Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế

Nhiều người đọc

Những câu chúc bằng tiếng Hàn trong ngày Tết Trung thu

Người Hàn Quốc thường chúc nhau những câu gì khi muốn gửi tin nhắn cảm ơn hay lời động viên tới những người thân trong gia đình & bạn bè?

Tết Trung thu trong văn hóa cổ truyền của người Hàn Quốc

Tại sao người Hàn Quốc coi Tết Trung thu là ngày Tết lớn nhất trong năm? Người Hàn chuẩn bị những món ăn và hoạt động gì cho ngày Tết này?

10 món ăn tiêu biểu trên bàn ăn ngày Tết Trung thu của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc có một danh sách quy định các món ăn sẽ xuất hiện trong ngày Tết Trung thu, Tết cổ truyền lớn nhất trong văn hóa Hàn Quốc.

18 Bộ phim điện ảnh quốc dân của Hàn Quốc

Điện ảnh Hàn Quốc không chỉ có Ký Sinh Trùng (Oscar 2020), rất nhiều bộ phim điện ảnh hay của Hàn Quốc cũng được khán giả quốc tế săn lùng.
Thảo Nguyênhttp://thongtinhanquoc.com
Yêu tiếng Hàn, văn hóa và con người Hàn Quốc. Thích viết sách về ẩm thực, văn hóa và du lịch Hàn Quốc.

Từ vựng tiếng Hàn về Kinh tế nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu.
Tiếng Hàn về giao dịch ngân hàng.
Tiếng Hàn về giao dịch chứng khoán.

STTTiếng HànTiếng Việt
1경제kinh tế
2경제계giới kinh tế
3경제계약hợp đồng kinh tế
4경제계획kế hoạch kinh tế
5경제공황khủng hỏang kinh tế
6경제구khu kinh tế
7경제권phạm vi kinh tế, khu vực về kinh tế
8경제발전phát triển kinh tế
9경제상황tình hình kinh tế
10경제성tính kinh tế
11경제성장tăng trưởng kinh tế
12경제의활성화thúc đẩy nền kinh tế
13경제인người làm kinh tế
14경제적có tính kinh tế, thuộc về kinh tế
15경제중재기구cơ quan trọng tài kinh tế
16경제지표chỉ số kinh tế
17경품hàng bán đấu giá
18경품권quyền bán đấu giá
19경향khuynh hướng
20거래날짜ngày giao dịch
21거래내역조회kiểm tra nội dung giao dịch
22거래내용nội dung giao dịch
23거래대금khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch
24거래량lượng giao dịch
25거래번số lần giao dịch
26거래소sàn giao dịch
27거래수số giao dịch
28거래액, 회전율lượng giao dịch tiền tệ
29거래처nơi giao dịch
30검토kiểm thảo
31격려금tiền khuyến khích
32견본hàng mẫu
33견본품hàng mẫu
34견적서thư chào hàng
35견적송장bảng giá
36견직dệt
37결산quyết tóan
38결산승인đồng ý quyết toán
39결손thiếu hụt, mức thiếu hụt
40결제duyệt quết tóan, duyệt thanh tóan
41거스름돈tiền thối lại, tiền thừa
42거시경제nền kinh tế vĩ mô
43거시적 분석phân tích vĩ mô
44거액số tiền lớn
45거액số tiền lớn
46거품bong bóng
47건설-경영-이전(BTO)계약hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao
48건설xây dựng
49건의를 받다chấp thuận kiến nghị
50건축 자재 소모품 비phí tiêu hao vật liệu xây dựng
51건축kiến trúc
52건축계약hợp đồng xây dựng
53건축구조물tòa nhà
54건축물tòa nhà
55건축허가 신청xin giấy phép xây dựng
56검소하다giảm xuống
57hụi, chơi hụi
58계산tính tóan
59계산대bàn, nơi tính tóan tiền
60계산서hóa đơn tính tiền
61계산하다tính tóan, tính tiền
62계약hợp đồng
63계약 종료kết thúc hợp đồng
64계약금tiền đặt cọc
65계약체결ký hợp đồng
66계좌tài khỏan
67계좌개서설 밎 거래mở tài khoản giao dịch
68계좌번호số tài khoản
69계획경제nền kinh tế theo kế họach
70계획투자부bộ kế hoạch đầu tư
71곗돈tiền hụi
72골동품đồ cổ
73골프클럽câu lạc bộ golf
74공개매수mua công khai
75공개법인pháp nhân công khai
76공개시장조작điều khiển thị trường công khai
77공공 통신망의 구축xây dựng mạng thông tin công cộng
78공공서비스dịch vụ công cộng
79공공요금tiền công cộng
80공공의 이익lợi ích công cộng
81결제(하다)thanh toán sổ sách
82결제일ngày quyết tóan
83결제통화đồng tiền thanh tóan
84경기tình hình kinh tế
85경기변동biến động kinh tế
86경기예측dự báo kinh tế
87경기정책chính sách kinh tế
88경리tài vụ, kế toán, tài chính
89경리부장kế toán trưởng
90경리장kế toán trưởng
91경매bán đấu giá
92경비kinh phí
93경비kinh phí
94경상수지chỉ số thu chi
95경상지출chi tiêu trong kinh tế
96경영kinh doanh
97경영결과kết quả kinh doanh
98경영권quyền kinh doanh
99경영대상đối tượng kinh doanh
100경영목표 변경thay đổi mục tiêu kinh doanh
101경영분석phân tích kinh doanh
102경영분야ngành nghề / lĩnh vực kinh doanh
103경영에 참가tham gia điều hành doanh nghiệp
104경영자nhà kinh doanh
105경영진ban giám đốc
106경영투자협력 계약서hợp đồng hợp tác đầu tư kinh doanh
107경영협력 계약hợp đồng hợp tác kinh doanh
108경영협력hợp tác kinh doanh
109경영협력계약hợp đồng hợp tác kinh doanh
110고가giá cao
111고가trần
112고가품hàng giá cao
113고객qúy khách, khách hàng
114고객예탁금 반환금tiền trả lại cho khách
115고객예탁금tiền gửi của khách hàng
116고객의 게좌정보thông tin về tài khoản khách hàng
117고급철강 생산sản xuất thép cao cấp
118고급품hàng cao cấp
119고도기술kỹ thuật cao
120고리대금업nghề cho vay lấy lãi cao
121고리대금업자người cho vay lấy lãi cao
122고소khiếu nại, tố cáo
123고액권tiền mệnh giá lớn
124고용관계 아닌자người không phải quan hệ lao động
125고용보험bảo hiểm thất nghiệp
126고용하다thuê
127고정금리lãi suất cố định
128고정부채nợ cố định
129고정비chi phí cố định
130고정수입thu nhập cố định
131고정이율lãi suất cố định
132고정자산 감가상각제도chế độ khấu hao tài sản cố định
133고정환율제도chế độ tỷ giá hóan đổi tiển cố định

Kinh tế vĩ mô

134산업 (industry)công nghiệp
135산업정책 (industrial policies)những chính sách công nghiệp
136산출 (output)đầu ra
137상관관계 (correlation)tương quan
138상대가격 (relative price)giá tương đối
139상대적 성과보상 (relative performance compensation)tiền lương tính theo năng suất tương đối
140상대적으로 비탄력적 (relatively inelastic)co giãn không tương đối
141상대적으로 탄력적 (relatively elastic)co giãn tương đối
142상속세 (estate tax)thuế tài sản
143새고전파 경제학자 (new classical economists)nhà kinh tế học cổ điển mới
144새케인즈주의 경제학자 (new Keynesian economists)Keynesian nhà kinh tế học mới
145생산가능곡선 (production possibilities curve)vòng cung khả năng sản xuất
146생산가능집합 (production possibilities)ranh giới khả năng sản xuất
147생산물시장 (product market)thị trường sản phẩm
148생산물조합의 효율성 (product-mix efficiency)hiệu quả sản phẩm hỗn hợp
149생산성 또는 시간당 GDP (productivity or GDP per hour worked)năng suất hay GDP / trên giờ làm việc.
150생산성 임금 격차 (productivity wage differential)chênh lệch tiền lương năng suất
151생산요소 (factor of production)yếu tố sản xuất
152생산의 효율성 (production efficiency)hiệu quả sản xuất
153생산자 물가지수 (producer price index)chỉ số giá cả sản xuất PPI
154생산함수 (production function)hàm sản xuất
155생애주기저축 (life-cycle savings)chu kì vòng quay tín dụng
156생애주기저축 동기 (life-cycle saving motive)động lực của vòng quay tin dụng
157생애주기저축이론 (life-cycle theory of savings)lý thuyết chu kì tín dụng
158선진국 (developed or industrialized countries)các nước phát triển hoặc là các nước công nghiệp hóa
159선형 수요곡선 (linear demand curve)đường cầu tuyến tính
160설득성 광고 (persuasive advertising)quảng cáo thuyết phục
161성과급제도 (piece-rate system)hệ thống mức giá cả
162세계무역기구 (WTO: Word trade Organization)tổ chức thương mại thế giới
163세액지출 (tax expenditures)chi phí thuế
164세제 혜택을 받는 자산 (tax-favored asset)các tài sản được ưu đãi về thuế
165소득 이전 프로그램 (transfer program)chương trình chuyển giao
166소득-지출 분석 (income-expenditure analysis)phân tích thu nhập và chi phí
167소득검정 이전 (income-tested transfer): 소득기준의 GDP 측정 (income approach to measuring GDP)phương pháp đo lường GDP bằng thu nhập.
168소득효과 (income effect)hiệu ứng thu nhập
169소비평탄화 (smoothing consumption)tiêu thụ thuận tiện
170소비자 물가지수 (consumer price index)chỉ số giá tiêu dùng
171소비자 보호법 (consumer protection legislation)luật bảo vệ người tiêu dùng
172소비자 주권 원리 (principle of consumer sovereingnty)nguyên tắc quyền người tiêu dùng
173소비자잉여 (consumer surplus)phần lợi ích của người tiêu dùng
174소비함수 (consumption function)hàm số tiêu dùng
175소유권 (property rights)quyền tài sản
176소작 (sharecropping)gộp cổ phiếu
177수요견인인플레이션 (demand-pull inflation)lạm phát cầu kéo
178수요곡선 (demand curve)đường cầu
179수요공급의 법칙 (law of supply and demand)luật cung cầu
180수요독점자 (monopsonist)nhà độc quyền
181수요의 가격탄력성 (price elasticity of demand)sự co giãn của cầu theo giá
182수요의 소득탄력성 (income elasticity of demand)sự co giãn của cầu theo thu nhập
183수요제약균형 (demand-constrained equilibrium)sự cân bằng dưới tác động của cầu
184수요충격 (demand shocks)khủng hoảng cầu
185수용적 통화정책 (accommodative monetary policies)chính sách tiền tệ ứng phó/ điều chỉnh
186수익불변 (constant returns)thu nhập cố định
187수익체감 (diminishing returns)thu nhập giảm dần
188수익체증 (increasing returns)thu nhập tăng dần
189수입 (revenues)doanh thu
190수입곡선 (revenue curve)đường doanh thu
191수입대체 (import substitution)thay thế hàng nhập khẩu
192수입품 (imports)nhập khẩu
193수입품 쇄도 (surges)tăng
194수입함수 (import function)hàng nhập khẩu
195순수출 (net export)xuất khẩu ròng
196순수출 함수 (net export function)hàm xuất khẩu ròng
197순자본 유입 (net capital inflows)dòng vốn đầu tự ròng
198순환적 흐름 (circular flow)chu kì vòng vốn
199스미스의 ‘보이지 않는 손’ (Smith’s invisible hand)lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith
200스태그플레이션 (stagflation)sự suy giảm kinh tế do lạm phát
201스톡 (stocks)cổ phiếu
202스톡통계 (stock statistics)thống kê về cổ phiếu
203스톡옵션 (stock option)cổ phiếu quyền chọn
204승수 (multiplier)bội số
205승수-가속도 모델 (multiplier-accelerator model)mô hình tăng tốc bội số
206시간제약 (time constraint)hạn hẹp về thời gian
207시장 (market)thị trường
208시장지배력 (market power)quyền lực thị trường
209시장퇴장 (exit the market)rời bỏ thị trường
210시장경제 (market economy)kinh tế thị trường
211시장공급 (market supply)cung thị trường
212시장공급곡선 (market supply curve)đường cung thị trường
213시장과잉공급 (market surplus)lợi ích của thị trường
214시장수요 (market demand)nhu cầu thị trường
215시장수요곡선 (market demand curve)đường cầu thị trường
216시장실패 (market failule)sự thất bại của thị trường
217시장위험 (market risks)độ mạo hiểm của thị trường
218시장청산 (market cleaning)thanh lọc thị trường
219시차 (legs)các trụ cột
220신성장 경제학자 (new growth economists)các nhà kinh tế theo trường phái tân phát triển
221신용제약효과 (credit constraint effect)hiệu ứng thắt chặt tín dụng
222신용한도 (lines of credit)các dòng tín dụng
223신용할당 (credit rationing)kiểm soát tín dụng
224신호 (signaling)dấu hiệu
225신흥공업국 (NICs: newly industrialized countries)các nước công nghiệp mới
226실망실업자 (discouraged workers)những người lao động không được khích lệ
227실업률 (unemployment rate)tỉ lệ thất nghiệp
228실증경제학 (positive economics)nên kinh tế tăng trưởng
229실질 GDP (real GDP)GDP thực tế
230실질경기순환이론 (real business-cycle theory)lý thuyết chu kì kinh doanh thực tế
231실질생산물 임금 (real product wage)lương tính theo sản phẩm thực tế
232실질잔고효과 (real balance effect)hiệu ứng cân bằng thực tế
233실질환율 (real exchange rates)tỉ giá hối đoái thực tế
234실행을 통한 학습 (learning by doing)học bằng cách thực hành
235실험경제학 (experimental economics)các nhà kinh tế thuộc trường phái thử nghiệm
236심사 (screening)đánh giá
2374대기업 집중도 (four-firm concentration ratio)tỉ suất tập trung của 4 công ty (tỉ suất tính độc quyền của ngành)
238반응함수 (reaction function)hàm phản ứng
239반트러스트법 (antitrust laws)luật chống độc quyền
240반트러스트정책 (antitrust policy)chính sách chống độc quyền
241배타적 거래 (exclusive territories)khu đặc quyền
242뱅크런 (bank run)hiện tượng rút tiền ồ ạt
243범위의 경제 (economies of scope)hiệu quả kinh tế nhờ qui mô (còn dùng là economies of scale)
244범주형 보조 (categorical assistance)hỗ trợ ngành
245법인 (corporation)tổng công ty
246법인세 (corporate income tax)thuế thu nhập doanh nghiệp
247법적 권리부여 (legal entitlements)thể nhân
248법정지급준비금 (reserve requirements)dự trữ bắt buộc
249법화 (fiat money)tiền danh định
250베르트랑경쟁 (Bertrand competition)mô hình cạnh tranh Bertrand
251변동환율제도 (flexible or floating exchange rate system)hệ thống tỉ giá hối đoái linh hoạt hoặc thả nổi
252변수 (variable)các biến
253보상적 임금격차 (compensating wage differentials)điền bù cho việc chênh lệch lương
254보완재 (complement)hàng hóa bổ trợ
255보호주의 (protectionism)chủ nghĩa bảo hộ
256복리이자 (compound interest)lãi gộp
257복점 (duopoly)lưỡng độc quyền
258부가가치 (value-added)giá trị gia tăng
259부가가치기준 국민생산 측정 (value-added approach to measuring national output)phương pháp tính sản phẩm quốc dân bằng giá trị gia tăng
260부분균형분석 (partial equilibrium analysis)phân tích cân bằng từng phần
261부분지급준비 (금)제도 (fractional reserve system)hệ thống dự trữ thập phân
262부재시장 (missing market)thị trường bị triệt tiêu
263부족 (shortage)thiếu hụt
264부존자원 (natural endowments)thiên nhiên ưu đãi
265부채의존도가높은 (highly leveraged)tỉ lệ vay nợ cao
266부채 (debt, liabilities)nợ
267분권화 (decentralization)phi tập trung hóa
268분산화 (diversification)đa dạng hóa
269불완전경쟁 (imperfect competition)cạnh tranh không hoàn hảo
270불완전대체제 (imperfect substitutes)thay thế không hoàn hảo
271불완전시장 (imperfect market)thị trường không hoàn hảo
272불완전시장경제학자 (imperfect market economists)các nhà kinh tế thuộc phái thị trường không hoàn hảo
273불완전정보 (imperfect information)thông tin thiếu hụt
274불충분시장 (incomplete market)thị trường không hội tụ đủ các yếu tố
275비경합적 (nonrivalrous)không cạnh tranh
276비관세장벽 (nontariff barriers)các hàng rào phi thuế quan
277비교우위 (comparative advantage)lợi thế so sánh
278비금전적 (nonpecuniary)phi tiền tệ
279비대칭적정보 (asymmetric information)thông tin bất đối xứng
280비배제성 (nonexcludability)phi loại trừ
281비용인상인플레이션 (cost-push inflation)lạm phát do chi phí đẩy
282비자발적실업 (involuntary unemployment)thất nghiệp không tự nguyện
283비재량적 (nondiscretionary)không chủ định
284사내유보 (retained earnings)lợi nhuận giữ lại
285사유화 (privatization)tư nhân hóa
286사적 한계비용 (private marginal cost)chi phí biên tư nhân
287사적소유 (private property)tài sản tư nhân
288사치세 (luxury tax)thuế xa xỉ phẩm
289사회과학 (social science)khoa học xã hội
290사회보험 (social insurance)bảo hiểm xã hội
291사회적 편익 (social benefit)phúc lợi xã hội
292사회적 한계비용 (social marginal cost)phúc lợi xã hội biên (đây là hai khái niệm dùng trong kinh tế học công cộng – ví dụ như lương hưu, trợ cấp… là phúc lợi xã hội)
293사회주의 (socialism)chủ nghĩa xã hội
294사회하부구조 (infrastructure)cơ sở hạ tầng
295산업 (industry)công nghiệp
296산업정책 (industrial policies)những chính sách công nghiệp
297산출 (output)đầu ra
298상관관계 (correlation)tương quan
299상대가격 (relative price)giá tương đối
300상대적 성과보상 (relative performance compensation)tiền lương tính theo năng suất tương đối
301상대적으로 비탄력적 (relatively inelastic)co giãn không tương đối
302상대적으로 탄력적 (relatively elastic)co giãn tương đối
303상속세 (estate tax)thuế tài sản
304새고전파 경제학자 (new classical economists)nhà kinh tế học cổ điển mới
305새케인즈주의 경제학자 (new Keynesian economists)Keynesian nhà kinh tế học mới
306생산가능곡선 (production possibilities curve)vòng cung khả năng sản xuất
307생산가능집합 (production possibilities)ranh giới khả năng sản xuất
308생산물시장 (product market)thị trường sản phẩm
309생산물조합의 효율성 (product-mix efficiency)hiệu quả sản phẩm hỗn hợp
310생산성 또는 시간당 GDP (productivity or GDP per hour worked)năng suất hay GDP / trên giờ làm việc
311생산성 임금 격차 (productivity wage differential)chênh lệch tiền lương năng suất
312생산요소 (factor of production)yếu tố sản xuất
313생산의 효율성 (production efficiency)hiệu quả sản xuất
314생산자 물가지수 (producer price index)chỉ số giá cả sản xuất PPI
315생산함수 (production function)hàm sản xuất
316생애주기저축 (life-cycle savings)chu kì vòng quay tín dụng
317생애주기저축 동기 (life-cycle saving motive)động lực của vòng quay tin dụng
318생애주기저축이론 (life-cycle theory of savings)lý thuyết chu kì tín dụng
319선진국 (developed or industrialized countries)các nước phát triển hoặc là các nước công nghiệp hóa
320선형 수요곡선 (linear demand curve)đường cầu tuyến tính
321설득성 광고 (persuasive advertising)quảng cáo thuyết phục
322성과급제도 (piece-rate system)hệ thống mức giá cả
323세계무역기구 (WTO: Word trade Organization)tổ chức thương mại thế giới
324세액지출 (tax expenditures)chi phí thuế
325세제 혜택을 받는 자산 (tax-favored asset)các tài sản được ưu đãi về thuế
326소득 이전 프로그램 (transfer program)chương trình chuyển giao
327소득-지출 분석 (income-expenditure analysis)phân tích thu nhập và chi phí
328소득검정 이전 (income-tested transfer): 소득기준의 GDP 측정 (income approach to measuring GDP)phương pháp đo lường GDP bằng thu nhập
329소득효과 (income effect)hiệu ứng thu nhập
330소비평탄화 (smoothing consumption)tiêu thụ thuận tiện
331소비자 물가지수 (consumer price index)chỉ số giá tiêu dùng
332소비자 보호법 (consumer protection legislation)luật bảo vệ người tiêu dùng
333소비자 주권 원리 (principle of consumer sovereingnty)nguyên tắc quyền người tiêu dùng
334소비자잉여 (consumer surplus)phần lợi ích của người tiêu dùng
335소비함수 (consumption function)hàm số tiêu dùng
336소유권 (property rights)quyền tài sản
337소작 (sharecropping)gộp cổ phiếu
338수요견인인플레이션 (demand-pull inflation)lạm phát cầu kéo
339수요곡선 (demand curve)đường cầu
340수요공급의 법칙 (law of supply and demand)luật cung cầu
341수요독점자 (monopsonist)nhà độc quyền
342수요의 가격탄력성 (price elasticity of demand)sự co giãn của cầu theo giá
343수요의 소득탄력성 (income elasticity of demand)sự co giãn của cầu theo thu nhập
344수요제약균형 (demand-constrained equilibrium)sự cân bằng dưới tác động của cầu
345수요충격 (demand shocks)khủng hoảng cầu
346수용적 통화정책 (accommodative monetary policies)chính sách tiền tệ ứng phó/ điều chỉnh
347수익불변 (constant returns)thu nhập cố định
348수익체감 (diminishing returns)thu nhập giảm dần
349수익체증 (increasing returns)thu nhập tăng dần
350수입 (revenues)doanh thu
351수입곡선 (revenue curve)đường doanh thu
352수입대체 (import substitution)thay thế hàng nhập khẩu
353수입품 (imports)nhập khẩu
354수입품 쇄도 (surges)tăng
355수입함수 (import function)hàng nhập khẩu
356수직적 공평성 (vertical equity)công bằng dọc
357수직적 제한 (vertical restriction)hạn chế dọc
358수직적 통합 (vertical integration)hội nhập dọc
359수직적 합병 (vertical merger)sát nhập dọc
360수출자율규제 (VERs: voluntary export restrictions)các hạn chế xuất khẩu tự nguyện
361수출주도형 성장 (export-led growth)sự tăng trưởng do xuất khẩu
362수출품 (export)xuất khẩu
363수평적 공평성 (horizontal equity)công bằng ngang
364수평적 제한 (horizontal restriction)hạn chế ngang
365수평적 통합 (horizontal integration)hội nhập ngang
366수평적 합병 (horizontal merger)sát nhập ngang
367수혜자격 (entitlements)trách nhiệm/nghĩa vụ
368순수 공공제 (pure public good)hàng hóa công cộng thuần thúy
369순수 이윤 또는 독점지대 (pure profit or monopoly rents)lợi nhuận thuần thúy/ lợi nhuận độc quyền
370순수 공공제 (pure public good)hàng hóa công cộng thuần thúy
371순수출 (net export)xuất khẩu ròng
372순수출 함수 (net export function)hàm xuất khẩu ròng
373순자본 유입 (net capital inflows)dòng vốn đầu tự ròng
374순환적 흐름 (circular flow)chu kì vòng vốn
375스미스의 ‘보이지 않는 손’ (Smith’s invisible hand)lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith
376스태그플레이션 (stagflation)sự suy giảm kinh tế do lạm phát
NguồnFacebook

Cùng chủ đề

1 BÌNH LUẬN

Viết bình luận

- Advertisement -

Bài mới đăng

Jjimjilbang và văn hóa tắm hơi độc đáo của người Hàn Quốc

Người Hàn Quốc rất thích tắm hơi (sauna), không chỉ để giảm mệt mỏi, đằng sau nó còn ẩn chứa văn hóa jjimjilbang mang tính cộng đồng rất cao.

7 Kiểu kì thị vẫn đang phổ biến ở Hàn Quốc, phân biệt chủng tộc & đa văn hóa đứng đầu

Xã hội Hàn Quốc vẫn đang tồn tại các kiểu kỳ thị, trong đó vấn đề phân biệt chủng tộc và đa văn hóa gây khó khăn cho người nước ngoài.

Nguy hiểm khôn lường khi dỗ con bằng điện thoại di động

Dỗ con bằng điện thoại có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hệ tiêu hóa, sức khỏe của con cũng như tính giao tiếp xã hội và tính cách của trẻ.

Văn hóa tiệc thôi nôi ở Hàn Quốc

Tiệc thôi nôi là bữa tiệc sinh nhật đầu tiên của em bé ở Hàn Quốc. Tại sao người Hàn Quốc coi bữa tiệc này là quan trọng với em bé?

Kimjang – Văn hóa muối kim chi của người Hàn Quốc, di sản phi vật thể của thế giới

Kimjang là nét văn hóa muối kimchi của người Hàn Quốc mỗi khi mùa đông gõ cửa. Người Hàn Quốc tặng kimchi muối cho người già neo đơn.
error:

Toàn bộ nội dung trên website của TTHQ được bảo vệ theo Luật bản quyền quốc tế và Hàn Quốc. Vui lòng không sao chép hoặc tái bản dưới mọi hình thức.

© Copyright 2019 - Trang Thông tin Hàn Quốc.