하고 싶은 것 못하고 힘들고 어렵다는 말만 하게 됩니다 그냥, 뛰십시오 Nhảy Bungee Chỉ có một...

Phía sau sự ly biệt

그 사람과의 이별, 마음 많이 아프셨죠? 그런데 가만히 살펴보면 솔직히 그전부터 나는 알고 있었어요 나와 원래 잘 맞지 않았던 사람이라는 사실을... Bạn thấy đau lòng khi chia...

Người bất hạnh?

불행한 사람이란? 자기 눈에 남의 잘못들만 보이는 사람. 다른 사람 잘못을 지적하는 일보다는 칭찬하고 같이 축하하는 일이 더 많은 하루가 되세요 Người bất hạnh là người chỉ nhìn thấy lỗi...
Quảng cáo
[do action="ad_youtube"/]

Bài mới đăng