Top 10 trường đại học đứng đầu Hàn Quốc 2012

3
619
Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™.

Bảng xếp hạng top 10 trường đại học / viện nghiên cứu đứng đầu Hàn Quốc do tờ nhật báo lớn nhất Hàn Quốc JoongAng Daily đưa ra (JoongAng Univ. Ranking). Đây là năm thứ 3 liên tiếp JoongAng Daily đưa ra bảng xếp hạng uy tín này.

Bảng xếp hạng top 10 trường đại học được JoongAng Daily đánh giá dựa trên 4 tiêu chí (mỗi tiêu chí có mức điểm tối đa là 300 điểm), lần lượt là: Điều kiện học tập, Chất lượng giảng dạy, Quốc tế hóa và Mức độ nổi tiếng (trong xã hội).

Trong bảng xếp hạng này, KAIST và POSTECH đứng ở vị trí thứ 1 và 2 trong ba năm liên tiếp. Seoul Nt’l Univ. đã bị Yonsei Univ. đẩy xuống vị trí thứ 4 sau hai năm liên tiếp đứng ở vị trí này.

[divide icon="square" width="medium" color="#"]

[tabs type=”horizontal”][tabs_head][tab_title]Tổng hợp[/tab_title][tab_title]ĐK học tập[/tab_title][tab_title]CL giảng dạy[/tab_title][tab_title]Quốc tế hóa[/tab_title][tab_title]MĐ nổi tiếng[/tab_title][/tabs_head][tab][one_third]1. KAIST
2. POSTECH
3. Yonsei (Seoul)
4. Seoul Nt’l Univ.
5. Sungkyunkwan
6. Korea Univ. (Anam)
7. Sogang Univ.
8. Kyung Hee Univ.
9. Hanyang Univ.
10. ChungAng Univ. (Seoul)[/one_third][one_third]11. Ewha Womans Univ.
12. Inha Univ.
13. Dongguk Univ. (Seoul)
14. Univ. of Seoul
14. HUFS
16. Ajou Univ.
17. Konkuk Univ.
18. Kyungpook Univ.
19. Busan Nt’l Univ.
20. Chonbuk Univ.[/one_third][one_third_last]21. SWU
22. CUK
23. Soongsil Univ.
24. Chonnam Nt’l Univ.
25. Chungnam Nt’l Univ.
26. Chungbuk Nt’l Univ.
26. KUTE
28. Gwangun Univ.
29. Yongnam Univ.
30. Hongik Univ.[/one_third_last][/tab][tab][one_third]1. KAIST
2. POSTECH
3. Seoul Nt’l Univ.
4. CUK
5. Jeju Nt’l Univ.
6. Yonsei Univ. (Seoul)
6. Sungkyunkwan Univ.
6. Korea Univ. (Anam)
6. Chonbuk Nt’l Univ.
10. Korea Maritime Univ.[/one_third][one_third]10. Hallym Univ.
12. Gyeongsang Nt’l Univ.
13. Chungbuk Nt’l Univ.
14. Chonnam Nt’l Univ
14. Ulsan Univ.
14. Kyung Hee Univ.
17. ChungAng Univ. (Seoul)
17. Hangyang Univ.
17. Ewhaw Womans Univ.
17. Univ. of Seoul[/one_third][one_third_last]21. Kyungpook Univ
21. Inha Univ.
21. Gangwon Univ.
21. Inje Univ.
25. Ajou Univ.
25. Chungnam Nt’l Univ.
25. KUTE
25. Dongguk Univ.
29. Yonsei Univ. (Wonju)
29. Busan Nt’l Univ.[/one_third_last][/tab]
[tab]
[one_third]1. KAIST
2. POSTECH
3. Sogang Univ.
4. Sungkyunkwan Univ.
5. Yonsei Univ. (Seoul)
5. Seoul Nt’l Univ.
7. Korea Univ. (Anam)
8. ChungAng Univ. (Seoul)
9. Kyung Hee Univ.
10. Hanyang Univ.[/one_third] [one_third]11. Inha Univ.
11. ChungAng Univ. (Anseong)
13. Ewha Womans Univ.
13. Gwangun Univ.
13. Univ. of Seoul
16. Konkuk Univ.
16. Sejong Univ.
16. Kookmin Univ.
16. Busan Nt’l Univ.
20. Kyungpook Univ.[/one_third] [one_third_last]21. Dongguk Univ. (Seoul)
21. Ajou Univ.
21. Myongji Univ.
21. Yongnam Univ.
25. Chonnam Nt’l Univ.
26. Chonbuk Nt’l Univ.
26. Gangwon Univ.
26. Chungnam Nt’l Univ.
26. Soongsil Univ.
26. Chungbuk Nt’l Univ.[/one_third_last][/tab][tab]
[one_third]1. HUFS
2. Kyung Hee Univ.
3. Dongguk Univ. (Seoul)
3. Hanyang Univ.
3. KAIST
6. ChungAng Univ. (Seoul)
6. Yongsei Univ. (Seoul)
6. Sungkyunkwan Univ.
9. Ewha Womans Univ.
10. Handong Univ.[/one_third] [one_third]11. BUFS
11. Korea Univ. (Anam)
13. Sogang Univ.
13. Konkuk Univ.
15. Dongguk Univ. (Gyeongju)
16. SWU
16. Ajou Univ.
18. Inha Univ.
19. Soongsil Univ.
19. POSTECH[/one_third] [one_third_last]19. Yongnam Univ
22. Seoul Nt’l Univ.
22. ChungAng Univ. (Anseong)
24. Kookmin Univ.
24. Gwangun Univ.
24. Sunmoon Univ.
24. Korea Univ. (Sejong)
24. Dongseo Univ.
29. Seoul Women’s Univ.
29. Hongik Univ.[/one_third_last][/tab][tab]
[one_third]1. Korea Univ.
2. Yonsei Univ. (Seoul)
3. Seoul Nt’l Univ.
4. Sungkyunkwan Univ.
4. Sogang Univ.
6. Hanyang Univ.
7. ChungAng Univ. (Seoul)
8. Kyung Hee Univ.
9. Univ. of Seoul
10. POSTECH[/one_third] [one_third]11. HUFS
12. KAIST
12. Ewha Womans Univ.
14. Inha Univ.
15. Kyungpook Univ.
15. Konkuk Univ.
17. Busan Nt’l Univ.
18. Ajou Univ
19. Dongguk Univ. (Seoul)
19. Korea Aerospace Univ.[/one_third] [one_third_last]19. Hongik Univ.
22. SUST
23. SWU
24. Chungnam Nt’l Univ.
25. Soongsil Univ.
26. Kookmin Univ.
26. Gwangun Univ.
26. Chonnam Nt’l Univ.
29. Danguk Univ.
29. Chungbuk Nt’l Univ[/one_third_last][/tab][/tabs]

[box type=”info” align=”aligncenter” ]– Điều kiện học tập: Dựa trên cơ sở vật chất và khả năng tài chính của trường.
– Chất lượng giảng dạy: Dựa trên chất lượng nghiên cứu học tập của sinh viên.
– Quốc tế hóa: Dựa trên chính sách của trường dành cho các sinh viên quốc tế.
– Mức độ nổi tiếng: Dựa trên đánh giá của xã hội Hàn Quốc.

Ghi chú:
– BUFS: Busan University of Foreign Studies
– CUK: The Catholic Univ. of Korea
– HUFS: Hankuk University of Foreign Studies
– KUTE: Korea Univ. of Technology & Education
– SUST: Seoul Nt’l Univ. of Science & Technology
– SWU: Sookmyung Women’s University

[/box]

(Nguồn: JEDI)

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

3 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn