Từ vựng tiếng Hàn về dược phẩm

0
5407

Từ vựng tiếng Hàn về Dược phẩm nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 알약 (정제) thuốc viên
2 캡슐 (capsule) thuốc con nhộng
3 가루약 (분말약) thuốc bột
4 물약 (액제) thuốc nước
5 도포약 thuốc bôi
6 스프레이 (분무, 분무기) thuốc xịt
7 주사약 (주사액) thuốc tiêm
8 내복약 thuốc uống
9 물약 thuốc nước
10 진통제 thuốc giảm đau
11 수면제 (최면제) thuốc ngủ
12 마취제 (마비약) thuốc gây mê
13 소염제 thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
14 항생제 thuốc kháng sinh
15 감기약 thuốc cảm cúm
16 두통약 thuốc chống đau đầu
17 소독약 thuốc sát trùng, tẩy, rửa
18 파스 (파스타 – Pasta) thuốc xoa bóp
19 물파스 thuốc xoa bóp dạng nước
20 보약 (건강제) thuốc bổ
21 다이어트약 thuốc giảm cân
22 피임약 thuốc ngừa thai
23 감기약 thuốc cảm
24 기침약 thuốc ho
25 다이어트 약 thuốc giảm cân
26 지혈제 thuốc cầm máu
27 회충약 thuốc tẩy giun
28 비듬약 thuốc trị gàu
29 소화제 thuốc tiêu hóa
30 구급약 thuốc cấp cứu

31 보약 thuốc bổ
32 살균제 thuốc sát trùng
33 상비약 thuốc dự phòng
34 외용약 thuốc bôi ngoài
35 태아 영양제 thuốc dưỡng thai
36 거담제 thuốc khử đờm
37 관장제 thuốc rửa ruột
38 구토제 thuốc chống nôn
39 머리염색약 (~염모제) thuốc nhuộm tóc
40 위장약 thuốc đau dạ dày
41 모발영양제 thuốc dưỡng tóc
42 특효약 thuốc đặc biệt
43 결핵약 thuốc chữa suyễn
44 안약 thuốc nhỏ mắt
45 강심제 thuốc trợ tim
46 항암제 thuốc chống ung thư
47 설사약 thuốc chữa tiêu chảy
48 근육보강제 thuốc tăng nở cơ bắp
49 해독제 thuốc giải độc
50 점안액 thuốc nhỏ mắt
51 진경제 thuốc hạn chế co giật
52 기생충구충제 thuốc diệt kí sinh trùng
53 불로장수약 (~불노장생약) thuốc trường sinh bất lão
54 멀미약 thuốc chống say tàu xe
55 혈압약 thuốc huyết áp
56 연고 thuốc mỡ
57 해열제 thuốc hạ sốt
58 항생제 thuốc kháng sinh
59 한약 thuốc bắc
60 진통제 thuốc giảm đau
61 소염제 thuốc chống viêm

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn