Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng

6
63275

Từ vựng tiếng Hàn về sinh hoạt và hoạt động thông dụng nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

Tiếng HànTiếng Việt
공 항sân bay
국제선 tuyến bay quốc tế
국내선 tuyến bay nội địa
비행기 máy bay
스튜어디스 tiếp viên hàng không
여 권 hộ chiếu
비 자visa
항공권 vé máy bay
목적지 địa điểm đến
수속하다 làm thủ tục
탑승하다 lên máy bay

출발하다

khởi hành
도착하다 đến
연착하다 tới trễ
체류하다 ở lại
입국심사 kiểm tra nhập cảnh
신고하다 khai báo
왕복/편도표 vé khứ hồi/vé một chiều
리무진 버스xe bus sân bay
환 전 소quầy đổi tiền
수 하 물 hành lý
좌 석 ghế ngồi
택시taxi
기사 tài xế / lái xe
횡단보도 chỗ sang đường dành cho người đi bộ
육교 cầu vượt
신호등 đèn giao thông
사거리 ngã tư
보이다 thấy
방향 phương hướng
교통giao thông

타다 đi xe, lên xe
갈아타다 đổi xe
돌아가다 quay lại
막히다 tắc (đường)
세우다 dừng lại
직진 đi thẳng
우회전 rẽ phải
좌회전 rẽ trái
유턴 quay đầu xe
호텔 khách sạn
체크인 làm thủ tục nhận phòng
체크아웃 làm thủ tục trả phòng
비용 chi phí
숙박비 giá thuê phòng
프런트 quầy tiếp tân
객실 phòng khách
싱글/더블 침대 giường đơn / giường đôi
온돌방 phòng có hệ thống sưởi nền
레스토랑 nhà hàng, tiệm ăn
열쇠 chìa khóa
귀중품 đồ có giá trị
예약하다 đặt trước
모닝콜 báo thức buổi sáng
청소하다 dọn dẹp
세탁하다 giặt giũ
엘리베이터 thang máy
에어컨 máy điều hòa
식당 nhà hàng, hiệu ăn
메뉴 thực đơn
맛있다 ngon
맛없다 không ngon
맵다 cay
짜다 mặn
시키다 gọi (món ăn)
그릇 bát
후식 món tráng miệng

cơm
김치kimchi (dưa muối Hàn Quốc)
반찬 thức ăn
먹다 ăn
마시다 uống
배고프다 đói
배부르다 no
주문하다 gọi món ăn / đặt hàng
추가하다 thêm
은행ngân hàng
창구 quầy giao dịch
은행원 nhân viên ngân hàng
고객 khách hàng
통장 sổ tài khoản
입금(하다) gửi tiền (tiết kiệm)
출금(하다) rút tiền
송금(하다) chuyển tiền sang tài khoản khác
계좌 tài khoản
(계좌를)열다 mở tài khoản
외환 ngoại hối
환율 tỷ giá hối đoái
매수(살 때) (khi) mua
매도(팔 때) (khi) bán
환전하다 đổi tiền
자동입출금기 máy rút tiền tự động
번호표 phiếu đợi (có đánh số thứ tự)
수수료 lệ phí
오르다 tăng lên
내리다 giảm xuống
버스xe bus
운전기사 người lái xe
지하철tàu điện ngầm
ga
~호선 tuyến (số) (tàu điện ngầm)
요금 giá tiền / cước phí
버스정류장 bến xe bus
매표소 điểm bán vé
교통카드thẻ giao thông
현금 tiền mặt
구입하다/사다 mua
돈을 내다 trả tiền
타다 đi (lên)
내리다/하차하다 xuống (xe)
갈아타다 đổi xe (tàu)
환승역 ga đổi xe (tàu)
단말기 máy quẹt thẻ (thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe bus)
찍다 quẹt thẻ
벨을 누르다 bấm chuông
편의점 cửa hàng 24 giờ

어디 đâu (từ hỏi địa điểm)
가다 đi
똑바로 thẳng
오른쪽 bên phải
왼쪽 bên trái
trước
sau
건너편 đối diện
이쪽 lối này
저쪽 lối kia
여기 đây
저기 kia
택시정류장 bến xe tắc xi
지하철 역 ga tàu điện ngầm
지하도 đường hầm
건너다 đi qua
걷다đi bộ
돌다 vòng / rẽ
돌아가다 quay lại
두 번째 thứ 2
사무실 văn phòng
전화điện thoại
휴대전화 điện thoại di động
전화번호 số điện thoại
전화를 걸다 gọi điện
통화하다 nói chuyện điện thoại
부재중 không có mặt
팩스 fax
이메일 thư điện tử (e-mail)
여보세요 alô
바꿔 주다 chuyển máy
자리에 있다/없다 có mặt / đi vắng
전해 드리다 chuyển (lời nhắn) lại
메모를 남기다 để lại tin nhắn
일정 lịch trình
직원 nhân viên
방문하다 thăm
근무하다 làm việc
병원bệnh viện
의사 bác sĩ
간호사 y tá
내과 khoa nội
안과 khoa mắt
피부과 khoa da liễu
외과 khoa ngoại
치과 nha khoa
이비인후과 khoa tai mũi họng
진찰하다 khám bệnh
주사를 맞다 tiêm
전염되다 bị nhiễm (bệnh)
유행하다 lan rộng, lây lan
감기 cảm cúm
눈병 bệnh về mắt
소화불량 khó tiêu
아프다 đau
열이 나다 bị sốt
기침이 나다 ho

