Từ vựng tiếng Hàn về bà bầu nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

XEM THÊM: Các khoản trợ cấp dành cho người mang thai ở Hàn Quốc & Tiếng Hàn về Y tế và trị liệu.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 산부인과 khoa sản
2 자궁 tử cung
3 양수 nước ối
4 생리 kinh nguyệt
5 생리통 đau bụng kinh nguyệt
6 태아 bào thai, thai nhi
7 난소 buồng trứng
8 인큐베이터 lồng nuôi trẻ em đẻ non
9 임신 có thai (có bầu)
10 유산 sảy thai
11 출산 sự sinh nở
12 자연분만 sinh nở tự nhiên
13 제왕절개 đẻ mổ
14 배란 sự rụng trứng
15 철분제 thuốc bổ chứa chất sắt
16 초음파검사 siêu âm
17 예방주사 tiêm phòng
18 혈액검사 kiểm tra máu
19 요실금 chứng đái dầm (sự không tự điều chỉnh được việc tiểu tiện)
20 스트레스 suy nhược thần kinh
21 정서불안 rối loạn cảm xúc
22 불면증 chứng mất ngủ
23 두통 đau đầu
24 스트레스 căng thẳng thần kinh
25 방광염 chứng viêm bàng quang
26 성병 검사 kiểm tra bệnh hoa liễu
27 조루 sự xuất tinh sớm
28 몸이 쑤시다 cơ thể đau nhức
29 허리/어깨/ 손목/ 무릎에 통증 chứng đau nhức ở thắt lưng/vai/cổ tay/ đầu gối
30 찜질 chườm nóng
31 전기치료 trị liệu bằng điện
32 안마기 máy xoa bóp
33 열치료 trị liệu bằng nhiệt
34 적외선 치료 trị liệu bằng tia hồng ngoại
35 침을 맞다 châm cứu
36 부황 chứng vàng da phù
37 맥을 짚다(진맥을 하다) bắt mạch
38 약을 짓다 bốc thuốc
39 응급실 phòng cấp cứu
40 혈압을 재다 đo huyết áp
41 저혈압/ 고혈압 huyết áp thấp/ huyết áp cao
42 체온계 nhiệt độ kế
43 호흡기 máy hô hấp
44 심전도 biểu đồ điện tim
45 엑스레이 chụp x-quang
46 채혈 lấy máu
47 청진기 ống nghe
48 산소호흡기 máy hô hấp ôxi
49 엠블란스 (ambulance) xe cứu thương, xe cấp cứu