Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm

23
53830
- Nhấn vào quảng cáo để ủng hộ TTHQ -

Từ vựng tiếng Hàn về Mỹ phẩm nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 화장품 mỹ phẩm
2 기초화장품 mỹ phẩm dưỡng da
3 스킨 nước lót da
4 로션 kem dưỡng da dạng lỏng
5 에센스 essence
6 주름개션크림 kem làm mờ vết nhăn
7 아이크림 kem dưỡng quanh vùng mắt
8 수분크림 kem giữ ẩm
9 마스크 mặt nạ
10 수면팩 mặt nạ ban đêm
11 필링젤 sản phẩm tẩy tế bào chết
12 클렌징크림 kem tẩy trang
13 클렌징품 sữa rửa mặt
14 클렌징오일 dầu tẩy trang
15 클렌징티슈 giấy ướt tẩy trang
16 비디워시 sữa tắm
17 바디로션 sữa dưỡng thể
18 미백크림 kem trắng da
19 제모크림 kem tẩy lông
20 도미나 kem trị nám

21 선크림 kem chống nắng
22 선밤 phấn chống nắng
23 메이크업 make up
24 메이크업페이스 kem lót trang điểm
25 비비크림 BB cream
26 파운데이션 kem nền
27 컨실러 sản phẩm che khuyết điểm
28 파우더 phấn
29 괙트파우더 phấn dạng bánh
30 가루파우더 phấn dạng bột
31 하이라이터 high lighter
32 아이섀도 phấn mắt
33 아이섀도팔렛트 hộp phấn mắt nhiều mầu
34 아이라이너 chì kẻ mắt
35 마카라 chuốt mi
36 뷰러 uốn mi
37 립스틱 son môi
38 립글로즈 son bóng
39 립틴트 son lâu phai
40 립팔렛트 hộp son môi nhiều màu

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da

- Nhấn vào quảng cáo để ủng hộ TTHQ -

Đọc tin tức về Hàn Quốc cực đẹp, cực nhanh & tiết kiệm băng thông Internet bằng ứng dụng Facebook cho iPhone và cho Android.
⇢ Đăng ký theo dõi & đọc các bài viết của TTHQ trên facebook tại đây

Chỉ mất 0.1 giây để tải các bài viết!

23 BÌNH LUẬN

    • sua tam ben han co 2 loai nhung chi noi tu :바디워시 dung roi day va loai nua keu la 바디클린져 cung deu la sua tam het day

  1. Em muốn du học qua Hàn nhưng không biết chi phí sinh hoạt 1 tháng bên Hàn là bao nhiêu? TTHQ trả lời giúp em!!!

  2. That la bo ich cam on thong tin han quoc da giup moi nguoi co the biet nhieu them ve tu moi cua tieng Han.to co mot yeu cau nho la thong tin han quoc co the gioi thieu tu moi ve toc khong ah.vi du nhu ep toc thang hay ep phong…..cam on thong tin tieng han.

  3. Mình là fan của mỹ phẩm, mạo muội xin được góp ý một chút cho chính xác ạ:

    스킨 trong tiếng Việt thường gọi là nước hoa hồng.
    주름 개선 크림 (sửa 개션)
    바디위시 (Sửa 버디워시)
    메이크업 베이스 = Make up Base (Sửa 페이스)
    마스카라 (Sửa 마카라)
    립틴트 là loại son dưỡng dạng hộp, có màu.

  4. hihi chắc toàn con gái cmt,cơ mà có từ như nước lót da em còn chẳng biết nghĩa tiếng việt là gì =)) mọi khi đi mua không biết gọi nên cứ đọc tiếng anh nhái nhái theo kiểu người hàn đọc,ai ngờ đúng

  5. thiệt là hữu ích với phụ nữ chúng mình, sau này hok phải dùng tiếng anh khi đi mua mpham nữa, cảm ơn tác giả nhen

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn