Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn

1
1651

Từ vựng tiếng Hàn về Khí tượng & Thủy văn nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên.
Từ vựng tiếng Hàn về môi trường.
Từ vựng tiếng Hàn về biển đảo.

STTTiếng HànTiếng Việt
1지리địa lý
2천문학thiên văn học
3기상khí tượng thủy văn
4위성=달mặt trăng
5항성=태양(해)mặt trời
6sông
7호수hồ
8núi
9바다(해)biển
10숲(산림지)rừng
11섬(도)đảo
12지리địa lý
13suối
14동산đồi
15산꼭대기đỉnh núi
16해저(바다밑)đáy biển
17파도sóng
18인공위성vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)
19북두칠성chòm sao bắc đẩu
20초원thảo nguyên
21계곡(골짜기)thung lũng(vực)
22사막sa mạc
23수성sao thủy
24금성sao kim
25지구trái đất(địa cầu)
26화성sao hỏa
27목성sao mộc
28토성sao thổ
29천왕성sao thiên vương
30해왕성sao hải vương
31명왕성sao diêm vương
32우주vũ trụ
33대양đại dương
34인도양Ấn Độ dương
35대서양Đại Tây dương
36태평양Thái Bình dương
37천문학thiên văn học
38천문학자nhà thiên văn học
39망원경kính viễn vọng
40행성hành tinh
41언덕đồi
42우철mùa mưa
43지질địa chất
44지층địa tầng
45진흙bùn
46점토đất sét

1 BÌNH LUẬN

  1. 지리: Địa lý
    천문학: Thiên văn học
    기상: Khí tượng thủy văn
    위성=달: Mặt trăng
    항성=태양(해): Mặt trời
    강: Sông
    호수: Hồ
    산: Núi
    바다(해): Biển
    숲(산림지): Rừng

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn