14.6 C
Seoul
Thứ Sáu, 22/09/2017
Tiếng Việt: Tôi có 5 năm kinh nghiệm hàn điệnTiếng Hàn: 전기용접에서의 5년의 경력을 가지고 있습니다Trong đó:- 전기용접: Hàn điện - 경력: kinh nghiệm làm việc - 가지다: nắm bắt, sở hữuChú ý: 경험 mang nghĩa là kinh nghiệm, nhưng khi...
Câu hỏi: Bao giờ tôi có thể bắt đầu làm?Tiếng Hàn: 언제부터 일하기 시작할 수 있어요?Trong đó: - 언제부터: Kể từ lúc nào - 일하다 : Làm việc - 시작하다: Bắt đầu - Động từ 기 + 시작하다: Bắt đầu làm...
Con trai Gyeongsang-do, tức là ở các tỉnh miền Nam Hàn Quốc nổi tiếng là rất nam tính nhưng lại ít nói và khô khan.Một ngày các anh chỉ nói với vợ ba câu: 밥도!(저녁 먹자)”- Nghĩa là...
Trong tiếng Hàn, ngón áp út được gọi là 약지, tức là 약혼반지 끼우는 손가락 -ngón tay để đeo nhẫn đính ước. Tuy nhiên, nghĩa tiếng Hàn của từ 약지 còn có nghĩa là "Dược chỉ", xuất phát từ thuyết...
Năm mới 2016 là năm khỉ, tức năm Bính Thân, tiếng Hàn được gọi là 병신년 (Năm Bính Thân).Nhưng không may là chữ 병신 ở Hàn Quốc thường được dùng với nghĩa tiêu cực để chỉ người tàn tật...
Hỏi: Thưa giám đốc, nhà tôi ở Việt Nam có việc gấp cần tiền, tháng này tôi có thể nhận lương sớm hơn 20 ngày được không ạ?Trả lời: Câu này bạn có thể nói như sau:사장님, 집안 사정으로...
Vợ chồng nhà khỉ trên bãi biển Haeundae, BusanNăm mới là năm khỉ, tức năm Bính Thân, tiếng Hàn được gọi là 병신년. Nhưng không may là chữ 병신 ở Hàn Quốc thường được dùng với nghĩa tiêu cực...
Trong đời sống hàng ngày khi chúng ta mua phải một món đồ đắt hơn so với giá gốc, đi tắc xi “dù” phải trả cước phí cao hơn so với thông thường, muốn diễn đạt biểu hiện này...
잔꾀를 부리지 마잔꾀 vốn có nghĩa là "Trò vặt, mẹo vặt", trong đó 꾀 có nghĩa là "Trò, mẹo". Khi dùng trong tiếng Việt, để cho thuận thì ta sẽ nói "đừng có giở trò mèo" hoặc "làm cái trò...
지금은 수수방관하고 있을 때가 아니다 Giải thích:+ 지금: Bây giờ, hiện giờ+ 수수방관: 袖手傍觀 (Tụ thủ bàng quan -khoanh tay đứng nhìn)+ 때: Lúc, khi+ 아니다: Không, không phải (Tính từ) Câu trên được dịch là: Bây giờ không phải lúc khoanh tay...

Mạng xã hội

1,444,710FansLike
47,786FollowersFollow
674FollowersFollow
Quảng cáo
Sidebar Tư vấn DL 324 x 287

Nhiều người đọc

Bài mới đăng