Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 2)

0
3520

1.Động từ-느라(고):Vì làm một việc gì đó nên (trong cùng thời gian đó không làm được việc khác)

-어젯밤에 책을 읽느라고 잠을 못 잤어요
Tối qua đọc sách nên tôi không ngủ được
-숙제를 하느라고 주말에 쉬지 못했어요
Cuối tuần tôi làm bài tập nên tôi chẳng nghỉ ngơi được

2.Danh từ 에 참석하다:Tham gia ,tham dự

-지난 주말에 친구 결혼식에 참석했어요
Cuối tuần vừa rồi tôi đã tham dự lễ cưới của bạn

3.Danh từ을/를 축하하는 뜻으로: Để chúc mừng (một sự kiện, dịp nào đó) sẽ…

-졸업을 축하하는 뜻으로 내가 저녁을 살게요
Để chúc mừng tốt nghiệp, tôi sẽ đãi bữa tối
– 입학을 축하하는 뜻으로 동생에게 가방을 사 주려고 합니다
Để chúc mừng em tôi khai giảng, tôi định mua cho em một cái cặp

*Tính từ/Động từ -(으)ㄴ/는 것을 축하[사과,감사]하는 뜻으로: Để chúc mừng, xin lỗi, cám ơn (thể hiện bằng hành động cụ thể)

-늦게 온 것을 사과하는 뜻으로 차 한잔 살게요
Tôi sẽ mời bạn uống nước để xin lỗi việc đến trễ
-민수 씨가 저를 도와주신 것을 감사하는 뜻으로 저녁에 초대하려고 해요
Tôi định mời Minsu ăn tôi để cảm ơn cậu ấy đã giúp đỡ tôi

4.Danh từ 을/를 가져오다[가져가다]: Mang đến ,đem đi

-내가 만든 빵을 가져왔는데 좀 잡숴 보세요
Tôi làm bánh mang đến,mời anh/chị nếm thử
-종이 좀 가져가도 괜찮아요?필요해서 그래요
Tôi có thể mang một ít giấy đi được không? Tại tôi đang cần…

* Hình thức động từ đầy đủ: Danh từ을/를 가지고 오다[가지고 가다]

-낮에 비가올 거라고 했으니까 우산 가지고 가세요
Nghe nói ban ngày trời mưa nên bạn hãy cầm theo dù nhé
-친구들과 깉이 사진을 찍으려고 학교에 사진기를 가지고 왔어요
Tôi và mấy đứa bạn dự định cùng nhau chụp hình nên tôi mang máy ảnh đến trường

5.한 + Thời gian: 한 ở đây có nghĩa là “khoảng, chừng”

-집에서 하루에 얼마 동안 한국말 공부해요?한 2시간쯤 해요
Mỗi ngày ở nhà, bạn học tiếng Hàn trong bao lâu ? Chừng 2 tiếng
-박사가 되려면 오래 걸리겠지요? 네 ,한 5년은 걸릴 거예요
Để trở thành tiến sĩ chắc mất nhiều thời gian chứ? Vâng, mất khoảng 5 năm

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn