6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất (26-50)

Nhiều người đọc

Những câu chúc bằng tiếng Hàn trong ngày Tết Trung thu

Người Hàn Quốc thường chúc nhau những câu gì khi muốn gửi tin nhắn cảm ơn hay lời động viên tới những người thân trong gia đình & bạn bè?

Tết Trung thu trong văn hóa cổ truyền của người Hàn Quốc

Tại sao người Hàn Quốc coi Tết Trung thu là ngày Tết lớn nhất trong năm? Người Hàn chuẩn bị những món ăn và hoạt động gì cho ngày Tết này?

10 món ăn tiêu biểu trên bàn ăn ngày Tết Trung thu của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc có một danh sách quy định các món ăn sẽ xuất hiện trong ngày Tết Trung thu, Tết cổ truyền lớn nhất trong văn hóa Hàn Quốc.

18 Bộ phim điện ảnh quốc dân của Hàn Quốc

Điện ảnh Hàn Quốc không chỉ có Ký Sinh Trùng (Oscar 2020), rất nhiều bộ phim điện ảnh hay của Hàn Quốc cũng được khán giả quốc tế săn lùng.
Thảo Nguyênhttp://thongtinhanquoc.com
Yêu tiếng Hàn, văn hóa và con người Hàn Quốc. Thích viết sách về ẩm thực, văn hóa và du lịch Hàn Quốc.

Từ vựng tiếng Hàn về Từ vựng tiếng Hàn thường gặp nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

26.그러나 | nhưng = but

27.오다 | đến (động-từ)

28.알다 | biết

29.씨 | A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A

30.그렇다 | Đúng thế

31.크다 | To, lớn

32.일 | ngày

33.사회 | Xã-hội

34.많다 | nhiều

35.안 | ~ không ~ + động-từ

36.좋다 | tốt (tính-từ)

37.더 | thêm

38.받다 | nhận (động-từ)

39.그것 | cái đó

40.집 | nhà

41.나오다 | đi ra

42.그리고 | và, và rồi

43.문제 | 問題 (vấn-đề), câu hỏi

44.그런 | như thế (such, like, that kind of)

45.살다 | sống (động-từ)

46.저 | đó, kia (vị-trí ở xa so với cả người nói và người nghe)

47.못하다 | không thể làm, bất khả thi

48.생각하다 | nghĩ, suy-nghĩ (động-từ)

49.모르다 | không biết (động-từ)

50.속 | bên trong

Các ví dụ với mỗi từ

[dropcap]26[/dropcap]그러나 | nhưng = but, however

나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn’t.

[dropcap]27[/dropcap]오다 | đến, tới (động-từ)

a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here.

b) 버스가 온다 = Xe bus đến. = The bus is coming.

c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.

[dropcap]28[/dropcap]알다 | biết = to know

잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.

[dropcap]29[/dropcap]씨 |A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A

씨 = Mr. Kim = ông Kim

해용 씨 = anh 해용.

나 씨 = Mrs 나 = Na

(씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ)

ví-dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)

[dropcap]30[/dropcap]그렇다 | Đúng thế

그렇습니다. = Đúng thế ạ.

[dropcap]31[/dropcap]크다 | To, lớn

큰 건물 = Building lớn = a large building

[dropcap]32[/dropcap]일 | ngày

3 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay. = It rained for three days.

[dropcap]33[/dropcap]사회 | Xã-hội

가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = The family is society in miniature.

(축소 = 縮小 (súc tiểu), 縮 (súc) = rút, co lại, 小 (tiểu) = nhỏ)

[dropcap]34[/dropcap]많다 | nhiều = many, much

그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều. = He has many friends

[dropcap]35[/dropcap]안 | ~ không ~ + động-từ

내가 그녀를 좋아해요. = Tôi không thích cô ấy.

[dropcap]36[/dropcap]좋다 | tốt, hay (tính-từ)

좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK!

그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That’s a good idea.

[dropcap]37[/dropcap]더 | thêm

a) 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more.

b) 한 잔 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?

[dropcap]38[/dropcap]받다 | nhận (động-từ) = to receive

a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day.

b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.

[dropcap]39[/dropcap]그것 | cái đó

그것이 이것보다 크다 = Cái đó lớn hơn cái này. = That one is larger than this (one).

[dropcap]40[/dropcap]집 | nhà

a) 집이 어디세요? = Nhà anh ở đâu? = Where do you live?

b) 전쟁으로 많은 사람들이 을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến-tranh. = Many people lost their homes in the war.

[dropcap]41[/dropcap]나오다 | đi ra = get out

그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않았다. = Cô ấy suốt ngày không đi ra khỏi phòng. = She didn’t get out of her room all day.

[dropcap]42[/dropcap]그리고 | và, và rồi

a) 너 그리고 나 = anh và tôi = you and me

b) 소식하세요. 그리고 운동을 좀 더 하세요 = Ăn thêm chút đi. Rồi tập thêm. = Try to eat less and get more exercise.

(소식 = 小食 (tiểu-thực), 小 (tiểu) = nhỏ, 食 (thực) = thức ăn)

[dropcap]43[/dropcap]문제 | 問題 (vấn-đề), câu hỏi

a) 문제를 내다 = đặt câu hỏi, đặt vấn-đề = set[give] a question

b) 문제를 풀다 = giải-quyết vấn-đề = solve a question[problem]

[dropcap]44[/dropcap]그런 | như thế (such, like, that kind of)

그는 그런 사람이 아니다. = Anh ấy không phải là người như thế. = He is not that kind of guy.

그런 것이 아닙니다. = Không như thế = It’s not like that.

그런 게 인생이다 = Cuộc sống là như thế đó. = That’s life.

그런 식으로 말하지 마라. = Đừng nói kiểu đó với tôi!/Đừng nói với tôi như thế. = Don’t talk to me like that.

[dropcap]45[/dropcap]살다 | sống (động-từ)

당신은 무엇 때문에 삽니까? = Anh sống vì cái gì? = What do you live for?

[dropcap]46[/dropcap]저 | đó, kia (vị-trí ở xa so với cả người nói và người nghe)

a) 저 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.

b) 사람 = người đó = that person

[dropcap]47[/dropcap] 못하다 = không thể làm, bất khả thi

나는 오늘중에 이 일을 전부는 못한다 = Tôi không thể làm xong toàn bộ việc này ngày hôm nay.
I cannot finish all the work today.

[dropcap]48[/dropcap]생각하다 | nghĩ, suy-nghĩ (động-từ)

a) 동물도 생각을 할 수 있을까? = Động-vật cũng có-thể suy-nghĩ phải không? = Are animals able to think?

b) 그는 항상 돈만 생각한다 = Anh ấy chỉ luôn nghĩ đến tiền. = All he ever thinks about is money.

[dropcap]49[/dropcap]모르다 | không biết (động-từ)

a) 그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don’t know who he is.

b) 몰아요 = (Tôi) không biết.

[dropcap]50[/dropcap]속 | bên trong

Exmaple play

서랍 = bên trong ngăn kéo = the inside of a drawer

Exmaple play

봉투 = bên trong bì thư = the inside of an envelope

Exmaple play

패물을 장롱 에 숨기다 = giấu đồ trang sức ở trong tủ quần áo = hide jewelry inside the wardrobe

그녀는 물으로 뛰어들었다 = cô ấy lao xuống nước = She dived into the water.

Cùng chủ đề

13 BÌNH LUẬN

  1. Cho em xin file 6000 từ vựng này được không ạ. Bài viết vừa có tiếng anh nữa rất hữu ích. Nếu được xin gửi vào mail này với ạ: nganguyen9219@gmail.com . Cảm ơn nhiều ạ.

    • Chào bạn!

      Vui lòng tham gia group của TTHQ™ tại đây và đặt câu hỏi/thắc mắc liên quan đến Hàn Quốc để được các anh chị thành viên của TTHQ™ tư vấn: https://facebook.com/groups/tthqgroup/

      Trong Group có thể đã có sẵn nội dung tương tự, hoặc câu hỏi của bạn đặt trong group sẽ giúp các thành viên có câu hỏi tương tự tìm được câu trả lời chung.

      MẸO: Xem trước các bài viết theo chủ đề (topic) hoặc gán chủ đề (topic) cho câu hỏi để tìm được câu trả lời nhanh hơn.

      Cảm ơn bạn đã liên hệ với TTHQ™ 🙂

  2. Bạn thảo ơi, bạn cho mình xin file 6.000 từ tiếng hàn với, mình muốn học quá

  3. Bạn Thảo Nguyên ơi, bạn có thể cho mình xin file 6000 từ tiếng Hàn thường thông dụng vào gmail được không ạ. Cảm ơn bạn nhiều ^^

  4. Bạn Thảo Nguyên cho mình xin file 6.000 từ tiếng hàn thông dụng gửi vào mail được không?
    Cảm ơn bạn nhiều!

Viết bình luận

- Advertisement -

Bài mới đăng

Jjimjilbang và văn hóa tắm hơi độc đáo của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc rất thích tắm hơi (sauna), không chỉ để giảm mệt mỏi, đằng sau nó còn ẩn chứa văn hóa jjimjilbang mang tính cộng đồng rất cao.

7 Kiểu kì thị vẫn đang phổ biến ở Hàn Quốc, phân biệt chủng tộc & đa văn hóa đứng đầu

Xã hội Hàn Quốc vẫn đang tồn tại các kiểu kỳ thị, trong đó vấn đề phân biệt chủng tộc và đa văn hóa gây khó khăn cho người nước ngoài.

Nguy hiểm khôn lường khi dỗ con bằng điện thoại di động

Dỗ con bằng điện thoại có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hệ tiêu hóa, sức khỏe của con cũng như tính giao tiếp xã hội và tính cách của trẻ.

Văn hóa tiệc thôi nôi ở Hàn Quốc

Tiệc thôi nôi là bữa tiệc sinh nhật đầu tiên của em bé ở Hàn Quốc. Tại sao người Hàn Quốc coi bữa tiệc này là quan trọng với em bé?

Kimjang – Văn hóa muối kim chi của người Hàn Quốc, di sản phi vật thể của thế giới

Kimjang là nét văn hóa muối kimchi của người Hàn Quốc mỗi khi mùa đông gõ cửa. Người Hàn Quốc tặng kimchi muối cho người già neo đơn.
error:

Toàn bộ nội dung trên website của TTHQ được bảo vệ theo Luật bản quyền quốc tế và Hàn Quốc. Vui lòng không sao chép hoặc tái bản dưới mọi hình thức.

© Copyright 2019 - Trang Thông tin Hàn Quốc.