Mới

Đại sứ quán Việt Nam ở Hàn Quốc: Địa chỉ, giờ làm việc, đặt lịch hẹn…

Thông tin về Đại Sứ quán Việt Nam ở Hàn Quốc, các thủ tục lãnh sự, hướng dẫn đặt lịch hẹn online dành cho người Việt Nam.

Hướng dẫn lấy chứng nhận hoàn thành tiêm chủng COVID-19 bằng tiếng Anh

Nếu đã hoàn thành tiêm chủng vắc xin COVID-19 và muốn nhập cảnh vào Hàn Quốc, cần phải chuẩn bị hồ sơ và thủ tục như trong bài viết này.

Thử giải đề thi tiếng Việt kỳ thi Đại học ở Hàn Quốc năm học 2022

Đề thi tiếng Việt trong kỳ thi đại học năm học 2022 ở Hàn Quốc khó ngay cả với người Việt. Thử giải xem bạn được bao nhiêu điểm?

Thi đại học ở Hàn Quốc: 10 năm dồn lại một ngày. Cả đất nước nín thở phục vụ cho kỳ thi

Kỳ thi đại học ở Hàn Quốc diễn ra duy nhất 1 ngày trong năm, trong ngày này, từ cảnh sát cho đến các nhân viên văn phòng phải hỗ trợ kỳ thi.

Làm thử đề thi môn Tiếng Việt trong kỳ thi đại học Hàn Quốc năm học 2021

Ngày 3/12/2020 vừa qua, 493.000 học sinh lớp 12 ở Hàn Quốc chính thức bước vào kỳ thi tuyển sinh đại học (còn gọi là CSAT hay 수능, Suneung). Do đại dịch COVID-19 nên số thí sinh dự thi năm nay giảm 10.1% so với năm 2019, đây cũng là lần đầu tiên trong lịch sử, số lượng...

Văn hoá tang lễ của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc còn duy trì văn hóa tang lễ truyền thống không? Tang lễ hiện đại được tổ chức như thế nào? Bạn phải làm gì khi được mời dự?

11 bí mật thú vị về ngày Pepero Day 11/11

Ngày 11/11 hàng năm, nếu ghé qua các cửa hàng tiện lợi hay vào các siêu thị lớn ở Hàn Quốc, bạn sẽ dễ dàng bắt gặp hình ảnh những hộp Pepero rực rỡ sắc màu, bên trong là các que bánh quy phủ sô cô la ngon miệng, hấp dẫn. Có thể nói ở Hàn Quốc, ngày Pepero (빼빼로 데이)...

Sự trở lại của Kim Seon Ho

Hàng loạt show truyền hình và các hợp đồng quảng cáo đã trở lại với Kim Seon Ho sau khi anh được minh oan trong vụ lùm xùm với bạn gái cũ

Kim Seon Ho được Dispatch bảo vệ như thế nào sau khi bị bạn gái tố cáo?

Kim Seon Ho tưởng như đã mất hết cả sự nghiệp, tiền bạc và danh tiếng sau vụ tố cáo của bạn gái cũ, nhưng ai sai ai đúng trong vụ này?

Bài phỏng vấn duy nhất của Kim Seon Ho sau khi đóng máy Hometown Cha-Cha-Cha

Bài phỏng vấn duy nhất của anh chàng “tổ trưởng” Kim Seon Ho trong Hometown Cha-Cha-Cha ngay sau khi bộ phim đóng máy

Đại học Yonsei

YONSEI UNIVERSITY
YONSEI UNIVERSITY
YONSEI UNIVERSITY
Tên tiếng Hàn: 연세대학교
Tên tiếng Anh: Yonsei University
Năm thành lập: 1885
Logo: Logo Trường đại học Yonsei
Website:
Khẩu hiệu: Truth will set you free
Tên tiếng Hàn:연세대학교Tên tiếng Anh:Yonsei UniversityNăm thành lập:1885Logo:Logo Trường đại học YonseiWebsite: Khẩu hiệu:Truth will set you free
Tên tiếng Hàn:연세대학교
Tên tiếng Anh:Yonsei University
Năm thành lập:1885
Logo:Logo Trường đại học Yonsei
Website:
Khẩu hiệu:Truth will set you free
LIÊN HỆ
LIÊN HỆ
LIÊN HỆ
Địa chỉ:
  • Tiếng Hàn: 서울시 서대문구 성산로 262 연세대락교
  • Tiếng Anh: Yonsei University, 262 Seongsanno, Seodaemun-gu, Seoul
Mã bưu điện: 120-749
Quốc gia: Korea
Điện thoại: +82 (2) 2123-2114
Fax: +82 (2) 392-0618
Địa chỉ:
  • Tiếng Hàn: 서울시 서대문구 성산로 262 연세대락교
  • Tiếng Anh: Yonsei University, 262 Seongsanno, Seodaemun-gu, Seoul
Mã bưu điện:120-749Quốc gia:KoreaĐiện thoại:+82 (2) 2123-2114Fax:+82 (2) 392-0618
Địa chỉ:
  • Tiếng Hàn: 서울시 서대문구 성산로 262 연세대락교
  • Tiếng Anh: Yonsei University, 262 Seongsanno, Seodaemun-gu, Seoul
Mã bưu điện:120-749
Quốc gia:Korea
Điện thoại:+82 (2) 2123-2114
Fax:+82 (2) 392-0618
ĐÀO TẠO
ĐÀO TẠO
ĐÀO TẠO
Đại học
College Ghi chú
Sinchon Campus

 

 
Wonju Campus

 

Đại họcCollegeGhi chúSinchon Campus

 

 Wonju Campus

 

Đại học
CollegeGhi chú
Sinchon Campus

 

 
Wonju Campus

 

Sau đại học
College Ghi chú
Liberal Arts

 

  • Department of Korean Language and Literature
  • Department of Chinese Language and Literature
  • Department of English Language and Literature
  • Department of German Language and Literature
  • Department of French Language and Literature
  • Department of Russian Language and Literature
  • Department of History
  • Department of Philosophy
  • Department of Library and Information Science
  • Department of Psychology
 
Business & Economics

 

  • School of Economics
  • Department of Applied Statistics
Business

 

  • Department of Business
Science

 

  • Department of Atmospheric Science
  • Department of Mathematics
  • Department of Physics
  • Department of Chemistry
  • Department of Earth System Sciences
  • Department of Astronomy
Engineering

 

  • Department of Chemical & Biomolecular Engineering
  • Department of Electrical & Electronic Engineering
  • Department of Architectural Engineering
  • Department of Urban Planning & Engineering
  • Department of Civil & Environmental Engineering
  • Department of Mechanical Engineering
  • Department of Metallurgical System Engineering
  • Department of Materials Science and Engineering
  • Department of Information & Industrial Engineering
  • Department of Computer Science
Life Science & Biotechnology

 

  • Department of Biology
  • Department of Biochemistry
  • Department of Biotechnology
Theology

 

  • Department of Theology
Social Sciences

 

  • Department of Political Science & International Studies
  • Department of Public Administration
  • Department of Mass Communication
  • Department of Social Welfare
  • Department of Sociology
  • Department of Cultural Anthropology
Law

 

  • Department of Law
Music

 

  • Department of Church Music
  • Department of Voice
  • Department of Instrumental Music
  • Department of Composition
Human Ecology

 

  • Department of Clothing & Textiles
  • Department of Food and Nutrition
  • Department of Housing & Interior Design
  • Department of Child & Family Studies
  • Department of Human Environment & Design
Sciences in Education

 

  • Department of Education
  • Department of Physical Education
  • Department of Sports & Leisure Studies
Medicine

 

Dentistry

 

Nursing

 

Humanities & Arts

 

Science & Technology

 

  • Department of Mathematics
  • Department of Physics
  • Department of Chemistry
  • Department of Information & Statistics
  • Department of Biological Science & Technology
  • Department of Packaging
  • Department of Computer & Telecommunications Engineering
Government & Business

 

  • Department of Economics
  • Department of Public Administration
  • Department of International Relations
  • Department of Business Administration
  • Department of Management Information Systems
  • Department of Legal Studies (Law)
Health Sciences

 

  • Department of Environmental Engineering
  • Department of Biomedical Engineering
  • Department of Health Administration
  • Department of Biomedical Laboratory Science
  • Department of Physical Therapy
  • Department of Radiological Science
Medicine (Wonju)

 

  • Department of Medicine
Interdisciplinary Programs

 

  • Graduate Program in Biometrics
  • Graduate Program in Biomedical Engineering
  • Graduate Program of Information Storage Engineering
  • Graduate Program of Area Studies
  • Graduate Program in Biostatistics and Computing
  • Graduate Program of Nano Science and Technology
Sau đại họcCollegeGhi chúLiberal Arts

 

  • Department of Korean Language and Literature
  • Department of Chinese Language and Literature
  • Department of English Language and Literature
  • Department of German Language and Literature
  • Department of French Language and Literature
  • Department of Russian Language and Literature
  • Department of History
  • Department of Philosophy
  • Department of Library and Information Science
  • Department of Psychology
 Business & Economics

 

  • School of Economics
  • Department of Applied Statistics
Business

 

  • Department of Business
Science

 

  • Department of Atmospheric Science
  • Department of Mathematics
  • Department of Physics
  • Department of Chemistry
  • Department of Earth System Sciences
  • Department of Astronomy
Engineering

 

  • Department of Chemical & Biomolecular Engineering
  • Department of Electrical & Electronic Engineering
  • Department of Architectural Engineering
  • Department of Urban Planning & Engineering
  • Department of Civil & Environmental Engineering
  • Department of Mechanical Engineering
  • Department of Metallurgical System Engineering
  • Department of Materials Science and Engineering
  • Department of Information & Industrial Engineering
  • Department of Computer Science
Life Science & Biotechnology

 

  • Department of Biology
  • Department of Biochemistry
  • Department of Biotechnology
Theology

 

  • Department of Theology
Social Sciences

 

  • Department of Political Science & International Studies
  • Department of Public Administration
  • Department of Mass Communication
  • Department of Social Welfare
  • Department of Sociology
  • Department of Cultural Anthropology
Law

 

  • Department of Law
Music

 

  • Department of Church Music
  • Department of Voice
  • Department of Instrumental Music
  • Department of Composition
Human Ecology

 

  • Department of Clothing & Textiles
  • Department of Food and Nutrition
  • Department of Housing & Interior Design
  • Department of Child & Family Studies
  • Department of Human Environment & Design
Sciences in Education

 

  • Department of Education
  • Department of Physical Education
  • Department of Sports & Leisure Studies
Medicine

 

Dentistry

 

Nursing

 

Humanities & Arts

 

Science & Technology

 

  • Department of Mathematics
  • Department of Physics
  • Department of Chemistry
  • Department of Information & Statistics
  • Department of Biological Science & Technology
  • Department of Packaging
  • Department of Computer & Telecommunications Engineering
Government & Business

 

  • Department of Economics
  • Department of Public Administration
  • Department of International Relations
  • Department of Business Administration
  • Department of Management Information Systems
  • Department of Legal Studies (Law)
Health Sciences

 

  • Department of Environmental Engineering
  • Department of Biomedical Engineering
  • Department of Health Administration
  • Department of Biomedical Laboratory Science
  • Department of Physical Therapy
  • Department of Radiological Science
Medicine (Wonju)

 

  • Department of Medicine
Interdisciplinary Programs

 

  • Graduate Program in Biometrics
  • Graduate Program in Biomedical Engineering
  • Graduate Program of Information Storage Engineering
  • Graduate Program of Area Studies
  • Graduate Program in Biostatistics and Computing
  • Graduate Program of Nano Science and Technology
Sau đại học
CollegeGhi chú
Liberal Arts

 

  • Department of Korean Language and Literature
  • Department of Chinese Language and Literature
  • Department of English Language and Literature
  • Department of German Language and Literature
  • Department of French Language and Literature
  • Department of Russian Language and Literature
  • Department of History
  • Department of Philosophy
  • Department of Library and Information Science
  • Department of Psychology
 
Business & Economics

 

  • School of Economics
  • Department of Applied Statistics
Business

 

  • Department of Business
Science

 

  • Department of Atmospheric Science
  • Department of Mathematics
  • Department of Physics
  • Department of Chemistry
  • Department of Earth System Sciences
  • Department of Astronomy
Engineering

 

  • Department of Chemical & Biomolecular Engineering
  • Department of Electrical & Electronic Engineering
  • Department of Architectural Engineering
  • Department of Urban Planning & Engineering
  • Department of Civil & Environmental Engineering
  • Department of Mechanical Engineering
  • Department of Metallurgical System Engineering
  • Department of Materials Science and Engineering
  • Department of Information & Industrial Engineering
  • Department of Computer Science
Life Science & Biotechnology

 

  • Department of Biology
  • Department of Biochemistry
  • Department of Biotechnology
Theology

 

  • Department of Theology
Social Sciences

 

  • Department of Political Science & International Studies
  • Department of Public Administration
  • Department of Mass Communication
  • Department of Social Welfare
  • Department of Sociology
  • Department of Cultural Anthropology
Law

 

  • Department of Law
Music

 

  • Department of Church Music
  • Department of Voice
  • Department of Instrumental Music
  • Department of Composition
Human Ecology

 

  • Department of Clothing & Textiles
  • Department of Food and Nutrition
  • Department of Housing & Interior Design
  • Department of Child & Family Studies
  • Department of Human Environment & Design
Sciences in Education

 

  • Department of Education
  • Department of Physical Education
  • Department of Sports & Leisure Studies
Medicine

 

Dentistry

 

Nursing

 

Humanities & Arts

 

Science & Technology

 

  • Department of Mathematics
  • Department of Physics
  • Department of Chemistry
  • Department of Information & Statistics
  • Department of Biological Science & Technology
  • Department of Packaging
  • Department of Computer & Telecommunications Engineering
Government & Business

 

  • Department of Economics
  • Department of Public Administration
  • Department of International Relations
  • Department of Business Administration
  • Department of Management Information Systems
  • Department of Legal Studies (Law)
Health Sciences

 

  • Department of Environmental Engineering
  • Department of Biomedical Engineering
  • Department of Health Administration
  • Department of Biomedical Laboratory Science
  • Department of Physical Therapy
  • Department of Radiological Science
Medicine (Wonju)

 

  • Department of Medicine
Interdisciplinary Programs

 

  • Graduate Program in Biometrics
  • Graduate Program in Biomedical Engineering
  • Graduate Program of Information Storage Engineering
  • Graduate Program of Area Studies
  • Graduate Program in Biostatistics and Computing
  • Graduate Program of Nano Science and Technology
HỌC PHÍ
HỌC PHÍ
HỌC PHÍ
I. Đại học

 

Mục Số tiền (đơn vị USD)
Học phí 3,172
Phí nhập học (áp dụng cho sinh viên mới) 883
Nhà ở (KTX) 591
Ăn uống 1,052
Sách vở 210
Phụ phí 500
Tổng cộng 6,408

II. Sau đại học

Môn học Phí nhập học Học phí Chi phí khác Tổng số tiền (đơn vị KRW)
Liberal Arts & Social Sciences
(N/A for Psychology, Library and Information Sciences)
1,003,000 4,484,000 31,000 5,518,000
Psychology, Library and Information Science 1,003,00 4,564,000 31,000 5,598,000
Law LLM Program 1,003,00 6,701,000 31,000 7,735,000
Business and Economics 1,003,00 5,509,000 31,000 5,543,000
Natural Sciences 1,003,00 5,414,000 31,000 6,448,000
Engineering (Departments of the College of Engineering) 1,003,00 6,569,000 31,000 7,603,000
Engineering (Interdisciplinary program) 1,003,00 6,361,000 31,000 7,395,000
Music 1,003,00 6,909,000 31,000 7,943,000
Medicine/Dentistry 1,003,00 7,200,000 31,000 8,234,000
Xem thông tin về tỉ giá ngoại tệ
I. Đại học

 

Mục Số tiền (đơn vị USD)
Học phí 3,172
Phí nhập học (áp dụng cho sinh viên mới) 883
Nhà ở (KTX) 591
Ăn uống 1,052
Sách vở 210
Phụ phí 500
Tổng cộng 6,408

II. Sau đại học

Môn học Phí nhập học Học phí Chi phí khác Tổng số tiền (đơn vị KRW)
Liberal Arts & Social Sciences
(N/A for Psychology, Library and Information Sciences)
1,003,000 4,484,000 31,000 5,518,000
Psychology, Library and Information Science 1,003,00 4,564,000 31,000 5,598,000
Law LLM Program 1,003,00 6,701,000 31,000 7,735,000
Business and Economics 1,003,00 5,509,000 31,000 5,543,000
Natural Sciences 1,003,00 5,414,000 31,000 6,448,000
Engineering (Departments of the College of Engineering) 1,003,00 6,569,000 31,000 7,603,000
Engineering (Interdisciplinary program) 1,003,00 6,361,000 31,000 7,395,000
Music 1,003,00 6,909,000 31,000 7,943,000
Medicine/Dentistry 1,003,00 7,200,000 31,000 8,234,000
MụcSố tiền (đơn vị USD)Học phí3,172Phí nhập học (áp dụng cho sinh viên mới)883Nhà ở (KTX)591Ăn uống1,052Sách vở210Phụ phí500Tổng cộng6,408Môn họcPhí nhập họcHọc phíChi phí khácTổng số tiền (đơn vị KRW)Liberal Arts & Social Sciences
(N/A for Psychology, Library and Information Sciences)
1,003,0004,484,00031,0005,518,000Psychology, Library and Information Science1,003,004,564,00031,0005,598,000Law LLM Program1,003,006,701,00031,0007,735,000Business and Economics1,003,005,509,00031,0005,543,000Natural Sciences1,003,005,414,00031,0006,448,000Engineering (Departments of the College of Engineering)1,003,006,569,00031,0007,603,000Engineering (Interdisciplinary program)1,003,006,361,00031,0007,395,000Music1,003,006,909,00031,0007,943,000Medicine/Dentistry1,003,007,200,00031,0008,234,000
Xem thông tin về tỉ giá ngoại tệ
I. Đại học

 

Mục Số tiền (đơn vị USD)
Học phí 3,172
Phí nhập học (áp dụng cho sinh viên mới) 883
Nhà ở (KTX) 591
Ăn uống 1,052
Sách vở 210
Phụ phí 500
Tổng cộng 6,408

II. Sau đại học

Môn học Phí nhập học Học phí Chi phí khác Tổng số tiền (đơn vị KRW)
Liberal Arts & Social Sciences
(N/A for Psychology, Library and Information Sciences)
1,003,000 4,484,000 31,000 5,518,000
Psychology, Library and Information Science 1,003,00 4,564,000 31,000 5,598,000
Law LLM Program 1,003,00 6,701,000 31,000 7,735,000
Business and Economics 1,003,00 5,509,000 31,000 5,543,000
Natural Sciences 1,003,00 5,414,000 31,000 6,448,000
Engineering (Departments of the College of Engineering) 1,003,00 6,569,000 31,000 7,603,000
Engineering (Interdisciplinary program) 1,003,00 6,361,000 31,000 7,395,000
Music 1,003,00 6,909,000 31,000 7,943,000
Medicine/Dentistry 1,003,00 7,200,000 31,000 8,234,000
MụcSố tiền (đơn vị USD)Học phí3,172Phí nhập học (áp dụng cho sinh viên mới)883Nhà ở (KTX)591Ăn uống1,052Sách vở210Phụ phí500Tổng cộng6,408Môn họcPhí nhập họcHọc phíChi phí khácTổng số tiền (đơn vị KRW)Liberal Arts & Social Sciences
(N/A for Psychology, Library and Information Sciences)
1,003,0004,484,00031,0005,518,000Psychology, Library and Information Science1,003,004,564,00031,0005,598,000Law LLM Program1,003,006,701,00031,0007,735,000Business and Economics1,003,005,509,00031,0005,543,000Natural Sciences1,003,005,414,00031,0006,448,000Engineering (Departments of the College of Engineering)1,003,006,569,00031,0007,603,000Engineering (Interdisciplinary program)1,003,006,361,00031,0007,395,000Music1,003,006,909,00031,0007,943,000Medicine/Dentistry1,003,007,200,00031,0008,234,000
MụcSố tiền (đơn vị USD)
Học phí3,172
Phí nhập học (áp dụng cho sinh viên mới)883
Nhà ở (KTX)591
Ăn uống1,052
Sách vở210
Phụ phí500
Tổng cộng6,408
Môn họcPhí nhập họcHọc phíChi phí khácTổng số tiền (đơn vị KRW)
Liberal Arts & Social Sciences
(N/A for Psychology, Library and Information Sciences)
1,003,0004,484,00031,0005,518,000
Psychology, Library and Information Science1,003,004,564,00031,0005,598,000
Law LLM Program1,003,006,701,00031,0007,735,000
Business and Economics1,003,005,509,00031,0005,543,000
Natural Sciences1,003,005,414,00031,0006,448,000
Engineering (Departments of the College of Engineering)1,003,006,569,00031,0007,603,000
Engineering (Interdisciplinary program)1,003,006,361,00031,0007,395,000
Music1,003,006,909,00031,0007,943,000
Medicine/Dentistry1,003,007,200,00031,0008,234,000
Xem thông tin về tỉ giá ngoại tệ
ADMISSION
ADMISSION
ADMISSION
Giới tính: Nam và nữ
Sinh viên quốc tế:
Admission Selection: Có, dựa trên bảng điểm và các bài kiểm tra đầu vào
Giới tính:Nam và nữSinh viên quốc tế:Admission Selection:Có, dựa trên bảng điểm và các bài kiểm tra đầu vào
Giới tính:Nam và nữ
Sinh viên quốc tế:
Admission Selection:Có, dựa trên bảng điểm và các bài kiểm tra đầu vào
CÁC THÔNG TIN KHÁC
CÁC THÔNG TIN KHÁC
CÁC THÔNG TIN KHÁC
Tổng số sinh viên: Tổng số nhân viên:
29,086 5,209
Kiểu campus: Hoạt động thể thao:
Thành phố
Hỗ trợ tài chính/Học bổng: Kí túc xá:
Du học/Các chương trình trao đổi: Giáo dục từ xa:
chưa báo cáo
Thư viện: Website của thư viện:
Tổng số sinh viên:Tổng số nhân viên:29,0865,209Kiểu campus:Hoạt động thể thao:Thành phốHỗ trợ tài chính/Học bổng:Kí túc xá:Du học/Các chương trình trao đổi:Giáo dục từ xa:
chưa báo cáoThư viện:Website của thư viện:
Tổng số sinh viên:Tổng số nhân viên:
29,0865,209
Kiểu campus:Hoạt động thể thao:
Thành phố
Hỗ trợ tài chính/Học bổng:Kí túc xá:
Du học/Các chương trình trao đổi:Giáo dục từ xa:
chưa báo cáo
Thư viện:Website của thư viện:

Cũ hơn

Mới hơn

1 Comment

  1. Thanh Van

    Dạ cho em hỏi muốn apply học bổng MBA thì có thể apply vào trường đại học nào ở Hàn Quốc ạ? Xin cảm ơn ạ.

    Trả lời

Submit a Comment

Địa chỉ email của bạn sẽ được giữ bí mật. Bắt buộc phải điền vào các ô có dấu sao (*).