Các nghĩa của từ VÂNG trong tiếng Hàn

0
579

Vâng trong tiếng Hàn, như các bạn đã biết, là 네 hoặc 예. Trong giao tiếp hàng ngày, còn có thêm 어, 응, 뭐… cũng mang nghĩa là vâng. Và còn có biến thể của 네 là 넹 và 넵 mà giới trẻ Hàn Quốc hay dùng.

Nhưng 네, 예, 어 hay 뭐… không chỉ mang nghĩa là VÂNG. Trong hội thoại tiếng Hàn, những từ thể hiện sự đồng ý này còn mang nhiều lớp nghĩa khác nữa!

VÂNG có những lớp nghĩa nào?

Đầu tiên, VÂNG thể hiện sự đồng ý hoặc khẳng định. Đây là lớp nghĩa đen và cơ bản nhất của từ này.

Nhưng khi 네 mang theo ngữ điệu khác thì nó không còn là sự đồng ý nữa. Chẳng hạn, khi bạn nói kéo dài với âm thấp, nó thể hiện sự tuân lệnh nhưng không hài lòng (như VẦ….NG). Nếu lên cao giọng thật nhanh (như DẠ?) thể hiện sự thắc mắc, cần được khẳng định lại. Nếu lên giọng dễ thương thì VÂNG lúc này lại trở thành nài nỉ. Hoặc nếu lặp lại 2 lần (như VÂNG VÂNG) lại thể hiện sự bất mãn, phản đối.

Cũng trong bài học này, các bạn sẽ học thêm cách thể hiện sự đồng ý mà không cần VÂNG. Đây là cách thể hiện cao cấp nhất với người học tiếng Hàn. Và khi bạn nói VÂNG theo cách này, người nghe biết rằng bạn đã hiểu 100% những gì họ nói!

Bạn có biết, bạn còn có thể chào hỏi người Hàn Quốc mà không cần nói 안녕하세요? Hãy thường xuyên ghé thăm lớp học tiếng Hàn online của TTHQ để học được thêm nhiều bài học tiếng Hàn thú vị!

Bài học này rất thú vị phải không nào? Và lý do mà bạn sẽ rất yêu thích bài giảng này là vì:

– Hóa ra cách thể hiện sự đồng ý trong tiếng Hàn vô cùng đa dạng
– Các biểu hiện của từ VÂNG trong tiếng Hàn và tiếng Việt khá tương đồng

Nếu có thắc mắc về nội dung bài giảng hoặc muốn góp ý về bài giảng, vui lòng gửi câu hỏi trong phần bình luận bên dưới video của bài giảng, TTHQ™ sẽ sớm trả lời câu hỏi của các bạn.

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn