21.4 C
Seoul
Thứ Năm, 28 Tháng Năm, 2020

Đại học Hanyang

Cần biết

Virus Vũ Hán: Ba đặc điểm khiến Hàn Quốc trở thành hình mẫu chống dịch hiệu quả

Trong chiếc xe đỗ sau một bệnh viện tại Seoul, Rachel Kim kéo cửa kính ôtô và há...

Tự cách ly ở Hàn Quốc & Giải đáp 4 thắc mắc thường gặp

1. Có được cách ly tại phòng trọ không? Trường hợp nào bắt buộc cách ly tập trung? Đây...

Hình phạt trốn cách ly COVID-19 ở Hàn Quốc & một số quốc gia trên thế giới

Dịch COVID-19 lây lan nhanh chóng gây nên tâm lý hoang mang lo sợ trong cộng đồng. Chính...
Thông tin Hàn Quốc
TTHQ Group: Chia sẻ thông tin về Hàn Quốc và học hỏi các kinh nghiệm du lịch, làm visa, hồ sơ thủ tục kết hôn ở Hàn Quốc... ✓ Kênh Youtube của TTHQ: Chia sẻ những clip chất lượng cao với nội dung đa dạng về các bài giảng tiếng Hàn, về phỏng vấn những người đang sống ở Hàn Quốc, về văn hóa và du lịch Hàn Quốc...
HANYANG UNIVERSITY
Tên tiếng Hàn: 한양대학교
Tên tiếng Anh: Hanyang University
Năm thành lập: 1939
Logo: Hanyang University's Logo
Website:
LIÊN HỆ
Địa chỉ:
  1. Seoul Campus:

    • Tiếng Hàn: 서울시 성동구 행당동 17
    • Tiếng Anh: 17 Haengdang-dong, Seongdong-gu, Seoul
  2. Ansan Campus:

    • Tiếng Hàn: 경기도 안산시 상록구 사3동
    • Tiếng Anh: 1271 Sa-3 dong, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do
Mã bưu điện:
  1. Seoul Campus: 133-791
  2. Ansan Campus: 425-791
Quốc gia: Korea
Điện thoại:
  1. Seoul Campus: +82 (2) 2220-0114
  2. Ansan Campus: +82 (31) 400-5114
Fax: Chưa báo cáo!
ĐÀO TẠO
Đại học
College Ghi chú

Seoul Campus

  • Architecture
    • Architecture Engineering
  • Engineering
    • Urban Planning & Civil Engineering
    • Electrical Communication and Computer Engineering
    • Electrical & Biomedical Engineering
    • Advanced Material Science Engineering
    • Mechanical Engineering
    • Systems Application Engineering
    • Applied Chemical Engineering
  • IT Communication
    • Computer
    • Communication and Commerce
  • Medicine
    • Premedicine
    • Medicine
    • Nursing
  • Humanities
    • Korean Language & Literature
    • German Language & Literature
    • English Language & Literature
    • History & Philosophy
  • Sociology
    • Social Science
    • Tourism
  • Natural Science
    • Natural Science
  • Law
    • Law
  • Economics
    • Economics & Finance
  • Business Administration
    • Business Administration
  • Education
    • Education
    • Educational Technology
    • Korean Language Education
    • English Language Education
    • Educational Computing
    • Applied Art Education (Fine Arts)
  • Human Ecology
    • Human Ecology
  • Music
    • Voice
    • Composition
    • Piano
    • String & Wind Instrument
    • Kora Traditional Music
  • Physical Arts
    • Physical Education
    • Sports Management
  • International Studies
    • International Studies
  • Fine Arts
    • Theatre & Cinema
    • Dance
Các ngành học có tuyển sinh sinh viên quốc tế được liệt kê bên dưới các college.

Ansan Campus

  • Engineering
    • Architecture
    • Civil & Transportation Engineering
    • Electrical Engineering & Computer Science
    • Material & Chemical Engineering
    • Mechanical & Information
  • International Culture
    • Korean Language & Literature
    • Anthropology
    • Cultural Contents
    • Chinese Studies
    • Japanese Language & Literature
    • English Language & Culture
    • French Language & Literature
  • Communication
    • Advertising & Public Relations
    • Mass Communications & Journalism
    • Sociology of Information Society
  • Sciences Technology
    • Sciences Technology
    • Molecular Biology
  • Commerce
    • Economics
    • Business Administration
  • Design
    • Design
  • Sports
    • Sports & Well-Being
    • Living Dance & Performing Art
Sau đại học
Ngành học Ghi chú
Engineering

  • Geo-Environmental Systems Engineering
  • Mechanical Engineering
  • Mechatronics Engineering
  • Mechanical Design & Production Engineering
  • Nuclear Engineering
  • Industrial Engineering
  • Chemical Engineering
  • Fiver & Polymer Engineering
  • Aerospace EngineeringMASTER
  • Automotive Engineering
  • Architecture Engineering
  • Architecture
  • Electrical & Computer Engineering
  • Information Technology Management
  • Computer Science & Engineering
  • Matallurgy & Material Engineering
  • Mechatronics Engineering
  • Transportation Engineering
  • Electronic & Electric Control Engineering
  • Fine Chemical Engineering
  • Architectural Environmental Engineering
  • Bio-Nano EngineeringDOCTOR
  • Bio Life Engineering
  • Bio-Medical Engineering
Các ngành có gạch chân được đào tạo ở Ansan Campus.

