Top 10 trường đại học đứng đầu Hàn Quốc năm 2014

3
836
Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™.
Sentbe 300 x 250

Bảng xếp hạng các trường đại học ở Hàn Quốc năm 2014 do tờ nhật báo uy tín JoongAng Daily thực hiện. Thứ tự xếp hạng của các trường dựa trên tổng số điểm của 4 tiêu chí: Điều kiện học tập, Chất lượng nghiên cứu giảng dạy, Mức độ quốc tế hóa, và Mức độ uy tín trong xã hội.

Vui lòng nhấn vào các biểu tượng bên dưới để xem đánh giá theo từng tiêu chí.

[divide icon="square" width="medium" color="#"]

[tabs style=”h1″ ]
[tab title=”” icon=”momizat-icon-trophy” ]

20142013TÊN TRƯỜNG
1
1
POSTECH
2
2
KAIST
3
3
SungKyunKwan University
4
4
Korea University (Anam)
5
5
Seoul National University
6
5
Yonsei University (Seoul)
7
7
Hanyang University (Seoul)
8
8
ChungAng University (Seoul)
9
8
Sogang University
9
10
Kyung Hee University
11
13
Dongguk University (Seoul)
12
11
Ewha Womans University
13
16
Konkuk University (Seoul)
14
14
Inha University
14
19
University of Seoul
16
15
Ajou University
17
12
Hanyang University (ERICA)
18
18
Pusan National University
19
17
Hankuk University of Foreign Study
20
23
Seoul Tech
21
19
Kyungpook National University
22
29
Chonbuk National University
23
24
Kookmin University
24
22
Korea Tech
25
26
Chonnam National University
26
26
The Catholic University of Korea
27
x
Chungnam National University
28
26
Sejong University
29
30
Yeungnam University
30
25
Soongsil University

[/tab]
[tab title=”” icon=”momizat-icon-library” ]

I. Điều kiện học tập (Môi trường giáo dục & Khả năng tài chính)

20142013TÊN TRƯỜNG
1
1
KAIST
2
2
POSTECH
3
3
Seoul National University
4
7
Jeju National University
4
5
The Catholic University of Korea
4
7
Yonsei University (Seoul)
7
7
SungKyunKwan University
8
5
Chonbuk National University
8
10
Korea University (Anam)
8
11
Hallym University
11
11
Korea Maritime and Ocean University
11
13
Ewha Womans University
13
13
Chungbuk National University
13
13
ChungAng University (Seoul)
15
4
Korea Tech
15
13
Hanyang University (Seoul)
15
20
Gyeongsang National University
18
20
Chonnam National University
18
17
University of Ulsan
18
25
Pusan National University
18
17
Kyung Hee University
22
23
Chungnam National University
22
25
Dongguk University (Seoul)
22
23
Ajou University
25
17
Kyungpook National University
25
x
Inha University
27
x
University of Seoul
27
x
Hanyang University (ERICA)
29
22
Inje University
29
x
Konyang University

[/tab]
[tab title=”” icon=”momizat-icon-lab” ]

II. Chất lượng nghiên cứu / giảng dạy

20142013TÊN TRƯỜNG
1
1
POSTECH
2
2
KAIST
3
4
SungKyunKwan University
3
6
ChungAng University (Seoul)
5
2
Korea University (Anam)
6
4
Sogang University
7
6
Hanyang University (Seoul)
8
8
Seoul National University
9
8
Yonsei University (Seoul)
10
10
Kyung Hee University
11
13
Konkuk University (Seoul)
11
15
Seoul Tech
13
12
Ewha Womans University
14
15
Chonbuk National University
14
13
Pusan National University
14
11
Hanyang University (ERICA)
17
22
University of Seoul
17
19
Dongguk University (Seoul)
19
17
Kyungpook National University
20
19
Sejong University
20
30
ChungAng University (Anseong)
20
18
Ajou University
20
24
Kookmin University
20
25
Sangmyung University (Seoul)
25
19
Inha University
25
22
Yeungnam University
27
28
Chonnam National University
27
x
Chungnam National University
29
25
Chungbuk National University
29
28
Hankuk University of Foreign Study

[/tab]
[tab title=”” icon=”momizat-icon-earth” ]

III. Quốc tế hóa

20142013TÊN TRƯỜNG
1
1
Hankuk University of Foreign Study
2
3
Hanyang University (Seoul)
3
4
Dongguk University (Seoul)
4
2
Kyung Hee University
5
5
SungKyunKwan University
6
5
Korea University (Anam)
6
8
ChungAng University (Seoul)
8
7
Hanyang University (ERICA)
8
8
KAIST
10
17
Busan University of Foreign Study
10
10
Yonsei University (Seoul)
12
25
Kookmin University
12
10
Ewha Womans University
12
13
Konkuk University (Seoul)
15
10
Sogang University
15
17
Dongguk University (Gyeongju)
17
13
Inha University
17
13
POSTECH
19
19
Ajou University
19
19
Sejong University
21
22
Yeungnam University
22
21
Sookmyung Women’s University
22
25
Soongsil University
22
x
Gachon University
25
25
Hongik University
25
x
Korea University (Sejong)
25
25
Dongseo University
28
x
Hallym University
28
x
Sejong University (Anseong)
28
22
Seoul National University

[/tab]
[tab title=”” icon=”momizat-icon-heart” ]

IV. Mức độ uy tín (Danh tiếng trong xã hội)

20142013TÊN TRƯỜNG
1
1
Seoul National University
2
2
SungKyunKwan University
2
3
Korea University (Anam)
2
3
Yonsei University (Seoul)
5
6
Hanyang University (Seoul)
6
5
Sogang University
7
7
ChungAng University (Seoul)
7
9
University of Seoul
9
8
Kyung Hee University
10
10
POSTECH
11
16
Pusan National University
11
12
Konkuk University (Seoul)
13
15
Seoul Tech
13
11
KAIST
15
12
Inha University
15
17
Dongguk University (Seoul)
17
17
Ajou University
17
17
Kyungpook National University
19
14
Hankuk University of Foreign Study
19
20
Ewha Womans University
21
20
Korea Aerospace University
22
22
Hongik University
23
27
Chungnam National University
24
22
Soongsil University
24
28
Korea Polytechnic University
24
22
Kookmin University
24
x
Korea Tech
28
28
Chonnam National University
28
x
Korea Maritime and Ocean University
28
25
Dankook University

[/tab]
[/tabs]

(Nguồn: JoongAng Ilbo)

Nhấn vào quảng cáo để hỗ trợ TTHQ™

3 BÌNH LUẬN

  1. hiện tại e chưa biết có bao nhiêu ngành hk bên hàn quốc.e muốn chọn 1 ngành hk không quá vất vả.vì lực học của em chỉ ở mức khá thôi aj1 anh chị có thể tư vấn giúp em dc k ạ? e xin chân thành cảm ơn

  2. chào anh chij1 anh chị có thể cho em danh sách các trường đại học ở seoul k ạ? em muốn tìm 1 trường công lập học phí không quá cao, áp lực học không quá lớn, có thể e muốn hk ngành ngôn ngữ học. e xin chân thành cảm ơn

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn