Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Con sẽ cố gắng ăn các món ăn Hàn Quốc

2
2641

Từ vựng tiếng Hàn về nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

“Món nào con cũng ăn được. Không ngon con có thể ăn ít do không hợp khẩu vị, mong bố mẹ thông cảm. Con sẽ cố gắng ăn tất cả các món ăn Hàn Quốc, nhưng bố mẹ hãy cho con thời gian”

Trả lời: Câu của bạn có thể dịch như sau:

저는 음식을 가리는 편이 아닙니다.
그런데 입에 안 맞는 음식을 조금만 먹을 수 있으니까 이해해 주세요.
제가 한국 음식을 골고루 먹으려고 노력하겠지만 시간 좀 필요합니다.

Giải thích:
+) 음식을 가리다: kén chọn đồ ăn
+) Cấu trúc: 는 편이다/ 는 편이 아니다: thuộc loại, không thuộc loại.
Câu 저는 음식을 가리는 편이 아닙니다 có thể dịch sát nghĩa là: Tôi không phải thuộc loại kén chọn đồ ăn.

+) 입에 맞다/ 입에 안 맞다 hoặc 입맛에 맞다/ 입맛에 안 맞다: hợp/ không hợp khẩu vị.
+) 이해하다: hiểu
+) 음식을 골고루 먹다: ăn đều các món (không kén chọn món nào)
+) 시간 필요하다: cần thời gian.

2 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn