Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến bằng lái xe ôtô

1
6371

Từ vựng tiếng Hàn về Bằng lái xe nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


– Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về các biển báo giao thông

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN THI BẰNG LÁI XE Ô TÔ
자동차면허증을 따기에 관련된 단어

STTTiếng HànTiếng Việt
1운전lái xe, vận hành
2주차đỗ xe, đậu xe
3주차장bãi đỗ xe
4브레이크phanh xe
5핸들tay lái
6라이트đèn trước
7미등đèn sau
8운전대vô lăng
9경기음còi
10범퍼 (트렁크)cốp xe
11엔진후드mũi xe
12백미러gương chiếu hậu(ở ngoài)
13룸미러gương chiếu hậu(ở trong xe)
14방향지시등đèn chỉ phương hướng
15시동모터động cơ khởi động
16도어cửa xe
17전구bóng đèn
18타이어lốp xe
19조명스위치công tắc đèn
20계기판đồng hồ km
21에어컨máy lạnh
22히터sưởi
23변속기( 기어)cần số
24엔진động cơ máy
25비상경고등đèn ưu tiên khi nguy hiểm
26와이퍼cần gạt nước
27안전벨트 (안전띠)dây an toàn
28브레이크 오일dầu phanh
29엔진오일dầu máy
30미션 오일dầu hộp số
31델후 오일dầu trục sau
32운행lái xe
33주행거리quãng đường đi được
34타이어 펑크nổ lốp xe
35자동문cửa tự động
36수동문cửa không tự động
37잠금khóa
38운전석ghế lái xe
39주소석ghế phụ xe
40온도 조절 노브nút điều chỉnh nhiệt độ
41앞 유리 서리제거làm sạch sương mù trên kính trước xe
42환풍기quạt thông gió
43글로브 박스hộp đựng đồ cá nhân
44선바이저tấm che nắng
45실내등đèn trong xe
46오디오máy nghe nhạc
47백미러gương chiếu hậu
48조명đèn pha
49각도조절điều chỉnh góc độ
50높이조절điều chỉnh độ cao
51와샤액nước rửa kính
52독서등đèn đọc sách
53안개등đèn sử dụng khi trời có sương mù
54엔진 시동khởi động máy xe
55클럭지 페달chân côn
56가속 페달chân ga
57깜빡 라이트đèn xi nhan
58상향 표시등đèn pha
59충전 경고등đèn cảnh báo cần nạp điện
60엔진오일 압력 경고등đèn cảnh báo áp suất dầu máy
61도어 열림 경고등đèn báo cửa chưa đóng
62베터리 방전ắc qui bị phóng điện
63부픔 교환thay phụ tùng
64견인bị kéo xe (do vi phạm luật)
65음주운전uống rượu khi lái xe
66과속quá tốc độ
67안전벨트dây an toàn
68일방통행đường một chiều
69예비 타이어lốp dự phòng ( xơ cua)
70냉각수nước làm lạnh máy
71엔진오일 레벨게이지thước đo kiểm tra dầu máy
72타이어 공기압hơi lốp xe
73연로 필터lọc dầu
74연로 탱크thùng nhiên liệu
75냉각수 점검kiểm tra nước làm mát
76벨트 점검kiểm tra dây cu roa máy
77에어클리너lọc không khí
78클러치 점검kiểm tra chất cồn
79필기thi viết
80도로주행thi chạy ngoài đường
81합격đỗ( đậu)
82불합격không đỗ( không đậu)
83교틍사고tai nạn giao thông
84안전운전lái xe an toàn
85시험장sân thi

1 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn