Từ vựng tiếng Hàn về các ký hiệu thông dụng

0
8475

Từ vựng tiếng Hàn về Ký hiệu thông dụng nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.


STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 (!) 느낌표 dấu chấm than
2 (?) 물음표 dấu chấm hỏi
3 (,) 쉼표 / 콤마 dấu phẩy
4 (.) 마침표 / 방점 / 온점 dấu chấm câu (dấu chấm kết thúc câu)
5 (+) 더하기 cộng
6 (+) 영상 dương, dương độ
7 (-) 빼기 trừ
8 (-) 영하 âm, âm độ
9 (×) 곱하기 nhân
10 (÷) 나누기 chia
11 (&) 앤드
12 (%) 퍼센트 / 프로 phần trăm
13 (*) 별 dấu sao (hoa thị)
14 (:) 콜론 dấu hai chấm
15 (;) 세미콜론 / 구두점 dấu chấm phẩy
16 (@) 골뱅이 dấu @
17 (#) 샾 dấu thăng
18 (~) 물결 gạch sóng
19 (/) 슬러시 dấu gạch chéo
20 (//) 이중 슬러시 dấu 2 gạch chéo
21 ( } [ 괄호 dấu ngoặc đơn lớn, dấu móc
22 ” 《》 (( )), <>, {{ }}, [[ ]] 이중괄호 dấu ngoặc kép lớn
23 (“) 큰 따옴표 dấu ngoặc kép
24 (‘) 작은 따옴표 dấu ngoặc đơn
25 (=) 는 dấu bằng
26 (X) 가위표 dấu cắt bỏ, hình dấu x
27 (_) 언더라인 dấu gạch dưới
28 (——) 점선 nét đứt
29 (…) 말줄임표 dấu ba chấm
30 (→) 화살표 dấu mũi tên

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn