Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em

1
9937

Từ vựng tiếng Hàn về Đồ dùng trẻ em nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 모빌 đồ chơi treo
2 오뚜기 đồ chơi (giống như con lật đật)
3 보행기 xe tập đi
4 유모차 xe đẩy em bé
5 배냇저고리 áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
6 신생아모자 mũ trẻ sơ sinh
7 우주복 áo liền quần
8 기저귀
9 기저귀커버 quần lót dùng để mang tã giấy
10 기저귀밴드 quần lót dùng để mang tã giấy
11 내의 áo quần mặc lót bên trong
12 턱받이 yếm
13 짱구베개 gối (nằm không bị móp đầu)
14 좁쌀베개 gối
15 속싸개 khăn trùm, quấn em bé (loại mỏng)
16 겉싸개 khăn trùm, quấn em bé (loại dày, quấn ngoài cùng)
17 손, 발싸개 bao tay, chân
18 양말 bít tất
19 젓병 (소,대) bình sữa (nhỏ, lớn)
20 노리개 젓꼭지 vú giả (=가짜젓쪽지)
21 분유 케이스 hộp nhỏ đựng sữa (khi đi đâu đó)
22 젓병 집개 kẹp gắp bình sữa (khi khử trùng bình sữa bằng nước nóng)
23 소독기 세트 khử trùng bình sữa, núm vú
24 유축기(전동,수동~) máy vắt sữa (tự động, thụ động)
25 젖병 건조대 đồ phơi, làm khô bình sữa
26 보온병 bình giữ nhiệt
27 포대기 loại chăn nhỏ có thể dùng để trải, đắp hoặc để địu em bé
28 아기띠 loại giống như ba lô dùng để địu em bé
29 흔들침대 giường đu đưa
30 욕조 thau tắm
31 욕조 등받이 세트 thau tắm có tấm đỡ em bé
32 목욕 손타월 khăn tắm nhỏ
33 가제 손수건 khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải giống như vải màn
34 면봉 bông ngoáy tai
35 물티슈 khăn giấy ướt
36 파우더 phấn em bé
37 로션 lotion
38 오일 dầu massage cho em bé
39 바스 như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
40 크림 kem dưỡng da cho bé
41 샴푸 dầu gội
42 비누 xà bông cục
43 체온계 nhiệt kế
44 안전가위 kéo cắt móng tay, chân
45 코흡입기 dụng cụ hút mũi
46 투약기 dụng cụ cho bé uống thuốc
47 수유 브래지어 áo ngực cho con bú
48 수유 패드 miếng lót ngực khi ra sữa

1 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn