Từ vựng tiếng Hàn về trái cây

5
28460

Từ vựng tiếng Hàn về Trái cây nằm trong loạt bài từ vựng tiếng Hàn theo chuyên đề được TTHQ dày công sưu tầm và biên soạn.

Bên cạnh đó còn có loạt bài ngữ pháp tiếng Hàn từ cơ bản đến chuyên sâu. Các bạn học tiếng Hàn nhập môn xem bài giới thiệu 42 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản. Các bạn luyện thi TOPIK tham khảo các bài luyện thi TOPIK. Các bạn học tiếng Hàn theo chuyên đề và nâng cao đăng ký theo dõi kênh Youtube của TTHQ để đón xem các bài giảng bằng video miễn phí và chất lượng cao phát sóng hàng tuần.

Để học tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải biết cài đặt font chữ và bộ gõ tiếng Hàn trên máy tính và điện thoại.

Bên cạnh các bài giảng tiếng Hàn, TTHQ còn có chuyên mục du lịch Hàn Quốc, cũng như chuyên mục giới thiệu văn hóa lịch sử Hàn Quốc rất hấp dẫn. Các chuyên mục này sẽ bổ sung và mở rộng kiến thức về Hàn Quốc của các bạn.

Và nếu muốn du lịch Hàn Quốc các bạn nhớ đọc bài hướng dẫn xin visa du lịch Hàn Quốc của TTHQ để đảm bảo xin visa thành công 100% nhé. Ngay cả khi bạn là sinh viên.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt và sẽ có cơ hội giao lưu với các giảng viên tiếng Hàn của TTHQ tại TTHQ Lounge ở Myeongdong một ngày không xa!

Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp về bài giảng xin vui lòng gửi vào phần bình luận bên dưới bài viết này.

MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.
MIỄN PHÍ TRỌN BỘ bí kíp 10 năm giao tiếp bằng tiếng Hàn tự nhiên như người Hàn Quốc.

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp.
Từ vựng tiếng Hàn về rau củ.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 과일 hoa quả
2 포도 quả nho
3 청포도 nho xanh
4 건포도 nho khô
5 토마토 quả cà chua
6 바나나 quả chuối
7 호두 quả hồ đào (óc chó)
8 사과 quả táo
9 quả lê
10 딸기 dâu tây
11 검은딸기(산딸기) dâu đen (dâu ta)
12 멜론 dưa gang, dưa lưới (dưa hấu Mỹ)
13 수박 dưa hấu
14 참외 dưa vàng
15 오이 dưa chuột
16 파인애플 quả dứa
17 복숭아 quả đào
18 금귤 quả quất
19 밀크과일 quả vú sữa
20 번여지(망까오) mãng cầu (quả na)
21 롱안 quả nhãn
22 사보체 quả hồng xiêm
23 살구 quả mơ
24 매실 loại quả có vị giống quả mơ
25 람부탄 (쩜쩜) quả chôm chôm
26 리치 quả vải
27 파파야 quả đu đủ
28 감자 khoai tây
29 고구마 khoai lang
30 망고 quả xoài
31 오렌지 quả cam
32 레몬 quả chanh
33 quả quýt
34 낑깡 quả quất
35 카람볼라 (스타프루트, 별사과) quả khế
36 대추 táo tàu
37 quả hồng
38 곶감 quả hồng khô
39 hạt dẻ
40 해바라기 hạt hướng dương
41 땅콩 củ lạc
42 석류 quả lựu
43 무화과 quả sung
44 코코넛 quả dừa
45 용과 quả thanh long
46 자몽 quả bưởi
47 서양자두 quả mận
48 구아바 quả ổi
49 고추 quả ớt
50 두리안 quả sầu riêng
51 잭 과일 quả mít
52 키위 quả kiwi
53 체리 quả anh đào
54 망고스틴 (망꾿) quả măng cụt
55 옥수수 bắp ngô
56 아보카도 quả bơ

5 BÌNH LUẬN

  1. Mình thích cách học tiếng hàn như thế này lắm, nếu có thêm hình minh họa nữa thì tuyệt hời

THAM GIA BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập nội dung bình luận!
Vui lòng nhập họ và tên của bạn