Mới

Nuôi con ở Hàn Quốc: 10 thứ cần chuẩn bị khi đưa con nhỏ đi chơi xa

Bạn sinh con và đang nuôi con ở Hàn Quốc? Làm thế nào để có thể cho con nhỏ đi chơi xa trong khi vẫn đảm bảo sức khỏe và thói quen sinh hoạt?

Hướng dẫn tính điểm nâng hạng từ visa D-2, D-10 lên visa cư trú F-2-7

Visa du học D-2 và visa xin việc D-10 thông thường sau khi tốt nghiệp sẽ phải tìm việc ở công ty Hàn Quốc để chuyển sang visa E-7 và làm việc tối thiểu 02 năm. Tuy nhiên, nếu đủ điều kiện thì các bạn có thể xin nâng cấp lên visa F-2-7, là visa cư trú lâu dài ở Hàn...

Khung cố định khẩu trang HIVE – Phụ kiện đeo khẩu trang mùa hè ở Hàn Quốc

Bạn đeo khẩu trang và bị ám ảnh về sự mất vệ sinh, sự khó thở, khó chịu cũng như các bệnh về da? Sử dụng bộ khung đỡ khẩu trang ngay!

Hướng dẫn mua và sử dụng bộ kit xét nghiệm COVID-19 ở Hàn Quốc

Từ ngày 7/5/2021, người dân Hàn Quốc có thể mua được bộ kít xét nghiệm COVID-19 ở các cửa hàng tiện ích (CU, GS25, 7Eleven) có đăng ký bán dược phẩm cũng như các trang bán hàng online (như Coupang), được cấp phép của chính phủ. Hai công ty có sản phẩm xét nghiệm được...

Visa E-7-4: Chỉ tiêu xét duyệt & cách tính điểm theo tiêu chuẩn năm 2021

Hàn Quốc cho phép visa E-9, E-10 và H-2 nâng cấp lên visa E-7-4 khi tích lũy đủ số điểm. Hãy kiểm tra xem bạn đã đủ điều kiện chưa?

Hướng dẫn đăng ký visa E-7 online dành cho người lao động Việt Nam có tay nghề cao

Như đã đưa tin, từ ngày 18/11/2019 Hàn Quốc chính thức áp dụng đơn giản hóa thủ tục nộp hồ sơ và thời gian xét duyệt visa E-7. Theo đó, người lao động đăng ký xin visa E-7 để làm việc trong nhóm ngành sản xuất bộ phận công nghiệp, vật liệu và trang bị sau khi nhận...

TOP 20 trường đại học có học phí đắt nhất Hàn Quốc năm 2021

Theo thống kê dựa vào hoá đơn nộp tiền của 191/195 trường đại học ở Hàn Quốc, đa phần các trường giữ nguyên (186 trường) hoặc giảm (5 trường) học phí. Do dịch COVID-19 nên các trường đại học Hàn Quốc đều chủ trương không tăng học phí. Tuy nhiên, học phí trung bình một...

Sinh viên nước ngoài ở Hàn Quốc, 7/10 là người Trung Quốc hoặc Việt Nam

Theo thống kê của Cơ quan Nhập cư Hàn Quốc, tính đến tháng 3/2021, sinh viên Việt Nam và Trung Quốc chiếm tỷ lệ vượt trội, chiếm 69.8%, trong số 158.923 sinh viên nước ngoài hiện đang lưu trú trên toàn Hàn Quốc, trong đó 59.876 sinh viên Việt Nam và 51.094 sinh viên...

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

Giới thiệu 22 từ vựng tiếng Hàn về tên gọi của các loại màu sắc cơ bản

Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn

Từ vựng tiếng Hàn về Khí tượng & Thủy văn nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên.
Từ vựng tiếng Hàn về môi trường.
Từ vựng tiếng Hàn về biển đảo.

STTTiếng HànTiếng Việt
1지리địa lý
2천문학thiên văn học
3기상khí tượng thủy văn
4위성=달mặt trăng
5항성=태양(해)mặt trời
6sông
7호수hồ
8núi
9바다(해)biển
10숲(산림지)rừng
11섬(도)đảo
12지리địa lý
13suối
14동산đồi
15산꼭대기đỉnh núi
16해저(바다밑)đáy biển
17파도sóng
18인공위성vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)
19북두칠성chòm sao bắc đẩu
20초원thảo nguyên
21계곡(골짜기)thung lũng(vực)
22사막sa mạc
23수성sao thủy
24금성sao kim
25지구trái đất(địa cầu)
26화성sao hỏa
27목성sao mộc
28토성sao thổ
29천왕성sao thiên vương
30해왕성sao hải vương
31명왕성sao diêm vương
32우주vũ trụ
33대양đại dương
34인도양Ấn Độ dương
35대서양Đại Tây dương
36태평양Thái Bình dương
37천문학thiên văn học
38천문학자nhà thiên văn học
39망원경kính viễn vọng
40행성hành tinh
41언덕đồi
42우철mùa mưa
43지질địa chất
44지층địa tầng
45진흙bùn
46점토đất sét
Dịch vụ visa Hàn Quốc

Cũ hơn

Mới hơn

1 bình luận

  1. Lee Soo Kyung

    지리: Địa lý
    천문학: Thiên văn học
    기상: Khí tượng thủy văn
    위성=달: Mặt trăng
    항성=태양(해): Mặt trời
    강: Sông
    호수: Hồ
    산: Núi
    바다(해): Biển
    숲(산림지): Rừng

    Trả lời

Tham gia bình luận

Địa chỉ email của bạn sẽ được giữ bí mật. Bắt buộc phải điền vào các ô có dấu sao (*).