3.4 C
Seoul
Thứ Hai, 20/11/2017
특별한 날을 위해 아껴두었던식기세트나 차, 와인, 옷, 펜, 이불 등을쓸 때 쓰세요특별한 순간이 따로 있는 것이 아닙니다쓰는 순간, 바로 지금이 특별해집니다.Bồ chén đĩa, trà, rượu vang, quần áo, bút, chănnhững đồ bạn cất đi để dành cho một dịp...
오늘 난 어제의 나보다조금 더 행복할 권리가 있다Tôi của hôm nayCó quyền hạnh phúc hơnTôi của ngày hôm quaChú thích từ vựng권리: quyền lợi
번지점프를 하는 방법은오직 한 가지입니다그냥 뛰는 것입니다생각이 많을수록 뛰기 어렵습니다생각이 많으면 많을수록, 하고 싶은 것 못하고힘들고 어렵다는 말만 하게 됩니다그냥, 뛰십시오Nhảy BungeeChỉ có một cách duy nhấtHãy cứ NHẢY thôi!Càng nghĩ nhiều càng nhảy khóCàng nghĩ nhiều thì càng...
그 사람과의 이별, 마음 많이 아프셨죠?그런데 가만히 살펴보면 솔직히 그전부터 나는 알고 있었어요나와 원래 잘 맞지 않았던 사람이라는 사실을...Bạn thấy đau lòng khi chia tay người đóNhưng nếu nghĩ kĩ lại, thì chắc bạn đã dự cảm được từ...
불행한 사람이란?자기 눈에 남의 잘못들만 보이는 사람.다른 사람 잘못을 지적하는 일보다는칭찬하고 같이 축하하는 일이더 많은 하루가 되세요Người bất hạnhlà người chỉ nhìn thấy lỗi của người khácChúc bạn có một ngàydành nhiều lời khen và chia sẻ niềm vui...
사랑은 사랑하는 이유 말고다른 아무런 이유가 없습니다 Tình yêu chỉ có một lý do duy nhất là yêuchứ không có bất kì lý do nào khác Chú thích từ vựng말고: không phải, trừ ra아무런: không cái nào, không thứ nào이유: lý...
젊은 그대여행동과 책임이 따르지 않는,내가 그냥 좋아하는 감정을 갖고사랑이라 쉽게 부르지 마세요Hỡi người trẻđừng dễ dàng nói yêukhi chỉ có thứ tình cảm yêu thíchmà không đi kèm với hành động và trách nhiệmChú thích từ vựng젊다: trẻ그대: người...
사랑한다면내가 봤을 때 그 사람에게 필요한 것을 해주는 것이 아니라그 사람 본인이 원하는 것을 해주세요Nếu yêu,thì không phải làm điều mình nghĩ là tốt cho người đómà hãy làm điều người đó thực sự mong muốn
행복한 삶의 비결은좋아하는 일을 하는 것이 아니라지금 하는 일을 좋아하는 것입니다Bí quyết của cuộc sống hạnh phúckhông phải là làm việc mình thíchmà biết yêu thích việc mình đang làmChú thích từ vựng.삶: Cuộc sống (danh từ)-살다: sống (động...
아이에게 해줄 수 있는 부모의 가장 큰 선물은 부모 스스로가 행복한 것입니다 부모가 행복하면 아이는 자존감이 높은 어른으로 성장할 수 있어요 Món quà lớn nhất mà cha mẹ có thể tặng con cái là bản thân cha mẹ phải biết sống hạnh phúc Nếu cha...

Mạng xã hội

1,438,903FansLike
47,554FollowersFollow
692FollowersFollow
Quảng cáo
Sidebar Tư vấn DL 324 x 287

Nhiều người đọc

Bài mới đăng