1. 손(을) 빼다: 하고 있던 일에서 빠져나오다. Thoát ra khỏi công việc đang làm

그는 사업에서 하루빨리 손을 빼고 싶었지만 여건이 허락하지 않았다
Anh ấy muốn dừng việc kinh doanh sớm ngày nào hay ngày ấy, nhưng hoàn cảnh không cho phép

Những từ liên quan đến tay
Những từ liên quan đến tay

2. 손을 놓다: 하던 일을 그만두거나 잠시 멈추다. Dừng việc đang làm dở dang

엄마 장사마저 손은 놓았으므로 이웃의 도움이 아니었다면 세 식구가 벌써 굶어 죽었을 것이다
Mẹ bỏ dở cả công việc buôn bán, nên nếu không có sự giúp đỡ của hàng xóm thì cả nhà ba người đã bị chết đói

3. 손을 들다: 항복하거나 굴복하다.Đầu hàng, quy phục

더 이상 버티지 못하고 드디어 손들고 말았다
Không thể tiếp tục chống cự được nữa và sau cùng đã phải chịu đầu hàng

4. 두 손(을) 들다 (Giơ cả hai tay)
Có hai nghĩa như sau:
4.1 항복하거나 굴복하다 Đầu hàng, quy phục

너에게 두 손 들었으니 네 요청을 받아 주마
Chịu thua cậu nên tớ sẽ chấp nhận yêu cầu của cậu.

Giơ tay lên
Giơ tay lên

4.2 전적으로 환영하거나 찬성하다 Tán thành, hoan nghênh vô điều kiện

저희 집을 방문하신다면 두 손을 들어 반기겠습니다
Nếu anh (chị) ghé nhà chúng tôi thì tôi xin giơ cả hai tay hoan nghênh

5. 손을 내밀다 Giúp đỡ, can thiệp, nhúng tay vào

우리 집안 문제이므로 너희들은 이일에 손을 내밀 필요가 없다
Việc trong nhà chúng tôi không cần các anh nhúng tay vào

5 BÌNH LUẬN

  1. ad oi, cần phải sửa lại nội dung học tiếng hàn đi. trước hết là mỗi ngày ad cần cung cấp thêm từ vựng và cần ghi rõ cách đọc dưới những từ đó. mình cũng muốn học tiếng hàn nhưng nhìn bài học tiếng hàn của ad mình không biết đọc bằng tiếng hàn như thế nào.

    • Trước khi học từ vựng thì bạn phải học bảng chữ cái tiếng Hàn nữa bạn ơi =)))) Học chữ mới biết đánh vần như nào chứ (ˉvˉ) Chẳng lẽ bắt ad phiên âm ra rồi bạn học thuộc à =))

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn