Từ vựng tiếng Hàn về các loại quần áo

4
23664

Từ vựng tiếng Hàn về Các loại quần áo nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 겉옷 áo ngoài
2 속옷 áo trong
3 숙녀복 quần áo phụ nữ
4 아동복 quần áo trẻ em
5 내복 quần áo lót, quần áo mặc trong
6 잠옷 quần áo ngủ
7 운동복. 체육복 quần áo mặc khi vận động, thể dục
8 수영복 quần áo bơi, áo tắm
9 잠바 áo khoác ngoài
10 자켓 áo jacket
11 셔츠 sơ mi
12 티셔츠 áo shirts ngắn tay hình chữ T
13 와이셔츠 áo sơ mi
14 바지 quần
15 반바지 quần soóc
16 청바지 quần bò
17 치마 váy
18 블라우스 áo cánh
19 스웨터 áo len dài tay
20 원피스 áo liền một mảnh gồm cả áo trên và dưới
21 드레스 một loại áo one-piece bó eo
22 투피스 một bộ bao gồm áo trên và váy dưới
23 양복 áo vest
24 한복 Trang phục truyền thống của Hàn quốc
25 팬티 quần lót
26 브라 áo nịt ngực
27 속셔츠 áo lót trong, áo lồng
28 팬츠 áo quần thể thao, áo lót nam, áo bơi
29 언더워어(underwear) quần lót nam
30 속바지 quần trong, quần lót
31 남방 áo sơ mi
32 나시 áo hai dây
33 티셔츠 áo phông
34 원피스 đầm
35 스커트 váy
36 미니 스커트 váy ngắn
37 반바지 quần soóc
38 청바지 quần jean
39 잠옷 áo ngủ
40 반팔 áo ngắn tay
41 긴팔 áo dài tay
42 조끼 áo gi-lê
43 외투 áo khoác, áo choàng
44 비옷/우비 áo mưa
45 내의 quần áo lót
46 티셔츠 áo thun
47 양복 com lê
48 슬리프 dép đi trong nhà (slipper)
49 신발 giầy dép
50 손수건 khăn tay
51 khăn choàng vai (shawl)
52 스카프 khăn quàng cổ (scarf)
53 앞치마 tạp dề
54 벨트 thắt lưng (belt)

Chất liệu làm quần áo

55 cottonµ
56 hemp – sợi gai dầu
57 fur – lông thú
58 silk – lụa
59 레이온 rayon – tơ nhân tạo
60 나일론 nylon
61 wool – len

Động từ liên quan đến quần áo

62 옷을 입다 mặc quần áo
63 신을 신다 đi giày, mang giày
64 신을 벗다 cởi giày
65 양말을 신다 đi tất, mang tất
66 모자를 쓰다 đội mũ
67 안경을 쓰다 đeo kính
68 장갑을 끼다 đeo găng tay
69 넥타이를 매다 đeo cà vạt
70 시계를 차다 đeo đồng hồ

4 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn