20.7 C
Seoul
Thứ Tư, 20/09/2017
Giới thiệu từ vựng tiếng Hàn về hệ số đếm cơ bản của Hàn Quốc, bao gồm số đếm thuần Hàn và số đếm Hán Hàn, cách sử dụng
가격정책 Chính sách về giá 가격표 Bảng giá 가계부 Sổ chi tiêu 가불신청 Xin ứng tiền 가성재 Chất dễ cháy 가스수도비 Tiền ga và nước 가압류 Tạm thu, tạm giữ 각종결산보고서 Các loại báo cáo tổng kết 감가상각누계액 Lũy kế khấu hao tài sản 감가상각비 Chi phí khấu...
Giới thiệu 440 từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành điện và thiết bị điện
Giới thiệu 40 từ vựng tiếng Hàn về tên gọi các loại mỹ phẩm như phấn nền, kem dưỡng da, son môi
Giới thiệu 120 từ vựng tiếng Hàn dùng về văn phòng, công ty và các hoạt động trong công ty
Cách đây vài năm, Viện Nghiên-cứu Quốc-gia về tiếng Hàn-Quốc (National Institute of Korean Language, 국립국어원) đã công-bố danh-sách 6000 từ thường gặp nhất . Những từ này được sắp-xếp thứ-tự dựa theo tần-số xuất-hiện và độ phức-tạp (độ...
Giới thiệu 104 từ vựng tiếng Hàn về tên gọi các loại nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
Giới thiệu 105 từ vựng tiếng Hàn thiết bị, vật liệu và các hoạt động trong ngành may mặc
Giới thiệu 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách, trí tuệ và ngoại hình con người
Giới thiệu 56 từ vựng tiếng Hàn về tên gọi của các loại trái cây

Mạng xã hội

1,444,921FansLike
47,797FollowersFollow
676FollowersFollow
Quảng cáo
Sidebar Tư vấn DL 324 x 287

Nhiều người đọc

Bài mới đăng