MASTER: Chỉ đào tạo Thạc sĩ

DOCTOR: Chỉ đào tạo Tiến sĩ

Các ngành học còn lại đào tạo cả Thạc sĩ và Tiến sĩ

Humanities/Sociology

  • Korean Language & Literature
  • English Language & Literature
  • German Language & Literature
  • Chinese Language & Literature
  • Japanese Language & Literature
  • French Language & Literature
  • History
  • Philosophy
  • Cultural Anthropology
  • English course & Materials DevelopmentMASTER
  • Political Science & Diplomacy
  • Public Administration
  • Sociology
  • Journalism & Mass Communication
  • Tourism
  • Advertising & Public Relations
  • Law
  • Economics & Finance
  • Business Administration
  • Accounting
  • Applied Economics
  • E-Business
  • Strategic Management
  • Education
  • Educational Technology
  • Applied Arts
  • English Education
  • Korea Education
Fine Arts/Physical Arts

  • Music
  • Korean Tranditional MusicMASTER
  • College of Design (Textile Fashion, Metal, Industrial, Visual Design)
  • Physical Education
  • Life Sports & Well-Being
  • Life Dance Art
  • Theatre & Cinema
  • Dance
Science

  • Mathematics
  • Physics
  • Chemistry
  • Biology
  • Environmental Science
  • Applied Mathematics
  • Biochemistry
  • Marine & Environment Sciences
  • Applied ChemistryMASTER
  • Applied Physics
  • Interior Design
  • Clothing & Textiles
  • Food & Nutrition
  • Nursing
Medicine

  • Medicine
HỌC PHÍ
I. Đại học

College/School Học phí
(đơn vị KRW)
Phí nhập học
(đơn vị KRW)
Humanities

  • Humanities, Social Science, Law, Economy, Business Administration, Education, International Studies, Life Science…
3,397,000 943,000
Natural Science, Physical Arts

  • Natural Science, Education (Education Engineering), Physical Science
3,949,000 943,000
Engineering

  • All Engineering departments, Architecture, Information & Communication, Dance, Design
4,478,000 943,000
Music

  • Music
5,020,000 943,000

II. Sau đại học

College/School Học phí
(đơn vị KRW)
Phí nhập học
(đơn vị KRW)
Humanities

  • Humanities & Social Science (excluding Applied Arts), Fine Arts, Physical Education (Theatre & Cinema), Inter-department Course (Women’s Studies, Early Childhood Education, Mass Media/Scenario Contents)
4,191,000 965,000
Physical Science, Physical Arts

  • Natural Science, Fine Arts, Physical Education, Sports (Physical Education, Life Sports & Well-Being), Inter-department Course (Health Management, Child Psychotherapy)
4,938,000 965,000
Engineering

  • Engineering (Bio-Nano Technology, Bio-Medical Sciences)
5,610,000 965,000
Fine Arts

  • Fine Arts, Physical Education (Design, Dance, Life Dance Art), Humanities & Social Science (Applied Arts)
5,743,000 965,000
Music

  • Fine Arts, Physical Education (Music, Korean Music)
5,891,000 965,000
Medicine

  • Medicine
6,536,000 965,000
Lưu ý: Thông tin về ngành học được lấy từ website của trường đại học Hanyang, chúng tôi nhận thấy thông tin chưa được rõ ràng. Các bạn quan tâm có thể liên hệ trực tiếp với trường đại học Hanyang theo địa chỉ bên trên, hoặc gửi e-mail cho chúng tôi.
ADMISSION
Giới tính: Nam và nữ
Sinh viên quốc tế:
CÁC THÔNG TIN KHÁC
Tổng số sinh viên: Tổng số nhân viên:
Chưa báo cáo! Chưa báo cáo!
Lợi nhuận/Phi lợi nhuận: Lịch học:
Chưa báo cáo Học kỳ
Kiểu campus: Hoạt động thể thao:
Thành phố
Hỗ trợ tài chính/Học bổng: Kí túc xá:
Chưa báo cáo!
Du học/Các chương trình trao đổi: Giáo dục từ xa:
Chưa báo cáo! Chưa báo cáo!

Bài liên quan

Viết bình luận chia sẻ quan điểm của bạn

Bài mới đăng

Song Hye Kyo – Mỹ nhân lận đận tình duyên nhất làng điện ảnh Hàn Quốc

Chính thức bước chân vào giới giải trí từ năm 1996, đến nay Song Hye Kyo (송혜교) đã trở thành một trong...

Samsung, LG & Cuộc chiến 51 năm: Từ tình bằng hữu, sui gia đến sự đối đầu không hồi kết

CXO (Viện nghiên cứu chuyên phân tích doanh nghiệp Hàn Quốc) ngày 29/1/2020 đã công bố thứ hạng 4 tập đoàn hàng...

COVID-19 ngày 27/5/2020: Hàn Quốc 40 ca mới (Coupang thêm 26 ca), xuất hiện ổ dịch mới

Tính đến 0 giờ sáng ngày 27/5/2020, Hàn Quốc xác nhận thêm 40 ca nhiễm mới, nâng tổng số ca nhiễm COVID-19...

6 Công thức của đầu bếp quốc dân Baek Jong Won giúp bạn mở nhà hàng Hàn Quốc

Baek Jong Won (백종원), đầu bếp, nhà nghiên cứu thực phẩm, nhà giải trí và doanh nhân nổi tiếng người Hàn Quốc....

OST Sweet Night của V (BTS) gây chấn động địa cầu, xô đổ thành tích 8 năm Gangnam Style của PSY

Kể từ năm 2012, PSY đã thống trị vị trí số 1 trên bảng xếp hạng iTunes , trở thành nghệ...