Từ vựng tiếng Hàn về bưu điện

0
3109

Từ vựng tiếng Hàn về Bưu điện nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 우체국 bưu điện
2 편지/우편 thư
3 이메일 thư điện tử
4 엽서 bưu thiếp
5 우체통/사서함/우편함 hòm thư
6 우표 tem
7 주소 địa chỉ
8 반송 주소 địa chỉ gửi trả
9 우편 번호 mã bưu điện
10 발송인 주소 địa chỉ người nhận
11 스팸/정크 메일 thư rác
12 우편환 phiếu chuyển tiền
13 항공 우편 thư gửi qua đường hàng không
14 우편 집배원 người đưa thư
15 우편가방 túi đựng thư
16 우편 요금 cước phí bưu điện
17 우편물 트럭 xe đưa thư
18 소인 dấu bưu điện
19 우편물 투입구 khe nhét thư
20 봉투 phong bì
21 소포 bưu phẩm
22 라벨 nhãn mác
23 규모 cân
24 속달 우편 chuyển phát nhanh
25 등기 chuyển phát nhanh
26 일반 chuyển phát bình thường

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn