Từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa

0
8450

Từ vựng tiếng Hàn về Các loài hoa nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Mẹo hay cần biết, giúp bạn tiết kiệm băng thông Internet & thời gian

Đọc tin tức về Hàn Quốc cực đẹp, cực nhanh & tiết kiệm băng thông Internet bằng ứng dụng Facebook cho iPhone và cho Android.
⇢ Đăng ký theo dõi & đọc các bài viết của TTHQ trên facebook tại đây

Chỉ mất 0.1 giây để tải các bài viết!

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 개나리 hoa chuông vàng
2 국화 hoa cúc / quốc hoa
3 금잔화 hoa cúc vạn thọ
4 나리 hoa huệ
5 나팔꽃 hoa loa kèn
6 난초 hoa lan
7 달리아 hoa thược dược
8 도라지 꽃 hoa chuông
9 들국화 cúc dại
10 등꽃 hoa đậu tía
11 라일락 hoa tử đinh hương
12 매화 hoa mai
13 맨드라미 hoa mào gà
14 목화 hoa bông vải
15 무궁화 hoa mugung (quốc hoa Hàn Quốc)
16 민들레 hoa bồ công anh
17 백일홍 hoa bách nhật hồng, tử vi
18 백합 hoa bách hợp
19 벚꽃 hoa anh đào
20 봉선화 hoa bóng nước, hoa móng tay
21 수선화 hoa thủy tiên hoa vàng
22 아욱 hoa cẩm quỳ
23 안개꽃 hoa sương mù
24 야생화 hoa dại
25 연꽃 hoa sen
26 월계수 hoa nguyệt quế
27 유채꽃 hoa cải dầu
28 은방울꽃 hoa lan chuông
29 장미 hoa hồng
30 접시꽃 hoa thục quỳ
31 제비꽃 hoa violet, hoa bướm
32 조화 hoa giả
33 카네이션 hoa carnation, hoa cẩm chướng
34 튤립 hoa tulip
35 해당화 hoa hải đường
36 해바라기 hoa hướng dương
37 모란 hoa mẫu đơn
38 연꽃 hoa sen
39 재스민 hoa lài
40 수련 hoa súng
41 프랜지페인 hoa sứ
42 선인장꽃 hoa xương rồng
43 함박꽃 hoa mẫu đơn
44 매화꽃,살구꽃 hoa mai
45 자두꽃 hoa mận
46 진달래 hoa đỗ quyên
47 목연화 hoa mộc liên
48 코스모스 hoa soi nhái

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn