Mới

Hàn Quốc xử lý 19 công ty bán sâm, thực phẩm sửa HSD và thành phần

Ngày 16/6/2021, Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc thông báo đã phát hiện 19 công ty sản xuất thực phẩm chức năng tự ý thay đổi hạn sử dụng hoặc ghi sai hàm lượng nguyên liệu trên bao bì sản phẩm. Một công ty sản xuất các sản phẩm hồng sâm mang thương hiệu...

Nghệ sĩ xăm hình Hàn Quốc: Tài năng, tôn vinh và tội phạm

"Mời bị cáo Kim Do Yoon đứng dậy!" Vào tháng 12/2019, anh Kim Do Yoon (41 tuổi) đã bị Toà án phạt 5 triệu KRW trong phiên xử thứ nhất với tội danh hành nghề xăm hình bất hợp pháp, không có bằng chứng nhận chuyên viên y tế. Tại sao nghề xăm lại là bất hợp pháp ở Hàn...

Từ 12/7/2021 áp dụng GCXH ở khu vực thủ đô lên cấp 4 trong 2 tuần

Tính đến 00 giờ ngày 12/7/2021, Hàn Quốc xác nhận có 1.100 ca nhiễm mới trong vòng 24 giờ (1.063 ca nội địa, 37 ngoại nhập), nâng tổng số ca nhiễm lên 169.146. Có một ca tử vong mới, nâng tổng số ca tử vong vì COVID-19 lên 2.044 ca. Số ca nhiễm mới trong 1 tuần gần...

Nữ trung sĩ không quân Hàn Quốc bị QRTD: 38 người bị điều tra xét xử

Ngày 22/5/2021, vụ việc nữ trung sĩ không quân tự sát chỉ sau khi đăng ký kết hôn một ngày vì không thể chịu được nỗi oan ức và sỉ nhục do bị cấp trên quấy rối tình dục đã gây rúng động dư luận Hàn Quốc. Trước đó vào đầu tháng 3/2021, tại một đơn vị Không quân ở thành...

Vợ đại sứ Bỉ ở Hàn Quốc lại đánh người ngay sau khi chồng bị đình chỉ công tác

Bà Xiang Xue Qiu (63 tuổi), phu nhân của đại sứ Vương quốc Bỉ tại Hàn Quốc Peter Lescouhier, vừa bị tố cáo đã hành hung một công nhân môi trường tại một công viên ở quận Yongsan, Seoul (용산구 한남동 독서당공원). Vào lúc 09:20 ngày 05/7/2021, bà Xiang đang đi dạo trong công viên...

LĐNN mắc kẹt ở Hàn Quốc gần 1.000 ngày vì lỡ thả đèn lồng cho vui!

“Tôi không ngờ là lại mất nhiều thời gian như vậy. Giờ đã đến lúc phải đi rồi!" Dimudu Nuwan (30 tuổi) có mặt tại sân bay Incheon vào lúc 2 giờ chiều, ngày 30/6/2021. Cuối cùng anh cũng được trở về nhà sau 6 năm, kể từ khi nhập cảnh lần đầu vào Hàn Quốc ngày...

26 năm thảm họa sập trung tâm mua sắm khiến 500 người chết ở Hàn Quốc

Hàn Quốc vừa tưởng niệm 26 năm (29/6/1995) xảy ra thảm hoạ trung tâm mua sắm Sampoong ở Seoul, thảm kịch thời bình lớn nhất trong lịch sử Hàn Quốc, và cũng là vụ sập cao ốc nhiều người chết nhất thế giới cho tới khi vụ khủng bố ngày 11/9/2001 ở Mỹ xảy ra khiến tòa...

Seoul sẽ miễn phí thuê xe đạp 2 năm cho người có bằng lái xe đạp

Chính quyền Thủ đô Seoul sẽ triển khai "Hệ thống Chứng nhận Giáo dục An toàn Giao thông Xe đạp" (자전거 교통안전교육 인증제). Nếu có bằng chứng nhận này, bạn có thể được miễn giảm phí sử dụng xe đạp "Ttareungi" (따릉이, tên gọi của dịch vụ cho thuê xe đạp công cộng của Seoul). Bất...

Số ca nhiễm tăng kỷ lục trước ngày Hàn Quốc nới lỏng giãn cách xã hội

Tính đến 0 giờ ngày 30/6/2021, Hàn Quốc xác nhận thêm 794 ca nhiễm COVID-19 mới. Đây là kỷ lục cao nhất sau 68 ngày kể từ ngày 23/4 (797 người), thời điểm làn sóng dịch thứ tư bùng nổ. Trong số 794 ca nhiễm mới có 759 ca nội địa, 35 ca ngoại nhập. Tổng số ca nhiễm...

Các DN của Hàn Quốc đã đóng góp bao nhiêu cho quỹ vắc xin của Việt Nam?

Cuối tháng 5/2021 vừa qua, khi làn sóng lây nhiễm COVID-19 lần thứ tư bùng phát, chính phủ Việt Nam đã liên tục kêu gọi các doanh nghiệp đóng góp cho "Quỹ vắc-xin phòng chống COVID-19". Theo thông tin xác nhận từ phía chính phủ Việt Nam và giới doanh nghiệp địa...

Từ vựng tiếng Hàn về giao thông

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 진입금지 cấm vào
2 통행금지 cấm lưu thông, đường cấm
3 승용차통행금지 cấm ôtô lưu thông
4 화물차통행금지 cấm các loại xe tải
5 승합차통행금지 cấm xe bus
6 트랙터 및 경운기 통행금지 cấm máy cày, công nông
7 우마차 통행금지 cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu)
8 손수레 통행금지 cấm xe đẩy
9 자전거 통행금지 cấm xe đạp
10 직진금지 cấm đi thẳng
11 우회전금지 cấm quẹo phải
12 좌회전금지 cấm quẹo trái
13 횡단금지 cấm băng ngang
14 유턴금지 cấm quay đầu xe
15 앞지르기금지 cấm vượt
16 정차주차금지 cấm dừng đỗ xe quá 5 phút
17 주차금지 cấm đỗ xe
18 보행자 횡단금지 cấm người đi bộ băng qua đường
19 보행자 보행금지 cấm người đi bộ
20 위험물적제 차량통행금지 cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm
21 륜차 원동기장치 자전거통행금지 cấm xe gắn máy 2 bánh, xe đạp
22 승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 cấm xe ôtô, xe gắn máy 2 bánh, xe đạp
23 차중량제한 giới hạn trọng lượng xe
24 차높이제한 giới hạn chiều cao xe
25 차폭제한 giới hạn chiều rộng xe
26 차간거리확보 khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau
27 최고속도제한 giới hạn tốc độ tối đa
28 최저속도제한 giới hạn tốc độ tối thiểu
29 시속40 킬로 giới hạn tốc độ 40km/h
30 서행 chạy chậm
31 일시정지 biển báo dừng tạm thời
32 양보 nhường đường
33 우합류도로 hợp lưu phía bên phải
34 좌합류도로 hợp lưu phía bên trái
35 회전형교차로 vòng xuyến
36 철길건널목 giao nhau với đường sắt
37 우로굽은도로 ngoặt phải nguy hiểm
38 좌로굽은도로 ngoặt trái nguy hiểm
39 + 자형교차로 đường giao nhau hình chữ thập (ngã tư)
40 T 형교차로 đường giao nhau hình chữ T (ngã ba)
41 Y 형교차로 đường giao nhau hình chữ Y
42 ㅏ 자형교차로 đường giao nhau phía bên phải
43 ㅓ 자형교차로 đường giao nhau phía bên trái
44 우선도로 đường ưu tiên
45 도로폭이 좁어짐 đường bị thu hẹp hai bên
46 우측차로없어짐 đường bị thu hẹp bên phải
47 좌측차로없어짐 đường bị thu hẹp bên trái
48 우좌로이중굽은도로 đường uốn lượn bên phải (ngoằn nghèo) nguy hiểm
49 좌우로이중굽은도로 đường uốn lượn bên trái (ngoằn nghèo) nguy hiểm
50 2방향통행 đường 2 chiều
51 오르막경상 dốc lên nguy hiểm
52 내리막경상 dốc xuống nguy hiểm
53 우측방통행 đi về phía bên phải
54 양측방통행 đi cả hai phía
55 중앙분리대시작 bắt đầu có dải phân cách chia làn
56 중앙분리대끝남 kết thúc dải phân cách chia làn
57 신호기 giao nhau có tín hiệu đèn
58 미끄러운도로 đường trơn
59 강변도로 kè vực sâu phía trước (đường gần sông ngòi)
60 과속방지턱 gờ giảm tốc
61 낙석도로 núi lở nguy hiểm
62 횡단보도 dành cho người đi bộ
63 어린이보호 khu vực bảo vệ trẻ em (trường học)
64 자전거 dành cho người đi xe đạp
65 도로공사중 đường đang thi công
66 비행기 máy bay
67 횡풍,측풍 gió to
68 터널 hầm ngầm
69 야생동물보호 khu vực bảo hộ động vật sinh thái
70 위험 báo nguy hiểm
71 도로공사중 công trường (đang thi công)
72 노면 고르지 못함 mặt đường không được bằng phẳng
73 고인물 됨 vũng nước
74 검색 tìm kiếm
75 주변 검색 tìm kiếm khu vực xung quanh
76 반경 bán kính
77 출발지 điểm xuất phát (출발 = điểm xuất phát)
78 도착지 điểm đến (도착 = điểm đến)
79 자동차 길찾기 tìm đường cho xe ôtô (ít dùng – trừ khi bạn định đi bằng ôtô)
80 대중교통 길찾기 tìm đường bằng phương tiện giao thông công cộng (dùng để tìm đường cho bus hay tàu điện ngầm)
81 버스 정류장 điểm dừng xe bus, bến xe (khác với 역 = ga/bến lớn)

Từ vựng tiếng Hàn về Giao thông nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


Dịch vụ visa Hàn Quốc

Cũ hơn

Mới hơn

Submit a Comment

Địa chỉ email của bạn sẽ được giữ bí mật. Bắt buộc phải điền vào các ô có dấu sao (*).