Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể con người

1
19182

Từ vựng tiếng Hàn về Cơ thể con người nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


STTTiếng HànTiếng Việt

Đầu:

1머리 (고개)đầu
2머리카락 (머리털, 두발, 머릿결, 전모)tóc
3얼굴 (안면, 용안)mặt, gương mặt
4이마 (이맛전)trán
5눈썹 (미모, 미총)lông mày
6속눈썹 (첩모)lông mi
7눈 (목자)mắt
8눈알 (안구)nhãn cầu
9각막 (안막)giác mạc
10눈동자 (동자)đồng tử, con ngươi
11수정체thủy tinh thể
12눈가 (눈가장, 눈언저리, 안변)vành mắt
13눈꺼풀 (눈까풀)mí mắt
14쌍꺼풀hai mí, mắt hai mí
15mũi
16콧대sống mũi
17콧구멍 (비문)lỗ mũi
18콧방울 (콧볼)cánh mũi
19콧물 (비수, 비액)nước mũi
20콧털lông mũi
21gò má
22뺨뼈 (광대뼈)xương gò má
23miệng
24입술môi
25윗입술môi trên
26아랫입술môi dưới
27콧수염ria
28턱수염râu
29이 (이빨)răng
30이촉 (이뿌리)chân răng
31앞니răng cửa
32송곳니răng nanh
33어금니răng hàm
34사랑니răng khôn
35잇몸lợi
36lưỡi
37nước bọt, nước miếng
38cằm
39tai
40귓바퀴vành tai
41귓구멍lỗ tai
42귓불 (귓밥)dái tai
43결후yết hầu
44목 (목구멍)cổ, họng
45어깨vai

Tay:

46cánh tay
47팔꿈치khủyu tay
48아래팔 (팔뚝)cẳng tay
49손목cổ tay
50bàn tay
51손바닥lòng bàn tay
52지문vân tay
53손가락ngón tay
54엄지손가락 (대지)ngón tay cái
55집게손가락 (검지)ngón trỏ
56가운뎃손가락 (장지)ngón tay giữa
57약손가락 (약지)ngón đeo nhẫn
58새끼손가락 (소지)ngón út
59손톱móng tay
60속손톱phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)

Thân:

61가슴 (흉부)ngực
62유방ngực, vú (nữ)
63bụng
64배꼽rốn
65허리eo, thắt lưng
66엉덩이 (히프 – hip)mông
67샅 (가랑이)háng
68성기 (생식기관)bộ phận sinh dục, cơ quan sinh sản
69항문hậu môn

Chân:

70다리chân
71허벅다리đùi
72허벅지bắp đùi
73무릎đầu gối
74정강이cẳng chân
75종아리bắp chân
76발목cổ chân
77복사뼈 (복숭아뼈)xương mắt cá
78bàn chân
79발가락ngón chân
80발톱móng chân
81발꿈치gót chân
82발바닥lòng bàn chân

Các bộ phận cơ thể bên trong:

83뇌 (뇌수 ,두뇌)não
84대뇌đại não
85소뇌tiểu não
86중뇌não trung gian
87뇌교cầu não
88뇌혈관mạch máu não
89오장육부lục phủ, ngũ tạng
90내장nội tạng
91신경계hệ thần kinh
92중추신경계hệ thần kinh trung ương
93식물 신경계hệ thần kinh thực vật
94교감신경계hệ thần kinh giao cảm
95신경선dây thần kinh
96시각기관 (시각기)cơ quan thị giác
97후각기관 (후각기)cơ quan khứu giác
98청각기관 (청각기)cơ quan thính giác
99미각기관 (미각기)cơ quan vị giác
100촉각기관 (촉각기)cơ quan xúc giác
101순환계hệ tuần hoàn
102동맥 (동맥관)động mạch
103정맥tĩnh mạch
104모세혈관 (모세관)mao mạch
105혈관 (핏대줄)huyết quản ,mạch máu
106혈액 (피)máu
107혈구huyết cầu ,tế bào máu
108적혈구hồng cầu
109백혈구bạch huyết cầu
110골수tủy
111간 (간장)gan
112쓸개mật
113가로막cơ hoành
114호흡계hệ hô hấp
115호흡기관 (호흡기)cơ quan hô hấp
116폐 (허파)phổi
117소화계hệ tiêu hóa
118구강vòm miệng
119식도 (식관)thực quản
120위 (위장)dạ dày
121맹장 (막창자)ruột thừa
122소장 (작은창자)tiểu tràng (ruột non)
123대장 (큰창자)đại tràng (ruột già)
124배설계hệ bài tiết
125신 (신장 ,콩팥)thận
126방광 (오줌통)bàng quang (bọng đái)
127수뇨관 (오줌관)ống dẫn nước tiểu
128피부da
129lông
130털구멍lỗ chân lông
131땀샘tuyến mồ hôi
132운동계hệ vận động
133xương
134척추 (척주 ,등골뼈)xương sống
135빗장뼈 (쇄골)xương quai sanh
136어깨뼈 (갑골)xương bả vai
137갈비뼈 (늑골)xương sườn
138엉덩뼈 (골반)xương chậu
139꼬리뼈xương cùng
140연골sụn
141관절 (뼈마디)khớp
142thịt
143근육cơ bắp
144힘줄gân
145세포tế bào

1 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn