Từ vựng tiếng Hàn về sơ yếu lý lịch

0
5633

Từ vựng tiếng Hàn về Sơ yếu lí lịch nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

1. 개인 정보 – thông tin cá nhân:

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 이름 họ tên
2 영문 이름 tên tiếng Anh
3 한글 이름 tên tiếng Hàn
4 성별 giới tính
5 생년 ngày tháng năm sinh
6 출생지 nơi sinh
7 가정상태 tình trạng kết hôn
8 미혼 độc thân
9 기혼 đã kết hôn
10 종교 tôn giáo
11 무교 không tôn giáo
12 주민 등록 번호 số chứng minh nhân dân
13 발급지 nơi phát hành
14 발급일 ngày phát hành
15 상주 주소 địa chỉ thường trú
16 민족 dân tộc
17 연락처 số điện thoại
18 메일 주소 địa chỉ email
19 취미 sở thích
20 독서 đọc sách
21 운동 tập thể dục
22 여행 du lịch

2. 학력 사항 – quá trình học tập:

23 학력 진도 trình độ học lực
24 대학 đại học
25 전문대학 cao đẳng

3. 외국어 실력 – trình độ ngoại ngữ:

26 언어 ngôn ngữ
27 초급 sơ cấp
28 중급 trung cấp
29 고급 cao cấp

4. 경력 사항 – kinh nghiệm làm việc:

30 회사 근무 경력 kinh nghiệm làm việc công ty
31 회사명 tên công ty
32 주소 địa chỉ
33 직위 chức vụ
34 근무 기간 thời gian làm việc
35 임무 nhiệm vụ
36 근무 이념 quan niệm trong công việc
37 봉사 / 사회 활동 경력 kinh nghiệm tình nguyện và hoạt động xã hội

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn