Thuật ngữ tiếng Hàn cô dâu Việt cần biết 1. 원아: Trẻ học mẫu giáo2. 학부모: Phụ huynh3. 등원: Đến trường4. 하원: Tan trường5. 자유선택활동: Hoạt động tự chọn. Hoạt động trên 60 phút/ngày....