6000 từ tiếng Hàn thường gặp (51-75)

Nhiều người đọc

Biển số xe ôtô ở Hàn Quốc, những điều chưa biết

Tại sao biển số xe ôtô ở Hàn Quốc không phân theo vùng miền và không phân biệt xe công xe tư? Các dãy số của biển số tuân theo quy định nào?

Kinh nghiệm đi siêu thị tiết kiệm ở Hàn Quốc

Các siêu thị ở Hàn Quốc có chính sách giảm giá hoặc 1+1 vào những thời điểm cố định. Khi đi siêu thị nhớ nắm rõ lịch này để tiết kiệm tiền.

5 khoản trợ cấp khi mang thai tại Hàn Quốc

Người nước ngoài khi mang thai ở Hàn Quốc, dù là gia đình đa văn hóa hay chỉ là du học sinh, người lao động đều sẽ nhận được trợ cấp nhất định từ chính phủ.

7 Kiểu kì thị vẫn đang phổ biến ở Hàn Quốc, phân biệt chủng tộc & đa văn hóa đứng đầu

Xã hội Hàn Quốc vẫn đang tồn tại các kiểu kỳ thị, trong đó vấn đề phân biệt chủng tộc và đa văn hóa gây khó khăn cho người nước ngoài.
Thông tin Hàn Quốc
TTHQ Group: Chia sẻ thông tin về Hàn Quốc và học hỏi các kinh nghiệm du lịch, làm visa, hồ sơ thủ tục kết hôn ở Hàn Quốc... ✓ Kênh Youtube của TTHQ: Chia sẻ những clip chất lượng cao với nội dung đa dạng về các bài giảng tiếng Hàn, về phỏng vấn những người đang sống ở Hàn Quốc, về văn hóa và du lịch Hàn Quốc...

Từ vựng tiếng Hàn về Tiếng Hàn thường gặp nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

51.만들다 | làm, tạo ra cái gì = To make

52.데 | nơi, điểm = Place, point, instance

53.앞 | trước = In front of, before

54.경우 | trường-hợp = A case or an instance

55.중 | (trung), giữa (không-gian), trong khi, đang (thời-gian) = The center, the middle

56.어떤 | cái nào, nào = which

57.잘 | tốt, giỏi, rõ (về mức-độ)= Well

58.그녀 | cô ấy = She

59.먹다 | ăn = to eat, chow down on

60.자신 | tự thân, mình, tự tin, tự mình = one’s own self, one’s own body

61.문화 | văn-hóa = culture

62.원 | won (đơn-vị tiền-tệ của Hàn-Quốc) = A unit of south korean money, KRW

63.생각 | ý-nghĩ, suy-nghĩ (danh-từ) = Thought

64.어떻다 | thế nào = how, what.. do you think of

65.명 | người (đơn-vị từ) = Person counter

66.통하다 | thông qua, chạy qua, chảy qua, đi qua = Run, lead; flow; go through

67.그러다 |thế

68.소리 | tiếng, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise

69.다시 | lại = Again

70.다른 | khác = Different

71.이런 | như thế này = Such, like this

72.여자 | phụ-nữ = woman, female

73.개 | cái, miếng = Unit or piece

74.정도 | cấp, trình-độ, mức, khoảng (khoảng chừng) = grade, degree
75.다 | tất-cả, mọi thứ = All, everything

Các ví-dụ với mỗi từ

[dropcap]51[/dropcap]만들다 | làm = To make

케이크를 만들다 = làm bánh (ngọt) = make a cake

음식을 만들다 = làm món ăn = make[cook] a dish

자동차를 만들다 = làm (chế-tạo) xe hơi = produce[manufacture] cars[automobiles]

새 폴더를 만들다 = tạo một thư mục mới = create a new folder

[dropcap]52[/dropcap]데 | = nơi, điểm = Place, point, instance

그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả.

그녀에게는 여자다운 데가 없다. = Cô ấy chẳng có điểm nào nữ tính.

잠깐 같이 들를 가 있다. = Có một nơi mà chúng ta sẽ cùng dừng lại trong chốc lát.

여기는 애들이 올 가 아니다. = Đây không phải là nơi dành cho trẻ con.

[dropcap]53[/dropcap]앞 | trước = In front of, before

[dropcap]54[/dropcap]경우 | trường-hợp = A case or an instance

[dropcap]55[/dropcap]중 |(中) giữa, trung = The center, the middle

=가운데: trong, giữa

그는 형제 키가 제일 크다. = Trong các anh chị em thì anh ấy cao nhất. =He is the tallest among his brothers.

에 하나를 선택하세요 = Anh hãy chọn một cái trong (giữa) hai cái này = Please choose between the two.

=동안: đang, trong khi (thời-gian)

Exmaple play

수업 에 떠들지 마라. = Đừng làm ồn trong giờ học. = Please don’t talk during class.

식사 에 전화벨이 울렸다. = Đang ăn thì chuông điện-thoại reo. =The phone rang during the meal.

[dropcap]56[/dropcap]어떤 | cái nào, nào = which

빨간색과 흰색 중에서 어떤 것을 원하세요? = Giữa cái màu đỏ và cái màu trắng thì anh thích cái nào hơn? = Which color do you prefer? Red or white?

[dropcap]57[/dropcap]잘 | tốt (về mức-độ), giỏi, rõ = well

[dropcap]58[/dropcap]그녀 | cô ấy = She

[dropcap]59[/dropcap]먹다 | ăn = Eat, chow down on

[dropcap]60[/dropcap]자신 (自身) | tự thân, mình, tự tin, tự mình = one’s own self, one’s own body

자신을 알라 = Mày hãy tự biết mình đi. = Know yourself.

자신을 돌보다 = Tự chăm-sóc bản-thân = look after oneself

당신은 자신에 대해서 얼마나 알고 있습니까? = Anh biết được bao nhiêu về chính mình? = How much do you know about yourself?

[dropcap]61[/dropcap]문화 | văn hóa = culture

[dropcap]62[/dropcap]원 | won (đơn-vị tiền-tệ của Hàn-Quốc) = A unit of south korean money, KRW

[dropcap]63[/dropcap]생각 | = ý-nghĩ, suy-nghĩ (danh-từ) = Thought

[dropcap]64[/dropcap]어떻다 | thế nào = how,what.. do you think of

당신 생각은 어떻습니까? = Anh nghĩ thế nào ạ? = What do you think?

[dropcap]65[/dropcap]명 | người (đơn-vị từ) = Person counter

[dropcap]66[/dropcap]통하다 | thông qua, chạy, chảy, đi qua = Run, lead; flow; go through

공기가 잘 통하다 = không-khí thông suốt (rất thông-thoáng)

모든 길은 로마로 통한다 = mọi con đường đều dẫn đến La-Mã = All roads lead to Rome.

실습을 통해 이론을 익히다 = hiểu rõ lí-thuyết thông-qua thực-hành = learn the theory through practice (익다 = chín (hoa quả))

친구를 통해 그녀의 소식을 들었다 = Tôi nghe được tin-tức về cô ấy thông-qua một người bạn =I got news of her through a friend.

[dropcap]67[/dropcap]그러다 |thế, như thế

Exmaple play

그러다 큰코다친다. = Nếu anh cứ như thế, thì anh sẽ gặp rắc-rối lớn. = You keep going on like that, and you’ll be in big trouble.

그러다 일이 잘못되기라도 하면 어쩌려고 그래? = Anh làm thế, rồi nếu có chuyện gì không hay xảy ra thì sao? = You do that, and what if things go wrong?

[dropcap]68[/dropcap]소리 | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise

옆집에서 큰 소리가 나는 것을 들었다. = Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm.

큰 소리 내지 마 = Đừng nói to (lớn) = Don”t talk big!

소리를 내다 = làm ồn, gây ra tiếng động = make a sound[noise]

[dropcap]69[/dropcap]다시 | lại = Again

[dropcap]70[/dropcap]다른 | khác = Different

Từ gốc: 다르다 = khác (tính-từ)

[dropcap]71[/dropcap]이런 | như thế này = Such, like this

이런 때에 = lúc như thế này

이런 일이 일어나리라고는 생각지도 못했다 = Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra = I never thought that such a thing would happen.

[dropcap]72[/dropcap]여자 | phụ-nữ, giống cái = woman, female

[dropcap]73[/dropcap]개 | cái, miếng = Unit or piece

[dropcap]74[/dropcap]정도 | cấp, trình-độ, mức = grade, degree

정도면 충분하다. = Chừng này là đủ rồi. = This is enough.

기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.

시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì-thi được đề xuất sao cho trình-độ học-sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng. = The questions of the test were of a level that middle school students could solve.
[dropcap]75[/dropcap]다 | tất-cả, mọi thứ = All, everything

내 잘못이다 = Tất-cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It’s all[entirely] my fault.

Cùng chủ đề

Viết bình luận

- Advertisement -

Bài mới đăng

Jjimjilbang và văn hóa tắm hơi độc đáo của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc rất thích tắm hơi (sauna), không chỉ để giảm mệt mỏi, đằng sau nó còn ẩn chứa văn hóa jjimjilbang mang tính cộng đồng rất cao.

7 Kiểu kì thị vẫn đang phổ biến ở Hàn Quốc, phân biệt chủng tộc & đa văn hóa đứng đầu

Xã hội Hàn Quốc vẫn đang tồn tại các kiểu kỳ thị, trong đó vấn đề phân biệt chủng tộc và đa văn hóa gây khó khăn cho người nước ngoài.

Nguy hiểm khôn lường khi dỗ con bằng điện thoại di động

Dỗ con bằng điện thoại có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hệ tiêu hóa, sức khỏe của con cũng như tính giao tiếp xã hội và tính cách của trẻ.

Văn hóa tiệc thôi nôi ở Hàn Quốc

Tiệc thôi nôi là bữa tiệc sinh nhật đầu tiên của em bé ở Hàn Quốc. Tại sao người Hàn Quốc coi bữa tiệc này là quan trọng với em bé?

Kimjang – Văn hóa muối kim chi của người Hàn Quốc, di sản phi vật thể của thế giới

Kimjang là nét văn hóa muối kimchi của người Hàn Quốc mỗi khi mùa đông gõ cửa. Người Hàn Quốc tặng kimchi muối cho người già neo đơn.
error:

Toàn bộ nội dung trên website của TTHQ được bảo vệ theo Luật bản quyền quốc tế và Hàn Quốc. Vui lòng không sao chép hoặc tái bản dưới mọi hình thức.

© Copyright 2019 - Trang Thông tin Hàn Quốc.