출입국 관리사무소Cục quản lý xuất nhập cảnh
외국인 người nước ngoài
등록하다 đăng ký
외국인 등록증 thẻ cư trú người nước ngoài
신청서đơn xin, đơn đăng ký
회사công ty
사진 ảnh
주소 địa chỉ
tuần
개월 tháng
첨부하다 kèm theo
연장하다 gia hạn
수입인지 tem lệ phí
잔고증명서 giấy chứng minh số dư trong tài khoản
출석증명서 giấy chứng nhận tham gia khóa học
어학연수khóa học ngoại ngữ
영수증 hóa đơn
제출하다 nộp
평일 ngày thường
붙이다 dán
복도 hành lang
약국 hiệu thuốc
약사 dược sĩ
처방전 đơn thuốc
thuốc
식전 trước khi ăn
식후 sau khi ăn
조제하다 cắt thuốc, chế thuốc theo đơn
약을 먹다 uống thuốc
안약을 넣다 nhỏ thuốc đau mắt
반창고를 붙이다 dán băng cá nhân
연고를 바르다 bôi thuốc mỡ
소화제 thuốc tiêu hóa
두통약 thuốc đau đầu
감기약 thuốc cảm cúm
멀미약 thuốc chống say xe
모기에게 물리다 bị muỗi cắn
염증이 생기다 bị viêm
상처가 나다 bị thương
파스(물파스) cao dán (cao bôi)
반창고 băng dán cá nhân
연고 thuốc mỡ
백화점cửa hàng bách hóa/siêu thị lớn
점원người bán hàng
손님khách hàng
탈의실phòng thay đồ
매장gian hàng
현금tiền mặt
사다mua
팔다bán
세일하다bán hạ giá
고르다chọn
결제하다thanh toán
품목mặt hàng
디자인thiết kế
신상품sản phẩm mới
재고품hàng trong kho
입다mặc
마음에 들다vừa ý (lòng)
비슷하다giống
할인하다giảm giá
교환하다đổi lại
환불하다trả lại tiền
취소하다hủy, bỏ
쇼핑몰khu mua sắm
계산대quầy tính tiền
최신유행mốt mới nhất
화장품mỹ phẩm
샘플hàng mẫu
인기가 있다được ưa chuộng, phổ biến
크다to, lớn
사용해 보다dùng thử
구경하다xem/ngắm
예정이다dự định
어울리다phù hợp
비교하다so sánh
흥정하다trả giá / thỏa thuận giá cả
정찰제chế độ bán hàng theo giá quy định
quà khuyến mãi, thêm
스킨로션ước dưỡng da (skin lotion)
단골손님khách quen
향기mùi thơm
모자라다thiếu
싸다rẻ
비싸다đắt, mắc
깎다mặc cả
얼마예요?giá bao nhiêu tiền?
젊다trẻ
미용실hiệu làm đầu
머리를 빗다chải đầu
머리를 자르다cắt tóc
머리를 깎다hớt tóc
머리를 감다gội đầu
머리를 말리다sấy tóc
머리를 다듬다tỉa tóc
층을 내다cắt xếp tầng
파마하다uốn tóc
염색하다nhuộm tóc
샴푸로 감다gội đầu bằng dầu gội
린스로 감다xả tóc
거울을 보다soi gương
드라이하다sấy tóc
màu sắc
머리 모양kiểu dáng tóc
커트머리tóc tém, tóc ngắn
단발머리tóc chấm vai (đầu vuông)
생머리tóc thẳng tự nhiên
파마머리tóc uốn
곱슬머리tóc quăn
이사 chuyển nhà
돌잔치tiệc thôi nôi, tiệc sinh nhật 1 tuổi
집들이tiệc tân gia
결혼식đám cưới
청첩장thiệp mời cưới
선물quà tặng
휴지giấy vệ sinh
세제bột giặt
초대하다mời
축하하다chúc mừng
준비하다chuẩn bị
필요하다cần
월세thuê nhà trả theo tháng
전세thuê nhà đặt tiền trọn gói
구두쇠kẻ keo kiệt
성공하다thành công
누추하다bừa bộn, bẩn thỉu
복잡하다rắc rối, phức tạp
헤매다lạc đường
고생하다vất vả
아늑하다ấm cúng
엉망이다bừa bãi
야박하다bủn xỉn, lạnh nhạt
용서하다tha thứ
관광 안내소điểm hướng dẫn du lịch
관광하다thăm quan
지도bản đồ
국립중앙박물관bảo tàng Trung ương quốc gia
N서울 타워tháp N Seoul
고궁cố cung
전망대đài quan sát
한 눈에 보다nhìn toàn cảnh
많다nhiều
제공하다cung cấp
구하다tìm kiếm
따라오다theo sau
이용하다tận dụng / dùng
편리하다tiện lợi
시티투어버스xe bus du lịch quanh thành phố
볼거리thứ để xem
먹을거리đồ ăn uống
처음lần đầu tiên
여행사công ty du lịch
관광 안내원hướng dẫn viên du lịch
2박 3일2 đêm 3 ngày
주말cuối tuần
성수기mùa nhiều khách
비수기mùa ít khách
유명하다nổi tiếng
취소하다hủy bỏ
설명하다giải thích
출발하다khởi hành
고속버스xe bus tốc hành
첫차chuyến xe đầu tiên
막차chuyến xe cuối cùng
편리하다thuận tiện
추가 비용chi phí phát sinh thêm
tiền boa
유물di vật
유적지khu di tích lịch sử
제주도đảo Jeju
유채꽃hoa cải dầu
여행지địa điểm du lịch
한옥 마을làng nhà cổ
지붕mái nhà
기와ngói
전통 혼례hôn lễ truyền thống
결혼식đám cưới
한복Hanbok – trang phục truyền thống của Hàn Quốc
역사박물관bảo tàng lịch sử
안내시스템hệ thống hướng dẫn
셔틀 버스xe bus chạy tuyến ngắn
화장실nhà vệ sinh
입장료lệ phí vào cửa
무료miễn phí
기념품quà lưu niệm
휴관일ngày nghỉ
문을 닫다đóng cửa
운영하다điều hành
운이 좋다may mắn, vận may
발전phát triển
유람선thuyền thăm quan
민박ở trọ nhà dân
우산ô, dù
우체국bưu điện
우편dịch vụ bưu điện
편지lá thư
우표tem
소포bưu phẩm
내용물đồ vật bên trong
등기thư bảo đảm
우편함hòm thư
국제 특급 우편dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
봉투phong bì
항공우편gửi đường hàng không
일반우편gửi bình thường
빠른우편gửi nhanh
규격봉투phong bì kích cỡ theo quy định
영수증hoá đơn
(시간이) 걸리다mất (thời gian)
(상자에) 넣다cho vào (hộp)
부치다/보내다gửi
우편번호mã bưu cục, số hòm thư
택배dịch vụ chuyển tận nhà

6 BÌNH LUẬN

    • Chào bạn!

      Vui lòng tham gia group của TTHQ™ tại đây và đặt câu hỏi/thắc mắc liên quan đến Hàn Quốc để được các anh chị thành viên của TTHQ™ tư vấn: https://facebook.com/groups/tthqgroup/

      Trong Group có thể đã có sẵn nội dung tương tự, hoặc câu hỏi của bạn đặt trong group sẽ giúp các thành viên có câu hỏi tương tự tìm được câu trả lời chung.

      MẸO: Xem trước các bài viết theo chủ đề (topic) hoặc gán chủ đề (topic) cho câu hỏi để tìm được câu trả lời nhanh hơn.

      Cảm ơn bạn đã liên hệ với TTHQ™ 🙂

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn