Từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng, cảm xúc

10
58372

Từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng và cảm xúc nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
STTTiếng HànTiếng Việt
1기쁘다vui
2기분좋다tâm trạng tốt
3반갑다hân hạnh
4행복하다hạnh phúc
5불행하다bất hạnh
6즐겁다thoải mái, vui vẻ
7사랑스럽다đáng yêu
8자랑스럽다tự hào
9뿌듯하다tự hào
10울고싶다muốn khóc
11황홀하다chói mắt, mờ mắt
12벅차다quá sức, tràn đầy(trong ngực)
13포근하다ấm áp, thân thiện
14후련하다thoải mái, thanh thản
15아쉽다tiếc
16평안하다bình an, bình yên
17위안되다được an ủi
18든든하다vững chắc, mạnh mẽ
19태연하다thản nhiên
20만족하다hài lòng

21신바람나다háo hức, vui vẻ, hưng phấn
22상쾌하다sảng khoái
23아늑하다ấm áp, tiện nghi, dễ chịu
24재미있다thú vị
25분하다bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc
26답답하다khó chịu
27억울하다oan ức
28서운하다tiếc nuối, buồn
29섭섭하다 불쾌하다khó chịu, không thoải mái
30밉다đáng ghét
31싫다ghét
32슬프다buồn
33서글프다buồn, sầu, thảm
34애석하다đau buồn, thương tiếc
35괘씸하다hỗn, vô lễ, vênh váo
36당황스럽다bàng hoàng
37허탈하다mệt mỏi, không còn sức
38실망스럽다thất vọng
39불만스럽다bất mãn

10 BÌNH LUẬN

  1. Ghép chữ phải học ngữ pháp nữa, nó có nhiều bất quy tắc lắm, đôi khi mình ghét đúng mà đọc sai

    • Đọc phiên âm còn khó hơn, bạn học xong nguyên âm phụ âm thì chỉ việc đánh vần ghép chữ như tiếng việt thôi

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn