Mới

Đăng ký chương trình Affiliate của TTHQ và các đối tác

Trang Thông tin Hàn Quốc liên kết với những nhà cung cấp các sản phẩm chất lượng và được nhiều người Việt quan tâm giới thiệu đến các anh chị người Việt ở Hàn Quốc đang tham gia chương trình Coupang Partners. Chương trình Affiliate của TTHQ kết hợp với các đối tác là...

Hướng dẫn xét nghiệm, khai báo và điều trị COVID-19 tại nhà ở Hàn Quốc

Do số ca nhiễm mới trong ngày tăng đột biến và biến thể Omicron không gây bệnh nặng nên Hàn Quốc bắt đầu cho xét nghiệm + điều trị tại nhà.

Hàn Quốc tiếp tục miễn tiền phạt cho người cư trú bất hợp pháp

Người nước ngoài cư trú BHP ở Hàn Quốc hoàn thành tiêm chủng mũi 2 và mũi 3 khi tự nguyện về nước sẽ được miễn tiền phạt

Hàn Quốc điều chỉnh quy định nhập cảnh áp dụng từ tháng 2/2022

Dịch COVID-19 tiếp tục có diễn biến phức tạp, đặc biệt hiện nay biến thể Omicron đã trở thành chủng virus chính tại Hàn Quốc từ ngày 24/1/2022. Các quy định, chính sách nhập cảnh vào Hàn Quốc cũng sẽ được điều chỉnh theo từng giai đoạn, người nhập cảnh cần kiểm tra...

Sân bay Incheon: HDSD hệ thống giao thông phòng dịch chuyên dụng

Từ 20/1/2022, khi nhập cảnh vào Hàn Quốc chỉ được về nhà riêng bằng xe cá nhân hoặc phương tiện phòng dịch chuyên dụng thay vì GTCC.

Thuốc điều trị COVID-19 ở Hàn Quốc, những điều cần biết khi sử dụng

Paxlovid của Pfizer và Molnupiravir của Merck đã bắt đầu được phân phối ở Hàn Quốc dành cho các bệnh nhân COVID-19 giai đoạn đầu

Hướng dẫn làm xét nghiệm COVID-19 PCR ở sân bay Incheon khi về Việt Nam

Khi xuất cảnh về Việt Nam, bạn có thể đến 1 trong 3 điểm xét nghiệm PCR tại sân bay Incheon để lấy giấy xét nghiệm âm tính bằng tiếng Anh.

Hàn Quốc thắt chặt quy định nhập cảnh từ 20/1/2022

Hàn Quốc sử dụng biện pháp Circuit Breaker để ngăn chặn các chuyến bay nhiễm COVID-19, đồng thời tăng cường cách ly với người nhập cảnh

Hàn Quốc hỗ trợ 2 triệu won cho tất cả các em bé sinh từ tháng 1/2022

Người có quốc tịch Hàn Quốc hoặc gia đình đa văn hóa sẽ nhận ngay 2 triệu tiền hỗ trợ khi sinh con từ trong năm 2022!

Làm sao để biết bạn có được hỗ trợ tiền khuyến khích sinh sản không?

Làm thế nào để biết bạn sẽ nhận được bao nhiêu tiền hỗ trợ sinh sản từ địa phương nơi bạn đăng ký cư trú ở Hàn Quốc?

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

Thứ

1 월요일 thứ 2
2 화요일 thứ 3
3 수요일 thứ 4
4 목요일 thứ 5
5 금요일 thứ 6
6 토요일 thứ 7
7 일요일 chủ nhật

Ngày

8 오늘 hôm nay
9 내일 ngày mai
10 모레 ngày kia
11 글피 ngày kìa
12 어제 hôm qua
13 그제/ 그저께 hôm kia

Tuần

14 이번주 tuần này
15 지난주 tuần trước
16 다음주 tuần sau
17 주말 cuối tuần
18 이번주말 cuối tuần này
19 지난주만 cuối tuần trước
20 다음주말 cuối tuần sau

Tháng

21 이번달 tháng này
22 다음달 tháng sau
23 지난달 tháng trước
24 월/ 개월 tháng
25 초순 đầu tháng
26 중순 giữa tháng
27 월말 cuối tháng

Năm

28 올해 / 금년 năm nay
29 작년 năm ngoái
30 내년 /다음해 sang năm( năm sau)
31 내후년 năm sau nữa
32 năm
33 해당 theo từng năm
34 연초 đầu năm
35 연말 cuối năm

Các từ vựng liên quan

36 시간 thời gian
37 세월 ngày tháng, thời gian, tháng năm
38 날짜 ngày tháng
39 일시 ngày giờ
40 과거 quá khứ
41 현재 hiện tại
42 미래 tương lai
43 주일 / 일주일 một tuần
44 매일 / 날마다 hàng ngày
45 매주 hàng tuần
46 매달/ 매월 hàng tháng
47 매년 hàng năm
48 주말마다 mỗi cuối tuần

시간은 금이다: Thời gian là vàng

49 요즘 / 요즈음 dạo này
50 일찍 sớm
51 늦게 muộn
52 hơn, kém
53 nửa, rưỡi
54 giờ
55 phút
56 giây
57 아침 buổi sáng, bữa sáng
58 점심 buổi trưa, bữa trưa
59 저녁 buổi tối, bữa tối
60 오전 buổi sáng
61 오후 buổi chiều
62 ban ngày
63 새벽 sáng sớm, mờ sáng
64 đêm
65 날/달/해 ngày/tháng/năm (thuần Hàn)
66 일/월,개월/년 ngày/tháng/năm (Hán-Hàn)
67 하루 một ngày
68 이틀 hai ngày
69 평일/평소 ngày thường
70 휴일/휴진/휴무 ngày nghỉ
71 휴가 kì nghỉ
72 설날/새해 ngày tết, năm mới
73 추석 tết trung thu
74 첫날 ngày đầu tiên năm mới
75 구정 tết nguyên đán
76 신정 tết dương lịch
77 보름 rằm
78 달력 lịch
79 음력 âm lịch
80 양력 dương lịch
81 공휴일/명절 ngày lễ
82 잔칫날 ngày lễ tiệc
83 연휴 ngày nghỉ lễ
84 장시간 thời gian dài
85 오래 lâu
86 오래동안 thời gian đã lâu
87 교대 ca, ca làm việc
88 주야 ngày đêm
89 주간 ca ngày
90 야간 ca đêm
91 기간 kì hạn
92 이때 lúc này
93 그때 lúc đó, khi đó
94 이따가 lát nữa, chút nữa
95 조만간 sớm muộn, sắp
96 아까 lúc nãy
97 마침 đúng lúc, vừa lúc đó
98 어젯밤 đêm hôm qua
99 전/전에 trước, trước đó
100 후/이후 sau, sau này
101 휴식 nghỉ giải lao
102 선거일 ngày bầu cử
103 지급일 ngày trả lương
104 금일휴업 ngày không làm việc
105 작업일지 ngày công
106 러시아워 giờ cao điểm, giờ tan tầm
107 시간표 thời gian biểu
108 동시 cùng lúc
109 격주 cách tuần
110 격주휴무 nghỉ cách tuần
111 세기 thế kỉ
112 시대 thời đại ,thời kì
113 구시대 thời đại cũ
114 신시대 thời đại mới
115 현시대 thời đại hiện nay, thời đại này
116 전국시대 thời chiến quốc
117 기원 kỉ nguyên
118 동시대 cùng thời
119 황금시대 thời hoàng kim , thời vàng son
120 동기시대 thời kì đồ đồng
121 봉건시대 thời đại phong kiến
122 삼국시대 thời tam quốc
123 선사시대 thời tiền sử
124 학생시대 thời học sinh
125 전성시대 thời đại cực thịnh
126 철기시대 thời kì đồ sắt
127 호황시대 thời thịnh
128 우주시대 thời đại vũ trụ
129 원시시대 thời đại nguyên thủy
130 구석시대 thời đại đồ đá cũ
131 신석기시대 thời đại đồ đá mới
132 국제화시대 thời đại quốc tế hoá
133 평안한 시대 thời bình
134 유년기 시대 thời niên thiếu
135 선사시대 thời tiền sử
136 새시대 thời đại mới
137 문화대 thời đại văn hoá
138 근무시간 thời gian làm việc
139 크리스마스 ngày lễ giáng sinh
140 어린이날 ngày thiếu nhi
141 스승이날 ngày nhà giáo
142 어버이날 ngày của mẹ
143 발렌타인데이 ngày lễ tình yêu, Valentin
144 석가탄신일 ngày lễ phật đản
145 국경일 ngày lễ quốc gia
146 정기휴무 ngày nghỉ định kì
147 하루월차 ngày nghỉ theo tháng
148 법정공휴일 ngày nghỉ theo luật định
149 말일 ngày cuối cùng của 1 tháng
150 출퇴근시간 thời gian đi và về
151 방학 kì nghỉ kéo dài
152 여름방학 nghỉ hè
153 겨울방학 nghỉ đông
154 옛날 ngày xưa
155 옛날 옛날 ngày xửa ngày xưa
156 근대/근세 cận đại
157 순간 khoảnh khắc, giây lát
158 방금 vừa mới , vừa lúc nãy
159 금방 ngay bây giờ,ngay, vừa mới
160 형세/정세 thời cuộc
161 시점 thời điểm
162 시한/ 기간 thời hạn

Từ vựng tiếng Hàn về Thời gian nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

Cũ hơn

Mới hơn

14 Comments

  1. Nguyễn Hoàng Mộc Miên

    Anh/chị admin vui lòng cho xin phép copy từ vựng để học ạ. Cảm ơn anh/chị nhiều^^

    Trả lời
  2. vũ thị hải vân

    cóp ra bản word như thế nào vậy ạ em không cóp đc ad ơi

    Trả lời
  3. yến nhi

    e hỏi cau rồi thời gian sẽ cho tôi biết tôi cần ai và ai cân tồi

    Trả lời
  4. 미호

    Ad oi sao thời gian ko có
    Lúc nãy hay hồi nãy
    Lúc sáng
    Lúc trưa
    Lúc chiều
    Lúc tối
    Lúc trước

    Trả lời
  5. 미호

    Ad oi sao thời gian ko có
    Lúc nãy hay hồi nãy
    Lúc sáng
    Lúc trưa
    Lúc chiều
    Lúc tối

    Trả lời
  6. candyquynh

    ad ơi phiên âm tiếng việt cho dễ học đi ạ. có nhiều từ e không biết đọc ạ

    Trả lời
  7. hà

    Minh cung bon chen vao day hong.minh rat muon hoc tieng han .mong moi nguoi jup do ah

    Trả lời
  8. hương sơn

    Em muốn xin bản work thì làm tn ạ?

    Trả lời
  9. Hyun Jin

    Làm sao biết đọc ạq?

    Trả lời
  10. Thanh Tùng

    Chị ơi chị có bản word không ạ, có thể cho em được không ạ

    Trả lời
    • Thông tin Hàn Quốc

      Anh có thể copy ra word để in ra được ạ 🙂

      Trả lời
  11. vy

    Em chao moi nguoi, cho e hoi minh co bai hoc gi ve tieng Han du lich khong a, dac biet ve khach san, neu co cho em xin cai link voi nha, e cam on nhieu a

    Trả lời
  12. banguyen188@gmai.com

    Ban co tu vung ve co khi che tao va do ga ko ?post len ban nhe

    Trả lời

Submit a Comment

Địa chỉ email của bạn sẽ được giữ bí mật.