Ý nghĩa của từ viết tắt (주) trước tên công ty

5
2791

Từ vựng tiếng Hàn về Tên công ty nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

(주) là một từ rất quen mà chúng ta có thể hay nhìn thấy trước hoặc sau tên của mỗi công ty Hàn Quốc, vậy (주) có nghĩa là gì?

(주) là từ viết tắt của “주식” cổ phần, cổ phiếu. Viết (주) và tên công ty chúng ta có thể hiểu đó là “công ty cổ phần”. Một lưu ý nhỏ là vị trí của chữ (주) khác nhau tức là tên công ty khác nhau. Ví dụ:
(주)삼성전자 và 삼성전자(주) là 2 công ty khác nhau, hoặc 주식회사 삼성전자 và 삼성전자주식회사 là những công ty hoàn toàn khác nhau mặc dù đều mang nghĩa là “Công ty cổ phần điện tử Samsung”.

Ngoài (주) ra, ta cũng có thể bắt gặp rất nhiều những trường hợp viết tắt khác như: (재)는 재단법인(foundation corporation-Các tổ chức phi lợi nhuận), (유) 유한회사, (사) 사단법인(incorporated association-các hiệp hội có đăng ký thành lập, (법) 법무법인 (law firm- Các cơ quan luật pháp), (합) 합명회사 (ordinary partnership- công ty hợp danh)…

Ngoài ra, còn một số các hình thức thành lập công ty như:

유한 책임회사: Công ty trách nhiệm hữu hạn
100%외투법인: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai 100%
2인이상으로 구성된 유한 책임회사: Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
개인회사 : Doanh nghiệp cá thể
법인(corporation): Tổng công ty

Các bạn hãy bổ sung các hình thức doanh nghiệp vào phần Bình luận để từ điển TTHQ ngày một phong phú nhé!

5 BÌNH LUẬN

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn