6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (1-25)

Nhiều người đọc

Biển số xe ôtô ở Hàn Quốc, những điều chưa biết

Tại sao biển số xe ôtô ở Hàn Quốc không phân theo vùng miền và không phân biệt xe công xe tư? Các dãy số của biển số tuân theo quy định nào?

Kinh nghiệm đi siêu thị tiết kiệm ở Hàn Quốc

Các siêu thị ở Hàn Quốc có chính sách giảm giá hoặc 1+1 vào những thời điểm cố định. Khi đi siêu thị nhớ nắm rõ lịch này để tiết kiệm tiền.

5 khoản trợ cấp khi mang thai tại Hàn Quốc

Người nước ngoài khi mang thai ở Hàn Quốc, dù là gia đình đa văn hóa hay chỉ là du học sinh, người lao động đều sẽ nhận được trợ cấp nhất định từ chính phủ.

7 Kiểu kì thị vẫn đang phổ biến ở Hàn Quốc, phân biệt chủng tộc & đa văn hóa đứng đầu

Xã hội Hàn Quốc vẫn đang tồn tại các kiểu kỳ thị, trong đó vấn đề phân biệt chủng tộc và đa văn hóa gây khó khăn cho người nước ngoài.
Thảo Nguyênhttp://thongtinhanquoc.com
Yêu tiếng Hàn, văn hóa và con người Hàn Quốc. Thích viết sách về ẩm thực, văn hóa và du lịch Hàn Quốc.

Từ vựng tiếng Hàn về Tiếng Hàn thường gặp nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

Cách đây vài năm, Viện Nghiên-cứu Quốc-gia về tiếng Hàn-Quốc (National Institute of Korean Language, 국립국어원) đã công-bố danh-sách 6000 từ thường gặp nhất . Những từ này được sắp-xếp thứ-tự dựa theo tần-số xuất-hiện và độ phức-tạp (độ khó hiểu về nghĩa) nên bạn chỉ cần biết một số ít từ thì đã có thể hiểu được toàn-bộ văn-bản. Đây là cách học rất hiệu-quả. Có nhiều học-giả nổi-tiếng trong lĩnh-vực giáo-dục tiếng Hàn đã tham-gia vào nghiên-cứu toàn-diện này. (từ đầu-tiên là từ xuất-hiện nhiều nhất).

(Để nghe phát-âm các từ này các bạn có thể dùng website từ điển tiếng Hàn của người Hàn Quốc naver.com (phần 국어) hoặc google translate.

*Ví-dụ nghe từ 작년 (năm ngoái) phát-âm thế nào thì bạn vào website http://krdic.naver.com và gõ từ 작년. Bạn sẽ thấy hiện ra biểu-tượng hình cái tai nghe (loa), click vào sẽ phát ra tiếng cho bạn nghe, bên cạnh có chú-thích cách đọc là [장년] và cả từ gốc Hán (昨年 (tạc-niên). Đây là chữ Hán cổ (phồn thể). Bạn có thể dùng từ-điển Hán Việt để tra nghĩa nếu gặp từ khó http://www.hanviet.org/ (chọn bôi đen 昨年 copy rồi dán vào website rồi enter sẽ hiện ra nghĩa, tạc niên, bấm vào chữ tạc sẽ ra nghĩa là ” ngày hôm qua, 1 ngày trước, quá khứ”, niên là năm)

Có một cách khác để nghe phát-âm không chỉ của từ mà cả câu đó là bạn vào http://translate.google.com/ gõ vào văn bản tiếng Hàn rồi bấm click vào biểu-tượng hình cái loa

http://translate.google.com/#ko/vi/%EC%9E%91%EB%85%84 ). Nếu bạn biết tiếng Anh bạn có thể dùng từ-điển http://endic.naver.com để tra các ví-dụ cho mỗi từ. Đối với mỗi người bình-thường như tôi và bạn mỗi từ mất ít nhất 5 phút mới có thể ghi sâu vào não được. Học xong rồi lại quên, rồi lại học, rồi lại quên chừng 5-6 lần gì đó là sẽ nhớ mãi, nên bạn đừng quá vội-vàng, nôn-nóng. 🙂

25 từ đầu-tiên (0001-0025)

것 | vật, việc, điều
하다 | làm
있다 | có
수 | cách, phương-pháp
나 | tôi (thân-mật 반말)
없다 | không có
않다 | động-từ (V)+ 않다 = không, không làm V
사람 | người
우리 | chúng tôi, chúng ta
그 | anh ấy
아니다 | không là
보다 | thử
거 | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
보다 | xem
같다 | giống
주다 | đưa cho, làm cho ai việc gì
대하다 | giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến)
가다 | đi
년 | 年 (niên) năm
한 | một, đơn lẻ
말 | lời nói
일 | việc (công-việc)
이 | này = this
말하다 | nói
위하다 | vì, dành cho, làm vì lợi ích của ai

Các ví-dụ với mỗi từ

[dropcap]1 [/dropcap]

것 = vật, việc = a thing or an object

좋아하는 것으로 아무거나 골라요 =lấy bất-kì vật gì bạn thích = Take any thing you like

[dropcap]2[/dropcap]

하다 | làm

a) 내일 뭐 할 거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing tomorrow?
b) 밥을 하다 = làm (nấu) cơm = make[cook] rice
c) kết-hợp với các danh-từ gốc Hán để tạo-thành động-từ
생각 (ý nghĩ, suy-nghĩ) ⇢ 생각하다 (động-từ) = nghĩ
운동 (sự vận-động) = 운동하다 (động-từ) vận-động, tập thể-dục = do exercise

[dropcap]3[/dropcap]

있다 | có
a) 이 방에는 에어컨이 있다 = Phòng này có máy-điều-hòa (không-khí) = This room has air conditioning.
b) 우리 학교에는 기숙사가 있다 = Trường tôi có kí-túc-xá. = Our school has a dormitory.

[dropcap]4[/dropcap]

수 | cách, phương-pháp
이 시계는 고칠 수가 없다 = Cái đồng-hồ này không có cách sửa. = This watch cannot be repaired.

[dropcap]5[/dropcap]

나 | tôi (thân-mật 반말)
Khi nói-chuyện thân-mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với người nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 để xưng tôi, tớ, tao,…
Khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi)
a) 나예요 = Là tôi (đây) = It’s me.
b) 그는 나보다 키가 크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me.

[dropcap]6[/dropcap]

없다 | không có
a) 그는 지금 한국에 없다. = Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc đâu. = He is not in Korea right now.
b) 그 병에는 약도 없다 = Không có thuốc điều-trị bệnh đó. = There is not even a drug for the disease.

[dropcap]7[/dropcap]

Động-từ (V) 지+ 않다 = không V, không làm V
그것은 좋지도 나쁘지도 않다 = It is neither good or not = Việc đó không (là) tốt cũng không xấu.

[dropcap]8[/dropcap]

사람 | người
a) 이 일에는 세 사람이 필요하다 = Việc này cần 3 người. = This job requires three people.
b) 사람 살려! = Cứu người với! (Cứu tôi với) = Help (me)!
(살리다 = cứu sống= to save ⇢ 살려)

[dropcap]9[/dropcap]

우리 | chúng tôi, chúng ta
a) 우리 집 = nhà (của) chúng-tôi = our home[house; place]
b) 우리 아버지[어머니] = cha tôi [mẹ tôi] = my father[mother]
(chú-ý: người Hàn dùng từ (của) chúng-tôi cho các thành-viên trong gia-đình, ví-dụ: người chồng sẽ không nói đây là “vợ tôi” (내 아내) mà nói là đây là “vợ chúng-tôi” (우리 아내)))

[dropcap]10[/dropcap]

그 | anh ấy
a) 그와 나는 친구 사이다. = Tôi và anh ấy là quan-hệ bạn-bè. = He and I are friends.
b) 그에게 이 말을 전해 주시오 = Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy. = Please tell him what I said.

[dropcap]11[/dropcap]

아니다 = không là
그가 한 말은 사실 아니다 = Lời anh ấy nói không (phải) là sự thật.

[dropcap]12 [/dropcap]

보다 = thử = to try
a) 코트를 입어 보다 = thử mặc áo khoác
b) 한 번 해보자 = Chúng ta hãy thử làm một lần đi!
c) 이 모자를 써 보아라 = thử đội cái mũ này nào
d) 할테면 해보아라 = thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm) = Go ahead and try if you dare.
e) 소스를 맛보다 = nếm thử vị nước sốt = taste the sauce

[dropcap]13 [/dropcap]

거 | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
a)거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy. = That’s good.
b) 거 누구냐 = Đó là ai vậy? = Uh, who is there?발음 듣기

[dropcap]14[/dropcap]

보다 | xem
a) 보라 = Xem này! = Look!
b) 텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi = watch[see] a movie on TV.

[dropcap]15[/dropcap]

같다 | giống
a) 이 두 문장은 의미가 같다 = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau. = These two sentences have the same meaning.
b) 나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi. = I’m as tall as my brother.

[dropcap]16[/dropcap]

주다 | cho, đưa cho, làm giúp cho ai việc gì
a) 일을 주다 = cho ai một công-việc = give sb a job
b) 시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng-hồ để làm quà = give sb a watch as a present[gift]
c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi. = My grandmother gave me this ring.
d) 책 사 주다= mua sách giùm cho ai = buy a book for 《a person》
e) 이 편지를 부쳐 주게. = Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé.
Go mail this letter for me.

[dropcap]17 [/dropcap]

대하다 = giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến), đối đầu (với kẻ thù) = to face, confront
a) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt (nhìn mặt) anh ta (nữa). = I don’t even want to see his face.
b) 적을 대하다 = đối-đầu với kẻ thù, đối địch = to confront/deal with enemy
c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu-tiên tôi thấy (đối-mặt) với một tác-phẩm như thế. = I have never seen[come across] such a work before.
nghĩa khác:
d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 = Hãy cùng nghĩ về vấn-đề này. = Let’s think about this problem[issue].

[dropcap]18[/dropcap]

가다 | đi
어디에 가고 싶습니까? = Anh muốn đi đâu? = Where do you want to go?

[dropcap]19[/dropcap]

년 | 年 (niên) năm
a) 1년에 한 번 = một năm một lần = once a year
b) 한글은 세종 28년에 반포되었다 = Bộ chữ cái tiếng Hàn được công-bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong. = Hangul was promulgated in the 28th year of King Sejong’s reign.

[dropcap]20 [/dropcap]

한 | một, đơn lẻ
a) 노래 한 곡 불러 주시겠어요? = Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không? = Would you sing a song (for us)?
b) 그녀는 적어도 한 달에 책 한 권은 읽는다. = Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng. = She reads at least one book a month.

[dropcap]21[/dropcap]

말 | lời nói
a) 말을 배우다 = học nói = learn to speak
b) 나는 그에게 말을 높인다 = Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính. = I use respectful language to speak with him.

[dropcap]22[/dropcap]

일 | việc (công-việc)
일이 많다 = việc nhiều = have a lot of work to do

[dropcap]23 [/dropcap]

이 | này
이 책 = cuốn sách này = this book
이 책은 내 것이다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi. = This book is mine.

[dropcap]24[/dropcap]

말하다 = nói = to speak
다시 한 번 말해 줄래요? = Anh có thể nói lại một lần nữa không? = Could you say that again

[dropcap]25[/dropcap]

위하다 = vì, dành cho, làm vì lợi-ích của ai = To do for the sake of
a) 그의 성공을 위해 건배합시다 = Hãy cạn chén cho (vì) thành-công của anh ấy. = Let’s drink to his success.
b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 = Cái này tất-cả là dành cho bạn. = This is all for you.
c) 부모를 위하다 = vì cha mẹ, (chăm-lo cho cha mẹ) = take good care of one’s parents

Cùng chủ đề

13 BÌNH LUẬN

  1. cho em hỏi là 6000 từ vựng tiếng hàn này ở đâu vậy ạvi hiện giờ em đang rất cần chúng để cải thiện tiếng hàn.em cảm ơn ạ

Viết bình luận

- Advertisement -

Bài mới đăng

Jjimjilbang và văn hóa tắm hơi độc đáo của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc rất thích tắm hơi (sauna), không chỉ để giảm mệt mỏi, đằng sau nó còn ẩn chứa văn hóa jjimjilbang mang tính cộng đồng rất cao.

7 Kiểu kì thị vẫn đang phổ biến ở Hàn Quốc, phân biệt chủng tộc & đa văn hóa đứng đầu

Xã hội Hàn Quốc vẫn đang tồn tại các kiểu kỳ thị, trong đó vấn đề phân biệt chủng tộc và đa văn hóa gây khó khăn cho người nước ngoài.

Nguy hiểm khôn lường khi dỗ con bằng điện thoại di động

Dỗ con bằng điện thoại có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hệ tiêu hóa, sức khỏe của con cũng như tính giao tiếp xã hội và tính cách của trẻ.

Văn hóa tiệc thôi nôi ở Hàn Quốc

Tiệc thôi nôi là bữa tiệc sinh nhật đầu tiên của em bé ở Hàn Quốc. Tại sao người Hàn Quốc coi bữa tiệc này là quan trọng với em bé?

Kimjang – Văn hóa muối kim chi của người Hàn Quốc, di sản phi vật thể của thế giới

Kimjang là nét văn hóa muối kimchi của người Hàn Quốc mỗi khi mùa đông gõ cửa. Người Hàn Quốc tặng kimchi muối cho người già neo đơn.
error:

Toàn bộ nội dung trên website của TTHQ được bảo vệ theo Luật bản quyền quốc tế và Hàn Quốc. Vui lòng không sao chép hoặc tái bản dưới mọi hình thức.

© Copyright 2019 - Trang Thông tin Hàn Quốc.