1.5 C
Seoul
Thứ Ba, 20/11/2018

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tôi muốn nhận lương sớm

Hỏi: Thưa giám đốc, nhà tôi ở Việt Nam có việc gấp cần tiền, tháng này tôi có thể nhận lương sớm hơn 20...

Năm con khỉ, năm Bính Thân trong tiếng Hàn?

Vợ chồng nhà khỉ trên bãi biển Haeundae, Busan Năm mới là năm khỉ, tức năm Bính Thân, tiếng Hàn được gọi là 병신년. Nhưng...

Tiếng Hàn thú vị: Đừng thấy tôi là người nước...

Trong đời sống hàng ngày khi chúng ta mua phải một món đồ đắt hơn so với giá gốc, đi tắc xi “dù” phải...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đừng có giở trò mèo...

잔꾀를 부리지 마 잔꾀 vốn có nghĩa là "Trò vặt, mẹo vặt", trong đó 꾀 có nghĩa là "Trò, mẹo".  Khi dùng trong tiếng Việt, để...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Bây giờ không phải...

지금은 수수방관하고 있을 때가 아니다   Giải thích: + 지금: Bây giờ, hiện giờ + 수수방관: 袖手傍觀 (Tụ thủ bàng quan -khoanh tay đứng nhìn) + 때: Lúc, khi + 아니다:...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tớ biết ngay là thế...

이럴 줄 알았어 Giải thích: + 이렇다 : Như thế + Cấu trúc biết (을/ㄹ 줄 알다) Câu trên được dịch là: Tôi biết ngay là thế...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hồi nhỏ tôi suýt chết...

어릴 때 수영하다 물에 빠져 죽을 뼌 했다. Giải thích: + 어리다 :nhỏ 어릴 때: Hồi nhỏ, thuở nhỏ + 수영하다: bơi + 물에 빠지다: ngã...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Ướt như chuột lột

물에 빠진 생쥐같이 흠뻑 젖어 있다 Giải thích: + 물에 빠지다: Ngã xuống nước + 생쥐: Chuột nhắt + 흠뻑: ướt hoàn toàn, ướt sạch + 젖다: ướt, thấm...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hôm nay để tớ khao!

오늘 내가 쏠게! Giải thích + 쏘다 : Có 4 nghĩa như sau 1/  Đốt. 벌이 쏘다 ong đốt. 2/  Bắn <súng, cung>: 총을 쏘다 bắn súng. 새를 쏘다 bắn chim. 3/  Sộc ra,...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Không phải là vấn đề...

우리가 이렇다 저렇다 결정할 문제가 아닙니다. Giải thích: + 우리: chúng ta + 이렇다 저렇다: thế này, thế kia + 결정하다: quyết định + 문제: vấn đề + 아니다 : không phải   Câu...
Quảng cáo
[do action="ad_youtube"/]

Nhiều người đọc

Bài mới đăng