Từ vựng tiếng Hàn về du lịch

0
6921

Từ vựng tiếng Hàn về Du lịch nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 nhà ga
2 짐꾼 người vận chuyển
3 보관소 chỗ gửi đồ
4 검표원 nhân viên kiểm vé
5 비행기표 vé máy bay
6 여행객 khách du lịch
7 왕복표 vé khứ hồi
8 편도표 vé một chiều
9 국제선 tuyến bay quốc tế
10 국내선 tuyến bay nội địa
11 승객 hành khách
12 차표 vé xe
13 스튜어디스 (stewardess) tiếp viên hàng không
14 항공사 hãng hàng không
15 탑승하다 lên máy bay
16 기내 trong máy bay
17 탑승권 thẻ lên máy bay
18 안전벨트 dây an toàn
19 조종사 phi công
20 비행시간 thời gian bay
21 비행속도 tốc độ bay
22 비행고도 bay ở độ cao

23 비행경로 đường bay
24 이륙하다 cất cánh
25 착룍하다 hạ cánh
26 비행취소/중지 chuyến bay bị hủy / hoãn
27 장거리 비행 chuyến bay đường dài
28 입국 nhập cảnh
29 출국 xuất cảnh
30 입국신고서 tờ khai nhập cảnh
31 출국신고서 tờ khai xuất cảnh
32 여권 hộ chiếu
33 체류목적 mục đích cư trú
34 체류기간 thời gian cư trú
35 입국심사 thẩm tra nhập cảnh
36 공항세관 hải quan sân bay
37 세관 신고 khai báo hải quan
38 짐을 찾다 tìm hành lý
39 수 하 물 hành lý
40 환전하다 đổi tiền
41 비자 (visa) thị thực
42 한달표 vé 1 tháng
43 선장 thuyền trưởng
44 매표소 phòng bán vé

45 조종사 người lái
46 일등석 ghế hạng nhất
47 이등석 ghế hạng hai
48 여권 hộ chiếu
49 탑승수속 làm thủ tục lên máy bay
50 시간표 thời gian biểu
51 예약석 ghế đặt trước
52 침대칸 toa nằm
53 입석 vé đứng
54 자유석 ghế ngồi tự do
55 기차시간을 놓치다 trễ giờ tàu
56 식당칸 toa ăn
57 급행열차 tàu tốc hành
58 플래트홈(platform) sân ga
59 예약하다 đặt trước
60 공항 sân bay
61 좌석 ghế ngồi
62 항구 cảng
63 대기실 phòng chờ xe
64 thuyền
65 도착 đến
66 착륙하다 hạ cánh
67 이륙하다 cất cánh
68 면세점 cửa hàng miễn thuế
69 출발 xuất phát
70 hành lí
71 깃발 cờ

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn