21.1 C
Seoul
Thứ Ba, 19/06/2018

Từ vựng: Gần- gần gũi

Từ vựng tiếp theo liên quan đến khoảng cách 가깝다- gần가까운 친척 Họ hàng thân thích 가까운 역 Nhà ga gần 거리가 가깝다 Đường gần 가까운 시아의 Quan hệ gần 회사가 집에...

Từ ngữ và sự phân biệt ý nghĩa 1

1. Điểm khác nhau của 가르치다và 가리키다 : (Chỉ dạy, hướng dẫn) _ ‘가르치다’ có nghĩa là chỉ dạy cho người ta biết cái gì...

Đăng ký thi TOPIK trên Internet

Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết cách đăng ký tham dự kỳ thi Năng lực tiếng Hàn - TOPIK trực tuyến.Để...

Trung cấp – Bài 1: Nên bắt đầu học ngoại ngữ...

I. 다음을 읽고 물음에 답하십시오. Hãy đọc và trả lời câu hỏi.외국어 교육은 언제 시작하는 것이 좋을까? 최근의 연구에 따르면, 아이가 8세 이전에...

Hội thoại tiếng Hàn 1 – Rất vui khi được biết...

여러분을 알게 되어 기쁩니다선생님: 안녕하세요? 여러분. 학생들: 안녕하세요? 선생님. 선생님: 내 이름은 최영입니다. 오늘부터 2급 반을 가르치게 되었어요. 학생들을 만나서 반갑습니다. 여러분, 자기 소개를...

Thông báo lịch thi TOPIK năm 2015

Các kỳ thi Năng lực tiếng Hàn - TOPIK năm 2015 từ 38 đế 43 sẽ diễn ra đồng loạt tại Hàn Quốc và...

Hướng dẫn ôn thi bài đọc Topik- phần 4

Như các bạn đã biết thì bây giờ đề thi topik đã được thay đổi, với...

Đừng suy nghĩ cực đoan

일기예보에서 비가 온종일 올 것이라고 해도자세히 보면 중간중간 비가 그칠 때가 있습니다병에 걸려 아프더라도 자세히 보면그렇게 아프지 않은 순간들도 있어요.하지만 '병에 걸렸다; 혹은'온종일 비'라는...

Trung cấp – Bài 2: Khi bị cảm phải làm gì?

I. 다음을 읽고 중심 생각을 고르십시오. Hãy đọc và chọn ý chính của đoạn văn.보통 사람들은 감기에 걸리면 약을 사 먹거나 병원에 갑니다. 그렇지만...

Từ vựng: “Đồ nội thất”

CÙng làm quen với các từ vựng liên quan đến 가구- đồ nội thất nào.부엌 가구 Vật dụng nhà bếp 원목 가구 Đồ gỗ 가구 한 점 Một thứ...

Mạng xã hội

1,423,765FansLike
46,873FollowersFollow
2,061SubscribersSubscribe
Quảng cáo

Nhiều người đọc

Bài mới đăng