Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn

1
2252

Từ vựng tiếng Hàn về Khí tượng & Thủy văn nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên.
Từ vựng tiếng Hàn về môi trường.
Từ vựng tiếng Hàn về biển đảo.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 지리 địa lý
2 천문학 thiên văn học
3 기상 khí tượng thủy văn
4 위성=달 mặt trăng
5 항성=태양(해) mặt trời
6 sông
7 호수 hồ
8 núi
9 바다(해) biển
10 숲(산림지) rừng
11 섬(도) đảo
12 지리 địa lý
13 suối
14 동산 đồi
15 산꼭대기 đỉnh núi
16 해저(바다밑) đáy biển
17 파도 sóng
18 인공위성 vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)
19 북두칠성 chòm sao bắc đẩu
20 초원 thảo nguyên
21 계곡(골짜기) thung lũng(vực)
22 사막 sa mạc
23 수성 sao thủy
24 금성 sao kim
25 지구 trái đất(địa cầu)
26 화성 sao hỏa
27 목성 sao mộc
28 토성 sao thổ
29 천왕성 sao thiên vương
30 해왕성 sao hải vương
31 명왕성 sao diêm vương
32 우주 vũ trụ
33 대양 đại dương
34 인도양 Ấn Độ dương
35 대서양 Đại Tây dương
36 태평양 Thái Bình dương
37 천문학 thiên văn học
38 천문학자 nhà thiên văn học
39 망원경 kính viễn vọng
40 행성 hành tinh
41 언덕 đồi
42 우철 mùa mưa
43 지질 địa chất
44 지층 địa tầng
45 진흙 bùn
46 점토 đất sét

Đọc tin tức về Hàn Quốc cực đẹp, cực nhanh & tiết kiệm băng thông Internet bằng ứng dụng Facebook cho iPhone và cho Android.
⇢ Đăng ký theo dõi & đọc các bài viết của TTHQ trên facebook tại đây

Chỉ mất 0.1 giây để tải các bài viết!

1 BÌNH LUẬN

  1. 지리: Địa lý
    천문학: Thiên văn học
    기상: Khí tượng thủy văn
    위성=달: Mặt trăng
    항성=태양(해): Mặt trời
    강: Sông
    호수: Hồ
    산: Núi
    바다(해): Biển
    숲(산림지): Rừng

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn