Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ

7
9436

Từ vựng tiếng Hàn về Các loại rau củ nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp.
Từ vựng tiếng Hàn về trái cây.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 청경채 cải chíp
2 호박 bí ngô (bí đỏ)
3 애호박 bí ngô bao tử
4 겨자잎 lá mù tạt
5 가지 cà tím
6 고추 quả ớt
7 củ cải
8 피망 ớt Đà Lạt (ớt ngọt)
9 생강 gừng
10 마늘 tỏi
11 고구마 khoai lang
12 감자 khoai tây
13 양파 hành tây
14 치커리 rau diếp xoăn
15 케일 cải xoăn
16 방울토마토 cà chua bao tử
17 상추 rau diếp
18 대파 tỏi tây
19 쪽파 hành hoa
20 배추 cải thảo
21 갯잎 lá vừng
22 버섯 nấm
23 샐러리 cần tây
24 콩나물 giá đỗ
25 쑥갓 cải cúc
26 파슬리 rau mùi tây
27 콜리프라워 (꽃양배추) hoa xúp lơ
28 미나리 rau cần
29 피망 ớt xanh
30 양상추 xà lách
31 적경 치커리 rau diếp xoăn
32 양송이버섯 nấm tây
33 적채 bắp cải tím
34 시금치 rau bina
35 래디시 củ cải
36 돌나물 cỏ cảnh thiên
37 무말랭이 củ cải khô
38 숙주나물 giá đỗ xanh
39 깨잎 lá mè
40 rong biển (loại tờ mỏng)

7 BÌNH LUẬN

  1. Mình muốn học tiếng Hàn, nen bắt đầu từ đâu. Cho Minh biết địa chỉ để bắt đầu có thể tự học với. Cảm ơn

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn