Từ vựng tiếng Hàn về Văn hóa & Nghệ thuật

0
3102

Từ vựng tiếng Hàn về Văn hóa & Nghệ thuật nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 민요가수 ca sĩ dân ca
2 민요 dân ca
3 민속음악 âm nhạc dân gian
4 민속무용 múa dân gian
5 민속공예 mỹ nghệ dân gian
6 미술 mỹ thuật
7 미술작품 tác phẩm mỹ thuật
8 미술관 bảo tàng mỹ thuật
9 미술가 họa sĩ
10 문학평론 bình luận văn học
11 문학작품 tác phẩm văn học
12 문학 văn học
13 문예창작 sáng tác văn nghệ
14 문예비평 phê bình văn nghệ
15 문예 văn nghệ
16 무용수 diễn viên múa
17 무언극 kịch câm
18 무대의상 trang phục sân khấu
19 무대감독 đạo diễn sân khấu
20 무대 sân khấu
21 명화 danh họa
22 명곡 ca khúc nổi tiếng
23 매표소 phòng bán vé
24 만화영화 phim hoạt hình
25 만화 hoạt hình

26 리듬 nhịp, điệu
27 르네상스 phục hưng
28 디자이너 thiết kế
29 등장인물 nhân vật xuất hiện
30 등단하다 đăng đàn
31 드라마 phim truyền hình
32 동요 đồng dao
33 동양화 tranh phương Đông
34 동시상영 chiếu đồng thời
35 독창 đơn ca
36 도화지 giấy vẽ
37 도자기 đồ gốm
38 대중음악 âm nhạc đại chúng
39 대중가요 ca nhạc đại chúng
40 대역 vai chính
41 대사 lời thoại
42 대본 kịch bản
43 단편소설 truyện ngắn
44 노천극장 sân khấu ngoài trời
45 노래 bài hát
46 내림표 nốt giáng trưởng
47 낭만주의 chủ nghĩa lãng mạn
48 나팔 kèn
49 극장 nhà hát
50 kịch

51 그림 bức tranh
52 그리다 vẽ
53 군악대 đoàn quân nhạc
54 구구가요 ca khúc nhân dân
55 국민가수 ca sĩ nhân dân
56 교향곡 bản giao hưởng
57 관람불가 không được xem
58 관람석 ghế khán giả
59 관객 quan khách
60 공연장 sàn diễn
61 공연 công diễn
62 공간예술 không gian nghệ thuật
63 공간미술 không gian mỹ thuật
64 곡조 điệp khúc
65 고전음악 âm nhạc cổ điển
66 고전문학 văn học cổ điển
67 경음악 nhạc nhẹ
68 걸작 kiệt tác
69 개봉 khai trương
70 감상하다 thưởng thức
71 감독 đạo diễn
72 가창력 năng lực ca hát
73 가요 ca khúc
74 가수 ca sĩ
75 가사 lời bài hát
76 가무단 đoàn ca vũ nhạc
77 가면극 kịch mặt nạ
78 가곡 ca khúc

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn